Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 40

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Hướng dẫn chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản Right: Về việc Ban hành quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản

Only in the right document

Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này “Quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản để áp dụng thống nhất trong phạm vi tỉnh Bình Phước”.
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1065/QĐ-UB ngày 07 tháng 7 năm 1997 của UBND tỉnh Bình Phước về việc ban hành “Quy định thủ tục hànhc hính về giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Điều 3 Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký ) Nguyễn Huy Phong QUY ĐỊNH Thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản (Ban...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản là thủ tục cấp, gia hạn, cho phép trả lại, thu hồi, chuyển nhượng, thừa kế quyền thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản và đăng ký hoạt động khoáng sản.
Điều 2 Điều 2: Giấy phép hoạt động khoáng sản bao gồm: - Giấy phép khảo sát khoáng sản. - Giấy phép thăm dò khoáng sản. - Giấy phép khai thác khoáng sản. - Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản. - Giấy phép chế biến khoáng sản.
Điều 3 Điều 3: Tổ chức, cá nhân hoạt động khoáng sản bao gồm: Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài được phép thành lập theo quy định của Luật Doanh nghiệp, Luật HTX và có chức năng ngành nghề hoạt động khoáng sản.
Điều 4 Điều 4: Quy định thủ tục về giấy phép hoạt động khoáng sản tuân theo nguyên tắc, thủ tục đã quy định tại các điều từ Điều 48 đến Điều 63 của Nghị định 76/2000/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2000 của Chính phủ. Quyết định số 17/2001/QĐ-BCN ngày 23 tháng 3 năm 2001 của Bộ Công nghiệp và được cụ thể hóa trong quy định này.