Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Removed / left-side focus
  • Quyết định ban hành Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định những yêu cầu chung về kỹ thuật đối với việc nhập khẩu các thiết bị đã qua sử dụng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này không áp dụng đối với những thiết bị, phương tiện có quy định riêng của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý và khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này thay thế Quyết định 1762/QĐ-PTCN ngày 17-10-1995 và Quyết định 2183/QĐ-PTCN ngày 16-12-1995 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 2019/1997/QĐ-BKHCNMT ngày 01 tháng 12 năm 1997 của Bộ trưở...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ cho xe buýt hoạt động 1. Hệ thống điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng, biển báo, nhà chờ xe buýt được đầu tư xây dựng theo tiêu chuẩn quy định; nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước, các nguồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ cho xe buýt hoạt động
  • 1. Hệ thống điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng, biển báo, nhà chờ xe buýt được đầu tư xây dựng theo tiêu chuẩn quy định
  • nguồn vốn đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được đầu tư từ nguồn ngân sách nhà nước, các nguồn vốn khác hoặc từ nguồn vốn xã hội hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01-02-1998. Mọi tổ chức, cá nhân nhập khẩu thiết bị đã qua sử dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • NHỮNG YÊU CẦU CHUNG VỀ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI VIỆC NHẬP KHẨU
  • CÁC THIẾT BỊ ĐÃ QUA SỬ DỤNG

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý, khai thác; tổ chức đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, hợp tác xã được cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt, đăng ký tham gia đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt. 2. Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt độn...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Điều 3. Điều 3. Kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối, điểm dừng và nhà chờ xe buýt thực hiện theo điểm c khoản 3 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; Điều 30 Thông tư số 12/2020...
Điều 5. Điều 5. Thời gian ho ạt động trong ngày của xe buýt 1. Thời gian xe buýt hoạt động trong ngày của từng tuyến được xác định trên cơ sở đảm bảo nhu cầu đi lại của người dân nơi có tuyến xe buýt đi qua, nhưng không ít hơn 12 (mười hai) giờ/ngày. 2. Doanh nghiệp, hợp tác xã căn cứ vào phương án khai thác tuyến đã đăng ký, biểu đồ chạy xe đ...
Điều 6. Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt a) Xe buýt hoạt động trên tuyến phải đáp ứng yêu cầu theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP; khoản 2, khoản 3 Điều 29 Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với ô tô khách thành phố QCVN...
Điều 7. Điều 7. Số hiệu tuyến xe buýt 1. Sở Giao thông vận tải thống nhất công bố số hiệu của từng tuyến xe buýt hoạt động trong địa bàn tỉnh, đảm bảo không trùng lắp và dễ nhận diện. 2. Số hiệu tuyến xe buýt giữa các tỉnh do Sở Giao thông vận tải có tuyến xe buýt đi qua thỏa thuận, thống nhất công bố.