Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 30

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc đặt văn phòng thường trực Uỷ ban Sông Mê Công Việt Nam tại Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng, lắp đặt.
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc đặt văn phòng thường trực Uỷ ban Sông Mê Công Việt Nam tại Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đặt Văn phòng thường trực Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam tại Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Văn phòng thường trực Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam là bộ máy giúp việc Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam thực hiện nhiệm vụ của Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam theo quy định tại Quyết định số 860/TTg ngày 30 tháng 12 năm 1995 của Thủ tướn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng và Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm lắp đặt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm xây dựng và Quy tắc, Biểu phí bảo hiểm lắp đặt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đặt Văn phòng thường trực Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam tại Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Văn phòng thường trực Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam là bộ máy giúp việc Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam thực hiện nhiệm vụ của Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam theo quy định tại Quyết định số 860/TTg ngày...
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, quy chế làm việc và các mối quan hệ công tác cụ thể của Văn phòng thường trực Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam do Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban sông Mê Công...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách n...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trên cơ sở đảm bảo khả năng thanh toán, các doanh nghiệp bảo hiểm được chủ động điều chỉnh tăng, giảm mức phí bảo hiểm trong phạm vi 25% so với biểu phí quy định tại Quyết định này phù hợp với điều kiện, điều khoản bảo hiểm giao kết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên cơ sở đảm bảo khả năng thanh toán, các doanh nghiệp bảo hiểm được chủ động điều chỉnh tăng, giảm mức phí bảo hiểm trong phạm vi 25% so với biểu phí quy định tại Quyết định này phù hợp với điều...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
  • Bộ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban sông Mê Công Việt Nam, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Đối với các công trình mang tính đặc thù chưa được đề cập hoặc đề cập chưa đầy đủ trong quy tắc, biểu phí do Bộ Tài chính ban hành, doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm được phép thỏa thuận về điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm để tiến hành bảo hiểm kịp thời cho công trình và phải báo cáo Bộ Tài chính để theo dõi, quản lý.
Điều 4 Điều 4: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Điều 5 Điều 5: Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thi hành Quyết định này./. QUY TẮC BẢO HIỂM XÂY DỰNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2004/QĐ-BTC ngày 12 tháng 04 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Điều 1. Điều 1. Đối tượng bảo hiểm Quy tắc bảo hiểm này được áp dụng đối với những đối tượng bảo hiểm sau đây, với điều kiện là những đối tượng bảo hiểm đó được ghi trong hợp đồng bảo hiểm: 1. Các công trình xây dựng bao gồm công trình xây dựng công cộng, nhà ở, công trình công nghiệp, giao thông, thủy lợi, năng lượng và các công trình khác; 2...
Điều 2. Điều 2. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm Trong Quy tắc bảo hiểm này, bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm được hiểu như sau: 1. Bên mua bảo hiểm là chủ đầu tư (hoặc ban quản lý dự án). Trường hợp phí bảo hiểm đã được tính vào giá trúng thầu thì nhà thầu thực hiện việc mua bảo hiểm. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người đ...
Điều 3. Điều 3. Hợp đồng bảo hiểm Thoả thuận bảo hiểm giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm được thể hiện dưới hình thức hợp đồng bảo hiểm. Hợp đồng bảo hiểm bao gồm Quy tắc bảo hiểm này, Giấy yêu cầu bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm (nếu có).
Điều 4. Điều 4. Giấy yêu cầu bảo hiểm Khi yêu cầu bảo hiểm, bên mua bảo hiểm phải gửi Giấy yêu cầu bảo hiểm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 (đính kèm theo Quy tắc bảo hiểm này) cho doanh nghiệp bảo hiểm. Giấy yêu cầu bảo hiểm là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm.
Điều 5. Điều 5. Giấy chứng nhận bảo hiểm Giấy chứng nhận bảo hiểm là bằng chứng của việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và là một bộ phận không tách rời của hợp đồng bảo hiểm. Giấy chứng nhận bảo hiểm được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 (đính kèm Quy tắc bảo hiểm này). Đ I Ề U 6. TH Ờ I H Ạ N B Ả O HI Ể M Trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm...