Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 17
Right-only sections 81

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả đăng nhập dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước và sử dụng thông tin lưu giữ trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản Nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định mối quan hệ phối hợp giữa các Sở, ban, ngành trực thuộc UBND tỉnh (sau đây gọi tắt là Sở, ban, ngành), UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện) và các cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước (trừ các đơn vị vũ trang n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơn vị trong CSDL.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước được Quốc hội khóa XII thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2008. 2. Việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của cơ quan Việt Nam tại nước ngoài và quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước được Quốc hội khóa XII thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2008.
  • 2. Việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của cơ quan Việt Nam tại nước ngoài và quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại đơn vị vũ trang nhân dân thực hiện theo quy định riêng của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
  • Việc phối hợp giữa các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại Điều 1 Quy chế này phải chặt chẽ, kịp thời, thống nhất, đảm bảo tính chính xác số liệu của cả tỉnh, từng cấp và các cơ quan, tổ chức, đơ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước được Quốc hội khóa XII thông qua ngày 03 tháng 6 năm 2008. 2. Việc quản lý, sử...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm các bên trong quan hệ phối hợp 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ liên quan đến phần mềm quản lý đăng ký tài sản nhà nước của Bộ Tài chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố trong tỉnh; b) Thực hiện các nhiệm vụ khác theo hướng dẫn của Bộ Tài chính và quy định cụ thể tại Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Lập, xác nhận báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào CSDL 1.Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai với nội dung như sau: 1.1. Đối với tài sản nhà nước: Cơ quan,...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Lập, xác nhận báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào CSDL
  • 1.Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai với nội dung như sau:
  • 1.1. Đối với tài sản nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập, xác nhận báo cáo kê khai, cập nhật dữ liệu tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước vào CSDL
  • 1.Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước có trách nhiệm lập báo cáo kê khai với nội dung như sau:
  • 1.1. Đối với tài sản nhà nước:
Rewritten clauses
  • Left: 1.2. Đối với tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước: Right: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
Target excerpt

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cung cấp thông tin để kiểm tra, đối chiếu kết quả kê khai tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Đối với tài sản Nhà nước: a) Sở Tài chính, Phòng Tài chính – Kế hoạch các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cập nhật, kiểm tra, đối chiếu số liệu các tài sản nhà nước đã nhập vào Phần mềm Quản lý đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ban quản lý dự án khi lập dự toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị; tài sản của các dự án sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xét duyệt quyết toán đầu tư xây dựng, mua sắm, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Cơ quan có thẩm quyền xét duyệt quyết toán chỉ xem xét, thực hiện quyết toán đối với các tài sản thuộc đối tượng kê khai đăng ký sau khi tài sản đó đã được đăng ký vào CSDL. 2. Sau khi quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xử lý tài sản nhà nước, tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước khi đề nghị xử lý tài sản nhà nước (điều chuyển, bán, thanh lý) phải kèm theo "Danh mục tài sản nhà nước đề nghị xử lý" thực hiện theo Mẫu số 01-DM/TSNN, Mẫu số 02-DM/TSNN, Mẫu số 03-DM/TSNN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước. 1. Cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán sử dụng thông tin trong CSDL để thực hiện công tác kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc chấp hành chế độ quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, tài sản củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, báo cáo kê khai tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND cấp huyện và Sở Tài chính có trác...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Hàng năm, cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của năm trước đối với các tài sản quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Thời hạn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 34.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, báo cáo kê khai tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.
  • 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Added / right-side focus
  • a) Cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản lập báo cáo gửi cơ quan cấp trên trực tiếp trước ngày 31 tháng 01;
  • b) Cơ quan cấp trên lập báo cáo gửi Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trước ngày 28 tháng 02;
  • c) Bộ, cơ quan Trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước thuộc phạm vi quản lý gửi Bộ Tài chính trước ngày 15 tháng 3;
Removed / left-side focus
  • các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Để đảm bảo số liệu báo cáo được thống nhất, Sở Tài chính thực hiện việc khóa toàn bộ số liệu tài sản thuộc phạm vi quản lý trong Cơ sở dữ liệu quốc gia để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trướ...
  • Các cơ quan, tổ chức, đơn vị chưa báo cáo vào Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước phải chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước, báo cáo kê khai tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước. Right: 2. Thời hạn báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước hằng năm quy định như sau:
  • Left: 1. Hàng năm, cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản nhà nước Right: Điều 34. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
  • Left: UBND cấp huyện và Sở Tài chính có trách nhiệm lập, gửi Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản của năm theo quy định tại Điều 32, Điều 34 Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ. Right: Hàng năm, cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của năm trước đối với các tài sản quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này và bá...
Target excerpt

Điều 34. Báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 1. Hàng năm, cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản thực hiện báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước của năm trước đối với các tài sản quy...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khen thưởng và xử lý vi phạm Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt những nội dung của bản Quy chế này thì được khen thưởng. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định tại Quy chế này thì tùy theo mức độ vi phạm mà có hình thức xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Giao cho Sở Tài chính theo dõi quá trình tổ chức thực hiện, định kỳ hàng năm tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh. 2. Kinh phí cho việc nhập, duyệt dữ liệu trong Phần mềm Quản lý đăng ký tài sản nhà nước được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm. Mức chi cho việc nhập, duyệt, chuẩn hóa dữ liệu về tài sản nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành Quy định này sẽ được sửa đổi, bổ sung khi có văn bản mới của cơ quan nhà nước điều chỉnh về lĩnh vực này. Trong quá trình thực hiện phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp 1. Việc quản lý, sử dụng tài sản nhà nước tại tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã...
Chương II Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền giao trách nhiệm quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc 1. Căn cứ vào quy mô, tính chất của dự án đầu tư và khả năng quản lý, thực hiện dự án, cơ quan có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng trụ sở làm việc quyết định một trong hai phương thức đầu tư xây dựng quy định tại khoản 1 Điều 13 của Luật Quản lý, sử dụng t...
Điều 14. Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được giao quản lý đầu tư xây dựng trụ sở làm việc 1. Được Nhà nước giao vốn đầu tư để xây dựng trụ sở làm việc cho các cơ quan nhà nước theo phạm vi nhiệm vụ được giao. 2. Thực hiện đầu tư xây dựng trụ sở làm việc theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng. 3. Bàn giao trụ sở làm việc cho cơ...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản nhà nước tại các cơ quan nhà nước thực hiện theo quy định tại khoản 4 Điều 14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước.
Điều 6. Điều 6. Phương thức mua sắm tài sản nhà nước 1. Việc mua sắm tài sản nhà nước được thực hiện theo một trong các phương thức sau đây: a) Mua sắm tập trung; b) Cơ quan được giao quản lý, sử dụng tài sản thực hiện mua sắm. 2. Phương thức mua sắm tập trung được áp dụng đối với các loại tài sản có số lượng mua sắm nhiều, tổng giá trị mua sắ...