Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh
67/2005/QĐ/UB-XD
Right document
Về quy hoạch xây dựng
08/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quy hoạch xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quy hoạch xây dựng
- Về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
- Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này.
- Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1547/2001/QĐ/UB-XD1 ngày 23/7/2001 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
- Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây:
- 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1547/2001/QĐ/UB-XD1 ngày 23/7/2001 của UBND tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
- T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ TĨNH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục đích yêu cầu Qui định phân cấp, phân công quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thuộc địa phương quản lý nhằm tăng cường công tác quản lý và nâng cao hiệu quả đầu tư, chống thất thoát lãng phí.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng
- Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê du...
- Nội dung Quy định bao gồm:
- Điều 1. Mục đích yêu cầu
- Qui định phân cấp, phân công quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước thuộc địa phương quản lý nhằm tăng cường công tác quản lý và nâng cao hiệu quả đầu tư, chống thất thoát...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh Các Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh của Luật xây dựng, các Nghị định, Quyết định, chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, các qui định, hướng dẫn của các bộ, ngành Trung ương về quản lý dự án đầu tư xây dựng công...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh; b) Có thay đổi về điều kiện địa lý, tự nhiên, dân số và kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Quy hoạch xây dựng vùng được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Có sự điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành của vùng, chiến lược quốc phòng an ninh;
- Điều 2. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- Các Dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh của Luật xây dựng, các Nghị định, Quyết định, chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT -KT) xây dựng công trình Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong qui hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng năm, hoặc có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ.
- Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ đã có để lập đồ án quy hoạch xây dựng.
- Điều 3. Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, báo cáo kinh tế - kỹ thuật (dưới đây viết tắt BCKT -KT) xây dựng công trình
- Lập báo cáo đầu tư, dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình chỉ thực hiện đối với các dự án đã có trong qui hoạch và kế hoạch chuẩn bị đầu tư hàng năm, hoặc có chủ trương đầu tư của cấp có thẩm q...
- Chủ đầu tư tổ chức lập, hoặc thuê tư vấn có đủ điều kiện năng lực, kinh nghiệm phù hợp với loại hình dự án đầu tư xây dựng công trình theo quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 củ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Các bước thiết kế xây dựng công trình 1. Thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình qui định phải lập dự án có qui mô công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II có kỹ thuật phức tạp do người quyết định đầu tư quyết định. 2. Thiết kế hai bước bao gồm thiết kế...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
- 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch xây dựng.
- Điều 4. Các bước thiết kế xây dựng công trình
- Thiết kế ba bước bao gồm thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình qui định phải lập dự án có qui mô công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II có kỹ t...
- 2. Thiết kế hai bước bao gồm thiết kế cơ sở và thiết kế bản vẽ thi công, áp dụng đối với công trình qui định phải lập dự án có qui mô công trình cấp II có kỹ thuật không phức tạp, công trình cấp II...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức quản lý dự án 1. Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, người quyết định đầu tư xây dựng công trình lựa chọn một trong hai hình thức sau: a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án: Áp dụng đối với Chủ đầu tư có đủ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng
- Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn,...
- 2. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm và dài hơn.
- Điều 5. Hình thức quản lý dự án
- Các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước, căn cứ yêu cầu của dự án và điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân, người quyết định đầu tư xây dựng công trình lựa...
- a) Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ quản lý Nhà nước về xây dựng của sở Xây dựng và các sở xây dựng chuyên ngành 1. Sở Xây dựng: Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình xây dựng công nghiệp do Sở Công nghiệp quản lý tai khoản 4 Điều này), công trình hạ tầng đô thị, Khu công nghiệp (đường đô thị, cầu, cống, cấp thoát nước, điện c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm : a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm :
- a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn;
- b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ yếu, hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trên phạm vi vùng theo từng giai đoạn phù hợp với tiềm năng và quy hoạch tổng thể phát triể...
- 1. Sở Xây dựng: Các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp (trừ các công trình xây dựng công nghiệp do Sở Công nghiệp quản lý tai khoản 4 Điều này), công trình hạ tầng đô thị, Khu công nghiệp (đ...
- xử lý rác thải
- bến, bãi đỗ xe trong đô thị
- Left: Điều 6. Nhiệm vụ quản lý Nhà nước về xây dựng của sở Xây dựng và các sở xây dựng chuyên ngành Right: Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
Left
Chương II
Chương II MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- MỘT SỐ QUI ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng. Trình tự lập và phê duyệt dự án qui hoạch thực hiện theo qui định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về qui hoạch xây dựng. 1. Giao Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ, dự toán và tổ chức thẩm định đồ án qui hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh, qui hoạc...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có). 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt.
- 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có).
