Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề

Open section

Tiêu đề

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề'.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bộ Xây dựng là cơ quan của Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xây dựng, vật liệu xây dựng, nhà, công trình công cộng và kiến trúc, quy hoạch phát triến đô thị - nông thôn tro...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ tín dụng đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề'.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế cho Quyết định số 270/QĐ-NH14 ngày 2-11-1994 và Quyết định số 10/QĐ-NH14 ngày 12-1-1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bộ Xây dựng thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm quản lý Nhà nước của Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định tại Nghị định số 15/CP ngày 02/3/1993 của Chính phủ và các nhiệm vụ, quyền hạn cụ...
  • 1. Nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ phương hướng chiến lược và biện pháp lớn về phát triển xây dựng, nhà, công trình công cộng và vật liệu xây dựng
  • quy hoạch tổng thể về xây dựng đô thị loại 2 trở lên, các khu công nghiệp quan trọng, các vùng kinh tế tập trung theo yêu cầu phát triển kinh tế xã hội của đất nước và chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế cho Quyết định số 270/QĐ-NH14 ngày 2-11-1994 và Quyết định số 10/QĐ-NH14 ngày 12-1-1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có: 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước: Cục Quản lý nhà. Cục Giám định Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng. Vụ Quản lý kiến trúc, quy hoạch xây dựng đô thị - nông thôn và công trình công cộng gọi tắt là Vụ Quản lý kiến trúc và quy hoạch. Vụ Quản lý vật l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng gồm có:
  • 1. Cơ quan giúp việc Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý Nhà nước:
  • Cục Quản lý nhà.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao nhiệm vụ cho vay đối với học sinh, sinh viên chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhanh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỂ LỆ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG, TRUNG HỌC CHUYÊN NGHIỆP VÀ DẠY...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ Nghị định số 59-HĐBT ngày 14/4/1988 và các Quy định khác trước đây trái với Nghị định này.
  • Bộ trưởng Bộ Xây dựng, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc chi nhanh Ngân hàng Nhà nước các tỉnh, thành phố chịu trách nhi...
  • THỂ LỆ TÍN DỤNG
  • ĐỐI VỚI HỌC SINH, SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC,
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng của thể lệ này là các Ngân hàng thương mại được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước giao nhiệm vụ (sau đây gọi tắt là Ngân hàng) cho vay tiền đối với học sinh, sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (sau đây gọi tắt là học sinh) gặp khó khăn về tài chính theo thể lệ này nhằm giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng vay là học sinh nghèo thuộc hệ chính quy tập trung dài hạn đang học tại các trường của Nhà nước, thuộc một trong các trường hợp sau: 2.1. Học sinh trước khi nhập trường có hộ khẩu thường trú ở nông thôn và vùng khó khăn được vay vốn sau khi nhập trường và được vay ở các năm tiếp theo nếu liên tục duy trì điểm trung bì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn cho vay: - Nguồn vốn do ngân sách Nhà nước cấp. - Nguồn vốn từ tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước theo mục tiêu chỉ định của Chính phủ. - Nguồn vốn góp của các Ngân hàng Thương mại khác. - Nguồn vốn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. II. