Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định về điều kiện giết mổ, buôn bán, vận chuyển động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về điều kiện giết mổ, buôn bán, vận chuyển Right: Ban hành quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện giết mổ, buôn bán, vận chuyển động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện giết mổ, buôn bán, vận chuyển động vật và sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4714/1997/QĐ.UBT ngày 22 tháng 12 năm 1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về những điều kiện trong giết mổ, buôn bán vận chuyển lợn, trâu bò và gia súc khác trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 4714/1997/QĐ.UBT ngày 22 tháng 12 năm 1997 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định về những điều kiện tron...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Bùi Bá Bổng QUY ĐỊNH Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan c...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Về điều kiện chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển giết mổ, buôn bán gia cầm và sản phẩm gia cầm. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có hoạt động trong lĩnh vực chăn nuôi, ấp trứng, vận chuyển, giết mổ, buôn bán gia cầm, sản phẩm gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Gia cầm gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, chim cút, đà điểu, chim cảnh. 2. Sản phẩm gia cầm gồm thịt, trứng và các phụ phẩm khác ở dạng tươi sống và sơ chế. 3. Chăn nuôi nhỏ ở hộ gia đình là chăn nuôi tận dụng, phân tán với số lượng gia cầm có mặt thường xuyê...
Chương II Chương II CHĂN NUÔI GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 3. Điều 3. Điều kiện chăn nuôi an toàn dịch bệnh 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi có đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Chăn nuô...
Điều 4. Điều 4. Các hành vi bị cấm 1. Chăn nuôi gia cầm trong nội thành (thành phố trực thuộc trung ương, thành phố thuộc tỉnh), nội thị (thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện), khu đô thị mới, các khu công nghiệp, các khu vực gần trường học, bệnh viện. 2. Chăn nuôi gia cầm thả rông, thủy cầm chạy đồng. 3. Gây ô nhiễm môi trường hệ sinh thái...
Chương III Chương III ẤP TRỨNG GIA CẦM VÀ CÁC HÀNH VI BỊ CẤM
Điều 5. Điều 5. Điều kiện ấp trứng 1. Tổ chức, cá nhân kinh doanh ấp trứng gia cầm phải đăng ký với cơ quan thú y để thẩm định điều kiện vệ sinh thú y. Khi đủ điều kiện vệ sinh thú y do cơ quan thú y trên địa bàn xác nhận và các điều kiện khác theo quy định của Pháp lệnh Giống vật nuôi, Pháp lệnh Thú y mới được sản xuất, kinh doanh. 2. Trứng p...