- 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- Trình tự lập và phê duyệt dự án qui hoạch thực hiện theo qui định tại Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về qui hoạch xây dựng.
- Giao Sở Xây dựng thẩm định nhiệm vụ, dự toán và tổ chức thẩm định đồ án qui hoạch xây dựng vùng thuộc tỉnh, qui hoạch chung xây dựng các đô thị (thị xã, thị trấn), khu đô thị mới, các khu công nghi...
- 2. Giao UBND cấp huyện phê duyệt nhiệm vụ, dự toán và đồ án qui hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 các đô thị loại 4, loại 5
- Left: Điều 7. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt dự án quy hoạch xây dựng. Right: Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với công trình phải lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thiết kế một bước (công trình chỉ lập BCKT -KT) 1. Giao Sở Xây dựng, Sở xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B và C thực hiện thiết kế hai bước hoặc ba bư...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng
- Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây:
- 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng.
- Điều 8. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với công trình phải lập dự án, thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình thiết kế một bước (công trình chỉ lập BCKT -KT)
- 1. Giao Sở Xây dựng, Sở xây dựng chuyên ngành thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B và C thực hiện thiết kế hai bước hoặc ba bước (các công trình phải lập dự án)
- Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công đối với công trình xây dựng thực hiện thiết kế một bước (chỉ lập báo cáo kinh tế
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình, BCKT-KT xây dựng công trình 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C và BCKT -KT xây dựng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây: 1. Bản vẽ gồm: - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000. - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây:
- 1. Bản vẽ gồm:
- Điều 9. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt Dự án đầu tư xây dựng công trình, BCKT-KT xây dựng công trình
- 1. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư, BCKT-KT xây dựng công trình bằng nguồn vốn Ngân sách tỉnh:
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm B, C và BCKT -KT xây dựng công trình do UBND tỉnh quyết định đầu tư, có trách nhiệm nhận hồ sơ củ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với dự án thực hiện thiết kế hai bước và ba bước Giao chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (hoặc thuê tư vấn thẩm tra) và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán, dự toán chi phí chuẩn bị đầu t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng
- 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ:
- a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ;
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với dự án thực hiện thiết kế hai bước và ba bước
- Giao chủ đầu tư tự tổ chức thẩm định (hoặc thuê tư vấn thẩm tra) và phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán, dự toán chi phí chuẩn bị đầu tư đối với những công...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng và tổ chức giải phóng mặt bằng 1. Những dự án có thành lập Hội đồng bồi thường thì Hội đồng bồi thường GPMB lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt. 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thườ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 5 trở lên, các k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, loại 3, loại 4, loại 5, các quận của thành phố trực thuộc Trung ương, các đô thị mới liên tỉnh, đô thị mới có...
- 2. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được lập cho giai đoạn ngắn hạn là 05 năm, 10 năm; giai đoạn dài hạn là 20 năm.
- Điều 11. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng và tổ chức giải phóng mặt bằng
- 1. Những dự án có thành lập Hội đồng bồi thường thì Hội đồng bồi thường GPMB lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư trình cấp có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt.
- 2. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường giải phóng mặt bằng:
Left
Điều 12.
Điều 12. Đấu thầu, chỉ định thầu Trong khi chưa có qui định mới của Nhà nước về công tác quản lý đấu thầu, thì công tác đấu thầu thực hiện theo văn bản số 2364 BKH /TĐ&GSĐT ngày 12/4/2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Các gói thầu xây lắp, trước khi trình duyệt kế hoạch đấu thầu, chỉ định thầu phải hoàn thành đền bù giải phóng mặt bằng. 1...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và dự báo hướng phát triển của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm:
- a) Xác định tính chất của đô thị, quy mô dân số đô thị, định hướng phát triển không gian đô thị và các công trình hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội trong đô thị theo các giai đoạn 05 năm, 10 năm và...
- Điều 12. Đấu thầu, chỉ định thầu
- Trong khi chưa có qui định mới của Nhà nước về công tác quản lý đấu thầu, thì công tác đấu thầu thực hiện theo văn bản số 2364 BKH /TĐ&GSĐT ngày 12/4/2005 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Các gói thầu xây lắp, trước khi trình duyệt kế hoạch đấu thầu, chỉ định thầu phải hoàn thành đền bù giải phóng mặt bằng.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng xây dựng 1. Các Chủ đầu tư phải thực hiện các qui định về ký kết và thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo qui định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và Thông tư 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 của Bộ xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành. 3. Quy hoạch xây dựng vùng. 4. Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Căn cứ lập đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 1. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị Việt Nam đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.
- 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, của tỉnh và các quy hoạch chuyên ngành.
