Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 48

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc bổ sung và sửa đổi một số tài khoản vào hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung và sửa đổi một số tài khoản và nội dung hạch toán vào Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 269/QĐ-NH2 ngày 04-12-1992 và Thông tư số 16/TT-NH2 ngày 12-12-1992 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước như sau: 1. Bổ sung tài khoản 465 - Ngoại tệ cầm cố Tài khoản này chỉ mở tại Ngân hàng Nhà n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước".
Removed / left-side focus
  • Bổ sung và sửa đổi một số tài khoản và nội dung hạch toán vào Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành theo Quyết định số 269/QĐ-NH2 ngày 04-12-1992 và Thông tư số 16/TT-NH2 ngày 12-1...
  • 1. Bổ sung tài khoản 465 - Ngoại tệ cầm cố
  • Tài khoản này chỉ mở tại Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Sở giao dịch) dùng để hạch toán số ngoại tệ của Tổ chức tín dụng cầm cố cho NHNN để được vay tái cấp vốn bằng đồng Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản sau: - Quyết định số 25/2000/QĐ-NHNN15 ngày 19/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; - Quyết định số 436/2000/QĐ-NHNN15 ngày 05/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Quyết định số 25/2000/QĐ-NHNN15 ngày 19/01/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;
  • - Quyết định số 436/2000/QĐ-NHNN15 ngày 05/10/2000 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế làm việc của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyế...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế các văn bản sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo Thống đốc tình hình thực hiện Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra và báo cáo Thống đốc tình hình thực hiện Quy chế làm việc của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính, Thủ trưởng đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm th...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Thống đốc, các Phó Thống đốc; Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước; Chủ tịch Hội đồng Quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC (Ban hành theo Quyết định số 30/2005/QĐ-NHNN ngày 12/01/2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
Chương I Chương I NGUYÊN TẮC, PHẠM VI VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC
Điều 1. Điều 1. Nguyên tắc giải quyết công việc của Thống đốc 1. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Thống đốc) là người đứng đầu và lãnh đạo, điều hành Ngân hàng Nhà nước; chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ, trước Quốc hội về lĩnh vực tiền tệ và hoạt động ngân hàng. Thống đốc là đại diện pháp nhân Ngân hàng Nhà nước. 2. T...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi giải quyết công việc và quan hệ công tác của Thống đốc với các Phó Thống đốc 1. Phạm vi giải quyết công việc của Thống đốc a) Tổ chức quản lý, chỉ đạo, điều hành hoạt động của Ngân hàng Nhà nước theo các quy định trong Luật Tổ chức Chính phủ, Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các văn bản quy phạm pháp luật khác; b) Qu...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc giải quyết công việc và nhiệm vụ, quyền hạn của các Phó Thống đốc 1. Mỗi Phó Thống đốc được Thống đốc phân công giải quyết một số công việc và trực tiếp chỉ đạo, phụ trách một số đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước ( sau đây gọi là Phó Thống đốc phụ trách khối). 2. Trong phạm vi công việc được phân công, Phó Thống đốc có...
Điều 4. Điều 4. Quan hệ công tác giữa Thống đốc và tổ chức Đảng, tổ chức công đoàn trong ngành Ngân hàng 1. Quan hệ giữa Thống đốc và Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước Ban cán sự Đảng Ngân hàng Nhà nước lãnh đạo toàn diện hoạt động ngành Ngân hàng; quyết định tập thể các vấn đề liên quan đến chủ trương, chiến lược phát triển và nhân sự của ng...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thủ trưởng đơn vị) có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ theo quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị và thực hiện các nhiệm vụ khác theo uỷ quyền hoặc chỉ đạo của Thống đốc...
Điều 6. Điều 6. Quan hệ phối hợp công tác giữa các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước 1. Quan hệ phối hợp giữa các đơn vị quy định tại Khoản a, Điều 3, Nghị định 52/2003/NĐ-CP ngày 19/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là các đơn vị tại trụ sở chính Ngân hàng...