Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng

Open section

Tiêu đề

Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2019.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 12 năm 2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Ban Bí thư Trung ương Đảng;
  • - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2019/1997/QĐ-BKHCNMT ngày 01 tháng 12 năm 1997 của Bộ trưở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. K i nh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí ngâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. K i nh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm;
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU
  • CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi đ i ều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam (sau đây gọi tắt là Chương trình). Các Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam thực hiện theo quy định của Điều 16, Điều 17, Điều 19 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, thực hiện Chương trình 1. Thúc đẩy phát triển ngoại thương, quảng bá hình ảnh quốc gia, thương hiệu quốc gia Việt Nam thông qua sản phẩm đạt Thương hiệu quốc gia Việt Nam, trên cơ sở thống nhất, đồng bộ với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội trong từng thời kỳ. 2. Bảo đảm nguồn lực để thực hiện...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án của Chương trình 1. Bộ Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình. 2. Đơn vị chủ trì đề án là các bộ, ngành được giao nhiệm vụ thực hiện các đề án thuộc Chương trình theo quy định tại Chương II Quy chế này.
Chương II Chương II XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Mục 1 . XÂY D Ự NG CHƯƠNG TRÌNH Mục 1 . XÂY D Ự NG CHƯƠNG TRÌNH
Điều 5. Điều 5. Nội dung hoạt động của Chương trình 1. Xây dựng mục tiêu, chiến lược, Chương trình trong từng thời kỳ. 2. Xây dựng hệ thống tiêu chí của Chương trình. 3. Bảo hộ biểu trưng và hệ thống nhận diện Thương hiệu quốc gia Việt Nam ở trong và ngoài nước. 4. Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển sản phẩm đáp ứng hệ thống tiêu chí Thương hiệu q...
Điều 6. Điều 6. Quy trình xây dựng, phê duyệt, bổ sung, điều chỉnh đề án thuộc Chương trình 1. Đơn vị chủ trì xây dựng đề án theo quy trình quy định tại khoản 1; điểm a, điểm b khoản 2 và khoản 3 Điều 10 Nghị định số 28/2018/NĐ-CP . 2. Bộ Công Thương có trách nhiệm thẩm định đề án do các đơn vị chủ trì đề xuất căn cứ theo: a) Chiến lược phát t...