- Điều 13. Hợp đồng xây dựng
- Các Chủ đầu tư phải thực hiện các qui định về ký kết và thực hiện hợp đồng trong hoạt động xây dựng theo qui định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư...
- 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng qui định tại Thông tư số 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 của Bộ xây dựng về hướng dẫn hợp đồng trong hoạt động xây dựng.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp giấy phép xây dựng 1. Giấy phép xây dựng công trình Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây: a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp đượ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây: 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng đô thị, quy hoạch chung xây dựng đô thị bao gồm những nội dung sau đây:
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên và hiện trạng về kinh tế - xã hội; dân số, lao động; sử dụng đất đai; hiện trạng về xây dựng; cơ sở hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trư...
- Điều 14. Cấp giấy phép xây dựng
- 1. Giấy phép xây dựng công trình
- Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp xây dựng các công trình sau đây:
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý chất lượng công trình xây dưng Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo qui định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng; 1. Sở Xây dựng, Sở có công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Bản vẽ gồm : - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000; - Các bản đồ hiện trạng phục vụ cho việc thiết kế quy hoạch chung xây dựng đô thị; tỷ lệ 1/5.000 - 1/25.000; - Bản đồ định hướng phát triển không gian đô thị; tỷ lệ 1/5.000- 1/25.000; - Các bản đồ quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hồ sơ đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 1. Bản vẽ gồm :
- - Sơ đồ vị trí và mối quan hệ vùng; tỷ lệ 1/50.000 - 1/250.000;
- Điều 15. Quản lý chất lượng công trình xây dưng
- Quản lý chất lượng công trình xây dựng thực hiện theo qui định tại Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ và Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005 của Bộ Xây dựng;
- 1. Sở Xây dựng, Sở có công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn theo qui định tại khoản 3 mục I Thông tư số 12/2005/TT-BXD ngày 15/7/2005...
Left
Điều 16.
Điều 16. Công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện việc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư theo chế độ qui định hiện hành của Nhà nước, hướng dẫn và công khai qui trình thanh toán; báo cáo, cung cấp số liệu kịp thời, chính xác và tình hình thanh toán vốn đầu tư cho cấp uỷ, chính quyền và các ngà...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị ban hành các quy định để thực hiện quy hoạch gồm những nội dung sau đây: 1. Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quy định về quản lý quy hoạch chung xây dựng đô thị
- Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch chung xây dựng đô thị, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị...
- 1. Quy định về bảo tồn, tôn tạo các công trình kiến trúc, khu danh lam thắng cảnh, khu di sản văn hoá, khu di tích lịch sử - văn hoá trong đô thị.
- Điều 16. Công tác thanh, quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành
- 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện việc kiểm soát, thanh toán vốn đầu tư theo chế độ qui định hiện hành của Nhà nước, hướng dẫn và công khai qui trình thanh toán
- báo cáo, cung cấp số liệu kịp thời, chính xác và tình hình thanh toán vốn đầu tư cho cấp uỷ, chính quyền và các ngành liên quan theo yêu cầu.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý điều kiện năng lực các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và người có thẩm quyền quyết định đầu tư về việc lựa chọn nhà thầu đảm bảo năng lực điều kiện hoạt động theo qui định tại Chương V1, Nghị định 16/CP. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra điều kiện năng lực hoạt đ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 1. Đối với các đô thị loại đặc biệt, loại 1, loại 2, các đô thị mới liên tỉnh, các đô thị mới có quy mô dân số tương đương với đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghệ cao và các khu kinh tế đặc thù:
- a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của cơ quan thẩm định;
- Điều 17. Quản lý điều kiện năng lực các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
- 1. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm trước pháp luật và người có thẩm quyền quyết định đầu tư về việc lựa chọn nhà thầu đảm bảo năng lực điều kiện hoạt động theo qui định tại Chương V1, Nghị định 16/CP.
- Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của các tổ chức cá nhân hành nghề xây dựng trên địa bàn toàn tỉnh2, thông báo trên các phương tiện thông tin danh sách nhữn...
Left
Điều 18.
Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, việc xác định chi phí xây dựng công trình phải thực hiện theo đúng định mức, đơn giá, các chế độ chính sách và phương pháp tính do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Giao Sở Xây dựng: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài ch...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc các khu khác đã được xác định; cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được lập cho các khu chức năng trong đô thị và các khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất, khu bảo tồn, di sản văn hoá, khu du lịch, nghỉ mát hoặc cá...
- cải tạo chỉnh trang các khu hiện trạng của đô thị.
- 2. Thời gian lập đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị như sau:
- Các dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, việc xác định chi phí xây dựng công trình phải thực hiện theo đúng định mức, đơn giá, các chế độ chính sách và phương pháp tính do các cơ q...
