Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội...
Removed / left-side focus
  • V/v: Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB của UBND tỉnh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau : - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương. - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện, hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác vùng nước đường thuỷ nội địa thay thế biểu mức thu kèm theo Thông tư số 53 TC/TCT ngày 16/8/1997 của Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí đăng ký phương tiện, hành nghề kinh doanh vận tải thuỷ nội địa, lệ phí thi, cấp đổi bằng thuyền trưởng, máy trưởng và lệ phí hoạt động khai thác...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Điều chỉnh mức trợ cấp tiền ăn cho học viên tại Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 của UBND tỉnh, cụ thể như sau :
  • - Mức tiền ăn 10.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng hưởng lương.
  • - Mức tiền ăn 15.000 đ/ngày/học viên cho những ngày thực học đối với các đối tượng không hưởng lương.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Ngoài việc điều chỉnh nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 cua UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp, việc tổ chức thu nộp tiền lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 53 TC/TCT ngày 16/8/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp và quản lý lệ phí về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông đường thuỷ nội địa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng nộp, việc tổ chức thu nộp tiền lệ phí thực hiện theo quy định tại Thông tư số 53 TC/TCT ngày 16/8/1997 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu nộp và quản lý lệ phí về đảm bảo trật tự, an t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Ngoài việc điều chỉnh nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 98/1999/QĐ-UB ngày 10/5/1999 và Quyết định số 207/1999/QĐ-UB ngày 08/9/1999 cua UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trường Chính trị tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 01/4/2005./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí quản lý nhà nước về đường thuỷ nội địa thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự an toàn đường thuỷ nội địa với cơ quan thuế địa phương nơi thu lệ phí theo quy định tại Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/1999/NĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan thu lệ phí quản lý nhà nước về đường thuỷ nội địa thực hiện đăng ký, kê khai, thu, nộp lệ phí quản lý nhà nước về đảm bảo trật tự an toàn đường thuỷ nội địa với cơ quan thuế địa phương nơi...
Removed / left-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Trường Chính trị tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trá...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 5. Điều 5. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp lệ phí, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí đảm bảo trật tự an toàn đường thuỷ nội địa và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.