Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: “Giao chỉ tiêu kế hoạch vốn ngoài nước năm 2005 cho dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng”

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • V/v: “Giao chỉ tiêu kế hoạch vốn ngoài nước năm 2005 cho dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay giao chỉ tiêu nguồn vốn ngoài nước năm 2005 của dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng (có bảng chi tiết đính kèm).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay giao chỉ tiêu nguồn vốn ngoài nước năm 2005 của dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng (có bảng chi tiết đính kèm).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, Ban quản lý dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng tỉnh, UBND các huyện và Ban điều phối dự án các xã năm thứ 2 và năm thứ 3 tổ chức thực hiện và hoàn thành tốt các mục tiêu của dự án theo hướng dẫn của Ban quản lý dự án Trung ương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thương mại - Du lịch, Giao thông - Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Thương mại
  • Du lịch, Giao thông
  • Vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch được giao, Ban quản lý dự án Hạ tầng cơ sở nông thôn dựa vào cộng đồng tỉnh, UBND các huyện và Ban điều phối dự án các xã năm thứ 2 và năm thứ 3 tổ chức thực hiện và hoàn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ đầu tư và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã (gồm các phường) và nội ô các thị trấn (gồm các khu phố), các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện và hành lang các hồ chứa nước. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, nuôi vịt, ngan tự do trên sông suối, hồ chứa nước. 3. Chăn nuôi không đảm bảo vệ sinh thú y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các hành vi bị cấm
  • 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội ô thị xã (gồm các phường) và nội ô các thị trấn (gồm các khu phố), các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện và hành lang các hồ chứa nước.
  • 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, nuôi vịt, ngan tự do trên sông suối, hồ chứa nước.
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ đầu tư và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi: Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng thương mại, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm bao gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh. 2. Đối tượng áp dụng của Quy định này bao gồm các tổ chức, cá nhân trong và ngoài...
Chương II Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 2. Điều 2. Điều kiện chăn nuôi gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh. 2. Chăn nuôi gia cầm t...
Chương III Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 4. Điều 4. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Thú y, Pháp lệnh Giống vật nuôi mới được sản xuất kinh doanh. Tổ chức,...
Điều 5. Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Ấp trứng trong nội ô thị xã, nội ô thị trấn. 2. Ấp trứng sản xuất con giống trong thời gian bị cấm. 3. Ấp trứng không rõ nguồn gốc, trứng lấy từ cơ sở chăn nuôi gia cầm bị bệnh hoặc cơ sở chăn nuôi gia cầm không đăng ký. 4. Xuất bán gia cầm giống chưa được kiểm dịch thú y.
Chương IV Chương IV VẬN CHUYỂN GIA CẦM, SẢN PHẨM GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM