Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 29
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý chất lượng công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng; áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về quản lý chất lượng công trình xây dựng
  • áp dụng đối với chủ đầu tư, nhà thầu, tổ chức và cá nhân có liên quan trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, bảo hành và bảo trì, quản lý và sử dụng công trình xây dựng trên lãnh thổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1547/2001/QĐ/UB-XD1 ngày 23/7/2001 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng. 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng. 3. Bộ Xây dựng ban hành quy chuẩn xây dựng; tiêu chuẩn xây dựng đối với các công trình xây dựng d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam bao gồm quy chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn xây dựng.
  • 2. Quy chuẩn xây dựng là cơ sở để quản lý hoạt động xây dựng và là căn cứ để ban hành tiêu chuẩn xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1547/2001/QĐ/UB-XD1 ngày 23/7/2001 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
  • T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: Những quy định chung
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mục đích yêu cầu Qui định phân cấp, phân công quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thuộc địa phương quản lý nhằm tăng cường công tác quản lý và nâng cao hiệu quả đầu tư, chống thất thoát lãng phí.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm: 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép; 2. Chỉ được phép chặt cây, hoa m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng về bảo vệ môi trường và các công trình xây dựng trong khu vực khảo sát
  • Trong quá trình thực hiện khảo sát tại hiện trường, nhà thầu khảo sát xây dựng có trách nhiệm:
  • 1. Không được làm ô nhiễm nguồn nước, không khí và gây tiếng ồn quá giới hạn cho phép;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mục đích yêu cầu
  • Qui định phân cấp, phân công quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thuộc địa phương quản lý nhằm tăng cường công tác quản lý và nâng cao hiệu quả đầu tư, chống thất thoát...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Các Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh của Luật xây dựng, các Nghị định, Quyết định, chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các qui định, hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương về quản lý dự án đầu tư xây dựng công...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng: a) Hợp đồng khảo sát xây dựng; b) Nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng đã được chủ đầu tư phê duyệt; c) Tiêu chuẩn khảo sát xây dựng được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng. 2. Nội dung nghiệm thu: a) Đánh giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát xây dựng:
  • a) Hợp đồng khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
  • Các Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh của Luật xây dựng, các Nghị định, Quyết định, chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT -KT) xây dựng công trình Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong qui hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng năm, hoặc có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát. 2. Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám sát của nhân dân về chất lượng công trình xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải treo biển báo tại công trường thi công ở vị trí dễ nhìn, dễ đọc với nội dung quy định tại Điều 74 của Luật Xây dựng để tạo điều kiện cho nhân dân giám sát.
  • Tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm chất lượng công trình xây dựng thì phải phản ánh kịp thời với chủ đầu tư, Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi đặt công trình xây dựng hoặc cơ qua...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT -KT) xây dựng công trình
  • Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong qui hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng năm, hoặc có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm q...
  • Chủ đầu tư tổ chức lập, hoặc thuê tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm phù hợp với loại hình dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình qui định phải lập dự án có qui mô công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II có kỹ thuật phức tạp do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Thiết kế hai bước bao gồm thiết kế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân loại công trình xây dựng Công trình xây dựng được phân loại như sau: 1. Công trình dân dụng: a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ; b) Công trình công cộng gồm: công trình văn hóa; công trình giáo dục; công trình y tế; công trình thương nghiệp, dịch vụ; nhà làm việc; khách sạn, nhà khách; nhà phục vụ giao thông; nhà ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Công trình xây dựng được phân loại như sau:
  • 1. Công trình dân dụng:
  • a) Nhà ở gồm nhà chung cư và nhà riêng lẻ;
Removed / left-side focus
  • Thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình qui định phải lập dự án có qui mô công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II có kỹ t...
  • 2. Thiết kế hai bước bao gồm thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình qui định phải lập dự án có qui mô công trình cấp II có kỹ thuật không phức tạp, công trình cấp II...
  • 3. Thiết kế một bước là thiết kế bản vẽ thi công, được áp dung cho công trình lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình là một phần trong hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Các bước thiết kế xây dựng công trình Right: Điều 4. Phân loại công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hình thức quản lý dự án 1. Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, người quyết định đầu tư xây dựng công trình lựa chọn một trong hai hình thức sau: a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án: Áp dụng đối với Chủ đầu tư có đủ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng; xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng. 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các loại công trình xây dựng được phân theo cấp tại Phụ lục 1 của Nghị định này. Cấp công trình là cơ sở để xếp hạng và lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
  • xác định số bước thiết kế, thời hạn bảo hành công trình xây dựng.
  • 2. Khi cấp của công trình xây dựng được quy định theo nhiều tiêu chí khác nhau thì cấp của công trình được xác định theo tiêu chí của cấp cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, người quyết định đầu tư xây dựng công trình lựa...
  • a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án:
  • Áp dụng đối với Chủ đầu tư có đủ điều kiện năng lực về quản lý dự án theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Hình thức quản lý dự án Right: Điều 5. Phân cấp công trình xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ quản lý Nhà nước về xây dựng của sở Xây dựng và các sở xây dựng chuyên ngành 1. Sở Xây dựng: Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình xây dựng công nghiệp do Sở Công nghiệp quản lý tai khoản 4 Điều này), công trình hạ tầng đô thị, Khu công nghiệp (đường đô thị, cầu, cống, cấp thoát nước, điện c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng do tổ chức tư vấn thiết kế hoặc nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát, từng bước thiết kế, bao gồm các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ quản lý Nhà nước về xây dựng của sở Xây dựng và các sở xây dựng chuyên ngành
  • 1. Sở Xây dựng: Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình xây dựng công nghiệp do Sở Công nghiệp quản lý tai khoản 4 Điều này), công trình hạ tầng đô thị, Khu công nghiệp (đ...
  • xử lý rác thải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

Chương II

Chương II Phân loại, phân cấp công trình xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phân loại, phân cấp công trình xây dựng
Removed / left-side focus
  • MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng. Trình tự lập và phê duyệt dự án qui hoạch thực hiện theo qui định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về qui hoạch xây dựng. 1. Giao Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ, dự toán và tổ chức thẩm định đồ án qui hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh, qui hoạc...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt. 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Phù hợp với nhiệm vụ khảo sát xây dựng được chủ đầu tư phê duyệt; b) Tuân thủ các tiêu chuẩn về khảo sát xây dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • 1. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng do nhà thầu khảo sát xây dựng lập và được chủ đầu tư phê duyệt.
  • 2. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng.
  • Trình tự lập và phê duyệt dự án qui hoạch thực hiện theo qui định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về qui hoạch xây dựng.
  • Giao Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ, dự toán và tổ chức thẩm định đồ án qui hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh, qui hoạch chung xây dựng các đô thị (thị xã, thị trấn), khu đô thị mới, các khu công nghi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với công trình phải lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thiết kế một bước (công trình chỉ lập BCKT -KT) 1. Giao Sở Xây dựng, Sở xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B và C thực hiện thiết kế hai bước hoặc ba bư...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm: a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng; b) Đặc điểm, quy mô, tính chất của công trình; c) Vị trí và điều kiện tự nhiên của khu vực khảo sát xây dựng; d) Tiêu chuẩn về khảo sát xây dựng được áp dụng; đ) Khối lượng khảo sát;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm:
  • a) Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với công trình phải lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thiết kế một bước (công trình chỉ lập BCKT -KT)
  • 1. Giao Sở Xây dựng, Sở xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B và C thực hiện thiết kế hai bước hoặc ba bước (các công trình phải lập dự án)
  • Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình xây dựng thực hiện thiết kế một bước (chỉ lập báo cáo kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình, BCKT-KT xây dựng công trình 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C và BCKT -KT xây dựng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây: a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế; b) Trong quá trình thiết kế, nhà thầu thiết kế phát hiện tài liệu khả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng được bổ sung trong các trường hợp sau đây:
  • a) Trong quá trình thực hiện khảo sát xây dựng, nhà thầu khảo sát xây dựng phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình, BCKT-KT xây dựng công trình
  • 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh:
  • a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C và BCKT -KT xây dựng công trình do UBND tỉnh quyết định đầu tư, có trách nhiệm nhận hồ sơ củ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với dự án thực hiện thiết kế hai bước và ba bước Giao chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (hoặc thuê tư vấn thẩm tra) và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán, dự toán chi phí chuẩn bị đầu t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng: a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng; b) Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát xây dựng thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi hoàn thành công việc. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Giám sát công tác khảo sát xây dựng
  • 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát xây dựng:
  • a) Nhà thầu khảo sát xây dựng phải có bộ phận chuyên trách tự giám sát công tác khảo sát xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với dự án thực hiện thiết kế hai bước và ba bước
  • Giao chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (hoặc thuê tư vấn thẩm tra) và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán, dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư đối với những công...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng và tổ chức giải phóng mặt bằng 1. Những dự án có thành lập Hội đồng bồi thường thì Hội đồng bồi thường GPMB lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thườ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thiết kế kỹ thuật 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật: a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt; b) Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng bước thiết kế cơ sở, các số liệu bổ sung về khảo sát xây dựng và các điều kiện khác tại địa điểm xây dựng phục vụ bước thiết kế kỹ thuật; c) Các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thiết kế kỹ thuật
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế kỹ thuật:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế, thiết kế cơ sở trong dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng và tổ chức giải phóng mặt bằng
  • 1. Những dự án có thành lập Hội đồng bồi thường thì Hội đồng bồi thường GPMB lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
  • 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đấu thầu, chỉ định thầu Trong khi chưa có qui định mới của Nhà nước về công tác quản lý đấu thầu, thì công tác đấu thầu thực hiện theo văn bản số 2364 BKH /TĐ&GSĐT ngày 12/4/2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Các gói thầu xây lắp, trước khi trình duyệt kế hoạch đấu thầu, chỉ định thầu phải hoàn thành đền bù giải phóng mặt bằng. 1...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đấu thầu, chỉ định thầu
  • Trong khi chưa có qui định mới của Nhà nước về công tác quản lý đấu thầu, thì công tác đấu thầu thực hiện theo văn bản số 2364 BKH /TĐ&GSĐT ngày 12/4/2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Các gói thầu xây lắp, trước khi trình duyệt kế hoạch đấu thầu, chỉ định thầu phải hoàn thành đền bù giải phóng mặt bằng.
Rewritten clauses
  • Left: c) Các gói thầu được phép chỉ định thầu : Right: c) Các yêu cầu khác của chủ đầu tư.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng xây dựng 1. Các Chủ đầu tư phải thực hiện các qui định về ký kết và thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo qui định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Thông tư 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 của Bộ xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hợp đồng xây dựng
  • Các Chủ đầu tư phải thực hiện các qui định về ký kết và thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo qui định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư...
  • 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng qui định tại Thông tư số 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 của Bộ xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Cấp giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng công trình Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp đượ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công: a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế ba bước; b) Các tiêu chuẩn xây dựng và chỉ dẫn k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thiết kế bản vẽ thi công
  • 1. Căn cứ để lập thiết kế bản vẽ thi công:
  • a) Nhiệm vụ thiết kế do chủ đầu tư phê duyệt đối với trường hợp thiết kế một bước; thiết kế cơ sở được phê duyệt đối với trường hợp thiết kế hai bước; thiết kế kỹ thuật được phê duyệt đối với trườn...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cấp giấy phép xây dựng
  • Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
  • a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giấy phép xây dựng công trình Right: c) Dự toán thi công xây dựng công trình.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng công trình xây dưng Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo qui định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng; 1. Sở Xây dựng, Sở có công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên và được thể hiện theo các tiêu chuẩn xây dựng.
  • Trong khung tên từng bản vẽ phải có tên, chữ ký của người trực tiếp thiết kế, chủ trì thiết kế, chủ nhiệm thiết kế, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thiết kế và dấu của nhà thầu thiết kế...
  • 2. Các bản thuyết minh, bản vẽ thiết kế, dự toán phải được đóng thành tập hồ sơ thiết kế theo khuôn khổ thống nhất có danh mục, đánh số, ký hiệu để tra cứu và bảo quản lâu dài.
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo qui định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng;
  • 1. Sở Xây dựng, Sở có công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo qui định tại khoản 3 mục I Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005...
  • Trước khi khởi công công trình, Chủ đầu tư xây dựng công trình phải gửi đến cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng 01 bộ hồ sơ thiết kế để thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước củ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Quản lý chất lượng công trình xây dưng Right: Điều 15. Yêu cầu về quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện việc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư theo chế độ qui định hiện hành của Nhà nước, hướng dẫn và công khai qui trình thanh toán; báo cáo, cung cấp số liệu kịp thời, chính xác và tình hình thanh toán vốn đầu tư cho cấp uỷ, chính quyền và các ngà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình 1. Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng. Biên bản nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Nghiệm thu hồ sơ thiết kế xây dựng công trình
  • Sản phẩm thiết kế trước khi đưa ra thi công phải được chủ đầu tư nghiệm thu và xác nhận.
  • Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về các bản vẽ thiết kế giao cho nhà thầu thi công xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
  • 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện việc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư theo chế độ qui định hiện hành của Nhà nước, hướng dẫn và công khai qui trình thanh toán
  • báo cáo, cung cấp số liệu kịp thời, chính xác và tình hình thanh toán vốn đầu tư cho cấp uỷ, chính quyền và các ngành liên quan theo yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Quản lý điều kiện năng lực các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và người có thẩm quyền quyết định đầu tư về việc lựa chọn nhà thầu đảm bảo năng lực điều kiện hoạt động theo qui định tại Chương V1, Nghị định 16/CP. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra điều kiện năng lực hoạt đ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây: a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế; b) Trong quá trình thi công xây dựng công trình phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Thiết kế xây dựng công trình đã phê duyệt chỉ được phép thay đổi trong các trường hợp sau đây:
  • a) Khi dự án đầu tư xây dựng công trình được điều chỉnh có yêu cầu phải thay đổi thiết kế;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Quản lý điều kiện năng lực các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và người có thẩm quyền quyết định đầu tư về việc lựa chọn nhà thầu đảm bảo năng lực điều kiện hoạt động theo qui định tại Chương V1, Nghị định 16/CP.
  • Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức cá nhân hành nghề xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh2, thông báo trên các phương tiện thông tin danh sách nhữn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, việc xác định chi phí xây dựng công trình phải thực hiện theo đúng định mức, đơn giá, các chế độ chính sách và phương pháp tính do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Giao Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài ch...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng; giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư; giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình bao gồm các hoạt động quản lý chất lượng của nhà thầu thi công xây dựng
  • giám sát thi công xây dựng công trình và nghiệm thu công trình xây dựng của chủ đầu tư
  • giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình.
Removed / left-side focus
  • Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, việc xác định chi phí xây dựng công trình phải thực hiện theo đúng định mức, đơn giá, các chế độ chính sách và phương pháp tính do các cơ q...
  • 2. Giao Sở Xây dựng:
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan theo hướng dẫn của Bộ Xây dưng, xây dựng các bộ đơn giá xây dựng cơ bản, trình UBND tỉnh ban hành áp dụng;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng công trình Right: Điều 18. Tổ chức quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm tổ chức giám sát đánh giá các dự án do UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư, định kỳ báo cáo...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu: a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu
  • 1. Nội dung quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của nhà thầu:
  • a) Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với yêu cầu, tính chất, quy mô công trình xây dựng, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, bộ phận thi công xây dựng công trình trong việc quản l...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Giám sát, đánh giá đầu tư
  • 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh.
  • 2. Phòng Kế hoạch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm Luật xây dựng và cố ý làm trái với qui định này đều bị xử lý theo qui định của Pháp Luật hiện hành. 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, Chánh thanh tra chuyên ngành của các Sở có liên quan: a) Tổ chức thực hiện nghiêm túc Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của C...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này. 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình của tổng thầu
  • 1. Tổng thầu thực hiện việc quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Nghị định này.
  • 2. Tổng thầu thực hiện việc giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định này đối với nhà thầu phụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xử lý vi phạm
  • Mọi hành vi vi phạm Luật xây dựng và cố ý làm trái với qui định này đều bị xử lý theo qui định của Pháp Luật hiện hành.
  • 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, Chánh thanh tra chuyên ngành của các Sở có liên quan:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quản lý chất lượng khảo sát xây dựng
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, Chủ tịch UBND cấp xã đã được UBND tỉnh phân cấp, uỷ quyền thực hiện những nội dung về quản lý đầu tư - xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung thẩm định, quyết đ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư: a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng; b) Kiểm tra sự phù hợp năng lực của nhà thầu thi công xây dựng công trình với hồ sơ dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư
  • 1. Nội dung giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư:
  • a) Kiểm tra các điều kiện khởi công công trình xây dựng theo quy định tại Điều 72 của Luật Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • 1. Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, Chủ tịch UBND cấp xã đã được UBND tỉnh phân cấp, uỷ quyền thực hiện những nội dung về quản l...
  • xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung thẩm định, quyết định của mình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Xử lý chuyển tiếp Nguyên tắc xử lý chuyển tiếp không làm gián đoạn các công việc thực hiện dự án, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả của dự án. 1. Các dự án đã phê duyệt, dự án đang tổ chức thẩm định, dự án đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt, dự án đang triển khai thực hiện dở dang thì các công việc tiếp theo thực hiện theo quy đ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng. 2. Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Giám sát tác giả của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
  • 1. Nhà thầu thiết kế xây dựng công trình cử người đủ năng lực để thực hiện giám sát tác giả theo quy định trong quá trình thi công xây dựng.
  • Khi phát hiện thi công sai với thiết kế, người giám sát tác giả phải ghi nhật ký giám sát của chủ đầu tư yêu cầu thực hiện đúng thiết kế.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Xử lý chuyển tiếp
  • Nguyên tắc xử lý chuyển tiếp không làm gián đoạn các công việc thực hiện dự án, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả của dự án.
  • Các dự án đã phê duyệt, dự án đang tổ chức thẩm định, dự án đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt, dự án đang triển khai thực hiện dở dang thì các công việc tiếp theo thực hiện theo quy định trước khi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản thi hành Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thuỷ sản, Công nghiệp, Tài nguyên - Môi trường Bưu chính Viễn thông; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫ...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tổ chức nghiệm thu công trình xây dựng
  • 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất
  • bộ phận công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Điều khoản thi hành
  • Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông
  • Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thuỷ sản, Công nghiệp, Tài nguyên

Only in the right document

Chương IV Chương IV Quản lý chất lượng thiết kế xây dựng công trình
Chương V Chương V Quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình
Điều 24. Điều 24. Nghiệm thu công việc xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu công việc xây dựng: a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng; b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận; c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng được áp dụng; d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp...
Điều 25. Điều 25. Nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng 1. Căn cứ nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này và các kết quả thí nghiệm khác; b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trìn...
Điều 26. Điều 26. Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng 1. Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình xây dựng và công trình xây dựng đưa vào sử dụng: a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, e khoản 1 Điều 24 của Nghị định này; b) Biên bản nghiệm thu bộ phận công trình xây dựng,...
Điều 27. Điều 27. Bản vẽ hoàn công 1. Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp cá...
Điều 28. Điều 28. Kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng 1. Đối với các công trình xây dựng khi xảy ra sự cố có thể gây thảm họa phải được kiểm tra và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng nhằm đảm bảo an toàn trước khi đưa công trình vào khai thác sử dụng, bao gồm: a) Các công trình xây dựng công cộng tập trung đông...
Chương VI Chương VI Bảo hành công trình xây dựng