Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
40/2005/QĐ-UB
Right document
Ban hành Quy định giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các Ban quản lý rừng, nông trường quốc doanh và công ty lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh
21/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các Ban quản lý rừng, nông trường quốc doanh và công ty lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định giao khoán đất nông nghiệp, đất rừng sản xuất,
- đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản trong các Ban quản lý rừng, nông
- trường quốc doanh và công ty lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh
- V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau : - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương. - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thứ tự ưu tiên khi xét giao khoán cho các đối tượng nhận khoán Tùy theo quỹ đất củabên giao khoán để xét giao khoán cho: 1. Cán bộ công chức, công nhân viên chức đang công tác cho bên giao khoán. 2. Các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ, hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn đang cư trú trên địa bàn nơi có đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thứ tự ưu tiên khi xét giao khoán cho các đối tượng nhận khoán
- Tùy theo quỹ đất củabên giao khoán để xét giao khoán cho:
- 1. Cán bộ công chức, công nhân viên chức đang công tác cho bên giao khoán.
- - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương.
- - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng không hưởng lương.
- - Phương thức thanh toán :
- Left: Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau : Right: Nghị định 01/CP của Chính phủ, Quyết định số 4539/QĐ-UB ngày 19/4/1994 của UBND tỉnh Sông Bé và Quyết định 1119/QĐ-UB ngày 15/7/1997 của UBND tỉnh trước ngày 03/12/2005.
Left
Điều 2
Điều 2 : Ngoài việc điều chỉnh nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 cua UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trường Chính trị tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2005./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.