Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng, tổ chức tín dụng
396/1997/QĐ-NHNN1
Right document
Quyết định về tỷ lệ và cơ cấu dự trữ bắt buộc đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng
397/1997/QĐ-NHNN1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng, tổ chức tín dụng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về tỷ lệ và cơ cấu dự trữ bắt buộc đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng, tổ chức tín dụng Right: Quyết định về tỷ lệ và cơ cấu dự trữ bắt buộc đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng, tổ chức tín dụng".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng, tổ chức tín dụng là 10% trên tổng số tiền gửi huy động có kỳ hạn dưới 24 tháng. Chi tiết các loại tiền gửi huy động có kỳ hạn dưới 24 tháng quy định tại Điều 11 của Quy chế dự trữ bắt buộc ban hành kèm theo Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1 ngày 1 tháng 12 năm 1997 của Thống đốc Ngân h...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Chi tiết các loại tiền gửi huy động có kỳ hạn dưới 24 tháng quy định tại Điều 11 của Quy chế dự trữ bắt buộc ban hành kèm theo Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1 ngày 1 tháng 12 năm 1997 của Thống đốc...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này "Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng, tổ chức tín dụng". Right: Điều 1. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng, tổ chức tín dụng là 10% trên tổng số tiền gửi huy động có kỳ hạn dưới 24 tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 260/QĐ-NH1 ngày 19-9-1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và có hiệu lực thi hành từ 1-1-1998. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ cấu tiền dự trữ bắt buộc bao gồm tiền gửi trên tài khoản không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước và tiền mặt, ngân phiếu còn thời hạn thanh toán tại quỹ Ngân hàng, tổ chức tín dụng: 2.1. Tiền dự trữ bắt buộc của Ngân hàng, tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước tối thiểu là 70% tổng số t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cơ cấu tiền dự trữ bắt buộc bao gồm tiền gửi trên tài khoản không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước và tiền mặt, ngân phiếu còn thời hạn thanh toán tại quỹ Ngân hàng, tổ chức tín dụng:
- 2.1. Tiền dự trữ bắt buộc của Ngân hàng, tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước tối thiểu là 70% tổng số tiền dự trữ bắt buộc của Ngân hàng, tổ chức tín dụng.
- 2.2. Tiền mặt và ngân phiếu thanh toán còn thời hạn thanh toán để tại quỹ Ngân hàng, tổ chức tín dụng được tính là tiền dự trữ bắt buộc tối đa 30% tổng tiền dự trữ bắt buộc của Ngân hàng, tổ chức t...
- Điều 2. Quyết định này thay thế quyết định số 260/QĐ-NH1 ngày 19-9-1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và có hiệu lực thi hành từ 1-1-1998. Các quy định trước đây trái với Quyết định này hết hiệu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng, tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI CÁC NGÂN HÀNG, TỔ CHỨC TÍN DỤNG (Ban h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ngân hàng Nhà nước trả lãi phần vượt tiền dự trữ bắt buộc của Ngân hàng, tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước theo lãi suất 0,2% tháng. Ngân hàng Nhà nước phạt Ngân hàng, tổ chức tín dụng đối với phần thiếu tiền dự trữ bắt buộc bằng 200% lãi suất cho vay tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước công bố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ngân hàng Nhà nước trả lãi phần vượt tiền dự trữ bắt buộc của Ngân hàng, tổ chức tín dụng gửi trên tài khoản không kỳ hạn tại Ngân hàng Nhà nước theo lãi suất 0,2% tháng.
- Ngân hàng Nhà nước phạt Ngân hàng, tổ chức tín dụng đối với phần thiếu tiền dự trữ bắt buộc bằng 200% lãi suất cho vay tái cấp vốn Ngân hàng Nhà nước công bố từng thời kỳ, tính trên phần thiếu hụt...
- Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng,...
- QUY CHẾ DỰ TRỮ BẮT BUỘC ĐỐI VỚI CÁC NGÂN HÀNG, TỔ CHỨC TÍN DỤNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I ĐIỀU KHOẢN QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Tiền dự trữ bắt buộc là lượng tiền của các Ngân hàng, tổ chức tín dụng được quy định tại Điều 5 quy chế này phải duy trì tại quỹ Ngân hàng, tổ chức tín dụng và gửi tại Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngân hàng, tổ chức tín dụng có tiền gửi huy động phải tính dự trữ bắt buộc dưới 500 triệu đồng chưa phải thực hiện Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng, tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng, tổ chức tín dụng có tiền gửi huy động phải tính dự trữ bắt buộc dưới 500 triệu đồng chưa phải thực hiện Quyết định số 396/1997/QĐ-NHNN1 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành...
- Điều 1. Tiền dự trữ bắt buộc là lượng tiền của các Ngân hàng, tổ chức tín dụng được quy định tại Điều 5 quy chế này phải duy trì tại quỹ Ngân hàng, tổ chức tín dụng và gửi tại Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. "Kỳ xác định tiền dự trữ bắt buộc" là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ để tính toán tiền dự trữ bắt buộc cho kỳ duy trì dự trữ bắt buộc.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ 1-1-1998.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ 1-1-1998.
- Điều 2. "Kỳ xác định tiền dự trữ bắt buộc" là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ để tính toán tiền dự trữ bắt buộc cho kỳ duy trì dự trữ bắt buộc.
Left
Điều 3.
Điều 3. "Kỳ duy trì tiền dự trữ bắt buộc" là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ đảm bảo tiền dự trữ bắt buộc phải duy trì.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng, tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Thống đốc, Chánh thanh tra, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước, Thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng, tổ c...
- Điều 3. "Kỳ duy trì tiền dự trữ bắt buộc" là khoảng thời gian tính bằng số ngày trong mỗi kỳ đảm bảo tiền dự trữ bắt buộc phải duy trì.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiền dự trữ bắt buộc được tính toán trên cơ sở số dư tiền gửi huy động bình quân ngày trong kỳ nhân với tỷ lệ dự trữ bắt buộc được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định trong từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng thi hành Quy chế dự trữ bắt buộc, bao gồm: Ngân hàng Thương mại quốc doanh. Ngân hàng Đầu tư và phát triển. Ngân hàng Thương mại cổ phần. Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài. Ngân hàng liên doanh hoạt động tại Việt Nam. Công ty tài chính. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định việc miễn thi hành dự trữ bắt buộc đối với Ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiền dự trữ bắt buộc bao gồm cả Đồng Việt Nam (VND) và ngoại tệ; Tiền dự trữ bắt buộc được gửi trên tài khoản tiền gửi không kỳ hạn mở tại Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Ngân hàng, tổ chức tín dụng đặt hội sở chính. Tiền dự trữ bắt buộc bằng ngoại tệ được gửi tại Sở giao dị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước và các Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Ngân hàng, tổ chức tín dụng đặt hội sở chính thực hiện tính toán và thông báo cho các Ngân hàng, tổ chức tín dụng tiền dự trữ bắt buộc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc quy định tỷ lệ, cơ cấu tiền dự trữ bắt buộc, kỳ hạn của tiền gửi huy động phải tính dự trữ bắt buộc và việc thực hiện trả lãi cho tiền dự trữ bắt buộc của các Ngân hàng, tổ chức tín dụng gửi tại Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định tuỳ thuộc vào mục tiêu và yêu cầu của chính sách tiền tệ trong từng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc xem