- 2. Giao Sở Xây dựng:
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan theo hướng dẫn của Bộ Xây dưng, xây dựng các bộ đơn giá xây dựng cơ bản, trình UBND tỉnh ban hành áp dụng;
- Left: Điều 18. Quản lý chi phí xây dựng công trình Right: Điều 21. Đối tượng và thời gian lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
Left
Điều 19.
Điều 19. Giám sát, đánh giá đầu tư 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Phòng Kế hoạch - Tài chính cấp huyện cơ quan đầu mối chịu trách nhiệm tổ chức giám sát đánh giá các dự án do UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư, định kỳ báo cáo...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng; b) Cần khuyến khích thu hút đầu tư nhưn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 1. Quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được xem xét điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh toàn bộ hoặc điều chỉnh cục bộ có ảnh hưởng tới khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Điều 19. Giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư cơ quan đầu mối tổ chức thực hiện công tác giám sát, đánh giá đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh.
- 2. Phòng Kế hoạch
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý vi phạm Mọi hành vi vi phạm Luật xây dựng và cố ý làm trái với qui định này đều bị xử lý theo qui định của Pháp Luật hiện hành. 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, Chánh thanh tra chuyên ngành của các Sở có liên quan: a) Tổ chức thực hiện nghiêm túc Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của C...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây: a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác; thay đổi ranh giới hành chính, thay đổi định hướng phát triển kinh tế - xã hội;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 1. Quy hoạch chung xây dựng đô thị được điều chỉnh khi có một trong các trường hợp sau đây:
- a) Trường hợp các điều kiện về địa lý, tự nhiên có biến động lớn như sụt lở, lũ lụt, động đất và các yếu tố khác
- Điều 20. Xử lý vi phạm
- Mọi hành vi vi phạm Luật xây dựng và cố ý làm trái với qui định này đều bị xử lý theo qui định của Pháp Luật hiện hành.
- 1. Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, Chánh thanh tra chuyên ngành của các Sở có liên quan:
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
- THIẾT KẾ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân 1. Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, Chủ tịch UBND cấp xã đã được UBND tỉnh phân cấp, uỷ quyền thực hiện những nội dung về quản lý đầu tư - xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung thẩm định, quyết đ...
Open sectionRight
Điều 22
Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm: a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết; b) Xác định danh mục các công trình cần đầu tư xây dựng bao gồm: các công trình xây dựng mới, các công trình cần chỉnh trang, cải tạo, bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22 . Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị bao gồm:
- a) Xác định phạm vi ranh giới, diện tích khu vực để thiết kế quy hoạch chi tiết;
- Điều 21. Trách nhiệm các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- 1. Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, các Chủ đầu tư, các Ban quản lý dự án, Chủ tịch UBND cấp xã đã được UBND tỉnh phân cấp, uỷ quyền thực hiện những nội dung về quản l...
- xây dựng chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung thẩm định, quyết định của mình.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xử lý chuyển tiếp Nguyên tắc xử lý chuyển tiếp không làm gián đoạn các công việc thực hiện dự án, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả của dự án. 1. Các dự án đã phê duyệt, dự án đang tổ chức thẩm định, dự án đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt, dự án đang triển khai thực hiện dở dang thì các công việc tiếp theo thực hiện theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt. 3. Kết quả điều tra, khảo sát, và các số liệu, tài liệu về khí tượng, thủy văn, hải văn, địa chất, hiện trạng kinh tế, văn hoá, xã hội và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Căn cứ lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 1. Quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
- 2. Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị đã được phê duyệt.
- Điều 22. Xử lý chuyển tiếp
- Nguyên tắc xử lý chuyển tiếp không làm gián đoạn các công việc thực hiện dự án, đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả của dự án.
- Các dự án đã phê duyệt, dự án đang tổ chức thẩm định, dự án đã thẩm định nhưng chưa phê duyệt, dự án đang triển khai thực hiện dở dang thì các công việc tiếp theo thực hiện theo quy định trước khi...
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông - Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thuỷ sản, Công nghiệp, Tài nguyên - Môi trường Bưu chính Viễn thông; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫ...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển. 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 1. Phân tích, đánh giá các điều kiện tự nhiên, thực trạng xây dựng, dân cư, xã hội, kiến trúc cảnh quan, di tích lịch sử - văn hoá, khả năng sử dụng quỹ đất hiện có và quỹ đất dự kiến phát triển.
- 2. Xác định tính chất, chức năng và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu về sử dụng đất, hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của khu vực thiết kế; nội dung cải tạo và xây dựng mới.
- Điều 23. Điều khoản thi hành
- Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông
- Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thuỷ sản, Công nghiệp, Tài nguyên
Unmatched right-side sections