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mỗi học sinh chỉ được vay tiền tại một cơ sở Ngân hàng, Ngân hàng cho học sinh vay tiền theo các loại sau: 4.1. Vay ngắn hạn: Đối với học sinh gặp khó khăn đột xuất về tài chính nêu tại Điều 2 khoản 2.5 tại Thể lệ này. 4.2. Vay trung và dài hạn: Đối với học sinh thuộc các đối tượng nêu trong Điều 2 trừ khoản 2.5 tại Thể lệ này,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để được vay tiền. Đối với vay ngắn hạn: Phải có đơn xin vay của học sinh, có sự xác nhận và đề nghị cho vay của nhà trường. Đối với vay dài hạn: - Thuộc danh sách do nhà trường đề nghị. - Có địa chỉ rõ ràng của gia đình hoặc người đỡ đầu ở Việt Nam. - Có đơn xin vay, có cam kết của cha mẹ hoặc người đỡ đầu sẽ trả nợ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Mục đích sử dụng tiền vay: - Chi phí mua sắm sách vở, phương tiện học tập, nghiên cứu. - Chi phí sinh hoạt và tiêu dùng cần thiết trực tiếp phục vụ cho học tập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức tiền cho vay: Mức tiền cho vay tối đa do Tổng Giám đốc, Giám đốc Ngân hàng quyết định phù hợp với nhu cầu vay tiền của học sinh mỗi trường và mức trượt giá hàng năm, việc xác định mức cho vay tối đa được tính toán trên cơ sở mức cho vay tối đa cho mỗi học sinh một tháng. Mức tiền cho vay ngắn hạn tối đa không vượt quá mức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn cho vay: Cho vay ngắn hạn: Thời hạn cho vay tối đa đối với món cho vay ngắn hạn không quá 6 tháng. Cho vay trung và dài hạn: Thời hạn cho vay tối đa đối với các khoản vay trung và dài hạn là 10 năm, riêng các học sinh tốt nghiệp ra trường đi nhận công tác ở nông thôn, vùng khó khăn có thể kéo dài nhưng không quá 15 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lãi suất cho vay: Lãi suất cho vay là lãi suất ưu đãi, mức lãi suất được xác định trên cơ sở các nguồn vốn dành cho học sinh vay và do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng thương mại được giao nhiệm vụ cho vay học sinh. III. THỦ TỤC CHO VAY, THU NỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sau khi có giới thiệu của Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh và Hội sinh viên (đối với các trường đại học, cao đẳng), nhà trường gửi cho Ngân hàng danh sách học sinh thuộc diện được vay tiền trước ba ngày làm việc của đợt cho vay. Riêng với cho vay ngắn hạn, sau khi có đơn xin vay và đã được nhà trường xác nhận, học sinh có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hồ sơ xin vay: Đối với vay ngắn hạn: Đơn xin vay tiền có xác nhận của nhà trường. Đối với vay trung và dài hạn: Học sinh có nhu cầu xin vay phải gửi tới Ngân hàng các tài liệu sau: - Đơn xin vay tiền: Học sinh chỉ phải gửi tới Ngân hàng lần đầu. - Bảng dự kiến các khoản thu, chi và nhu cầu xin vay tiền có xác nhận của nhà trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Cho vay. Đối với cho vay ngắn hạn: Ngân hàng cho vay căn cứ vào số tiền ghi trên đơn xin vay đã được nhà trường xác nhận và các quy định khác trong Thể lệ này. Đối với cho vay trung và dài hạn: Đến đợt cho vay, căn cứ danh sách đề nghị của nhà trường, Ngân hàng duyệt và thực hiện phát tiền vay. - Ngân hàng cho vay theo tài kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thu nợ, thu lãi: Đối với cho vay ngắn hạn: Đến kỳ hạn nợ học sinh phải chủ động trả nợ cho Ngân hàng, Ngân hàng tiến hành thu nợ cả gốc và lãi. Trường hợp không trả nợ được đúng hạn, muốn được gia hạn, học sinh phải gửi đơn xin gia hạn nợ cho Ngân hàng trước khi hết thời hạn trả nợ để Ngân hàng xem xét, quyết định. Đơn xin gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nhà trường có trách nhiệm giúp đỡ Ngân hàng trong việc kiểm tra trước, trong và sau khi cho vay để đảm bảo tiền vay được sử dụng đúng mục đích và khả năng thu hồi nợ gốc và lãi đúng hạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quá trình kiểm tra nếu phát hiện thấy học sinh sử dụng tiền vay không đúng mục đích, Ngân hàng cùng nhà trường bàn bạc thống nhất biện pháp thu nợ trước hạn, trường hợp người vay không chấp hành, nhà trường cùng Ngân hàng thực hiện các biện pháp xử lý cần thiết đối với học sinh và cha hoặc mẹ hoặc người đỡ đầu của học sinh tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp người vay và cha hoặc mẹ hoặc người đỡ đầu không thực hiện đúng cam kết vay tiền, tuỳ theo mức độ vi phạm, Ngân hàng cùng nhà trường được áp dụng các chế tài về tín dụng và các quy định của Pháp luật hiện hành để xử lý. V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổng Giám đốc, Giám đốc các Ngân hàng được giao nhiệm vụ cho vay học sinh có trách nhiệm phối hợp với nhà trường để hướng dẫn thực hiện thể lệ tín dụng này. Hàng quý lập báo cáo tình hình cho vay, thu nợ gửi về Ngân hàng Nhà nước Trung ương (Vụ Nghiên cứu kinh tế).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Việc sửa đổi, bổ sung thể lệ này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.