Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
1483/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
18/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái
- Ban hành danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển nêu tại Điều 1 được xem xét áp dụng cơ chế hỗ trợ thích hợp theo quy định tại Điều 4 của Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức, thực hiện và quản lý các hoạt động khuyến công tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 25/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy chế xây dựng, tổ chức, thực hiện...
- Các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển nêu tại Điều 1 được xem xét áp dụng cơ chế hỗ trợ thích hợp theo quy định tại Điều 4 của...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Công Thương; - Cục kiểm tra VB- Bộ Tư pháp. - TT Tỉnh uỷ; - TT HĐND, UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
- - Bộ Công Thương;
- - Cục kiểm tra VB- Bộ Tư pháp.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công Tổ chức, cá nhân quy định tại các Điểm a và b Khoản 2 Điều 1 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung chi quy định tại Điều 5 Quy chế này: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công
- Tổ chức, cá nhân quy định tại các Điểm a và b Khoản 2 Điều 1 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung chi quy định tại Điều 5...
- a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
Unmatched right-side sections