xét chấp thuận cho các Ngân hàng, tổ chức tín dụng được rút một phần hoặc toàn bộ tiền dự trữ bắt buộc do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định trong trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt hoặc phá sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN DỰ TRỮ BẮT BUỘC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Ngân hàng, tổ chức tín dụng phải thực hiện đầy đủ tiền dự trữ bắt buộc gửi tại Ngân hàng Nhà nước trong kỳ duy trì theo các nguyên tắc sau: 10.1- Số dư tiền gửi bình quân tại Ngân hàng Nhà nước và tiền mặt, ngân phiếu còn thời hạn thanh toán tại quỹ của các Ngân hàng, tổ chức tín dụng trong kỳ duy trì dự trữ bắt buộc không thấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiền dự trữ bắt buộc được tính toán trên cơ sở các loại tiền gửi sau: 11.1- Đối với tiền gửi bằng VND bao gồm các loại sau (gồm cả hoạt động ở hội sở chính và các Chi nhánh): Tiền gửi của khách hàng: Tiền gửi không kỳ hạn; Tiền gửi có kỳ hạn thuộc loại phải dự trữ bắt buộc. Tiền gửi vốn chuyên dùng; Tiền gửi các tổ chức và ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cách tính tiền dự trữ bắt buộc cho kỳ duy trì (áp dụng cả VND và ngoại tệ): 12.1- Kỳ xác định dự trữ bắt buộc: Là khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày cuối tháng của tháng trước. 12.2- Kỳ duy trì dự trữ bắt buộc: Là khoảng thời gian từ ngày 1 đến ngày cuối tháng của tháng hiện hành. 12.3- Trên cơ sở số dư tiền gửi huy động bình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xác định thừa, thiếu dự trữ bắt buộc: Căn cứ vào báo cáo (biểu 1 kèm theo Quy chế này) của Ngân hàng, tổ chức tín dụng, Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố nơi Ngân hàng, tổ chức tín dụng đặt hội sở chính thực hiện đối chiếu giữa hai đại lượng (A) và (B) sau đây để xác định thừa, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xử lý thừa, thiếu tiền dự trữ bắt buộc: 14.1- Trường hợp Ngân hàng, tổ chức tín dụng thiếu tiền dự trữ bắt buộc, Ngân hàng Nhà nước xử lý phạt phần thiếu theo mức quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ. Nếu kỳ duy trì dự trữ bắt buộc tiếp theo vẫn thiếu hụt thì Ngân hàng, tổ chức tín dụng đó phải chịu mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ngân hàng, tổ chức tín dụng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, trong việc thực hiện Quy chế dự trữ bắt buộc, trường hợp các ngày nêu trong điều này nếu trùng với ngày nghỉ chế độ (chủ nhật, ngày lễ, ngày Tết) thì quy định gửi báo cáo vào ngày làm việc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khiếu nại và thẩm quyền giải quyết: 16.1- Các Ngân hàng, tổ chức tín dụng được quyền khiếu nại các quyết định chưa thoả đáng về chấp hành Quy chế dự trữ bắt buộc. Đơn khiếu nại được gửi về Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ các định chế tài chính). 16.2- Chậm nhất sau 5 ngày kể từ khi nhận được đơn khiếu nại về tiền dự trữ bắt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Xử lý vi phạm: 17.1- Các trường hợp vi phạm chấp hành thông tin, báo cáo được xử phạt theo các quy định xử phạt do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành. 17.2- Phạt chấp hành tiền dự trữ bắt buộc thực hiện theo Điều 14 Quy chế này, đối với phần thiếu dự trữ bắt buộc Ngân hàng Nhà nước xử lý phạt phần thiếu theo mức quy định củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Việc sửa đổi, bổ sung các điều khoản trong Quy chế này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./. PHỤ LỤC I: SỐ HIỆU TÀI KHOẢN TIỀN GỬI HUY ĐỘNG PHẢI TÍNH TIỀN DỰ TRỮ BẮT BUỘC Số hiệu tài khoản như sau: Đối với tiền huy động bằng VND: Tiền gửi của khách hàng: Tiền gửi không kỳ hạn: 3611 Tiền gửi có kỳ hạn thuộc loại phải dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.