Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lý cầu đường ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp quản lý cầu đường ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay phân cấp quản lý hệ thống cầu đường ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có bảng chi tiết đính kèm), như sau : 1- Cầu đường tỉnh phân cấp quản lý : 17 tuyến dài 446,821Km; 56 cầu dài 1768m. 2- Cầu đường huyện phân cấp quản lý (huyện - xã): 1769 tuyến, dài 2363,671Km; 90 cầu dài 2040m

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay phân cấp quản lý hệ thống cầu đường ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương (có bảng chi tiết đính kèm), như sau :
  • 1- Cầu đường tỉnh phân cấp quản lý : 17 tuyến dài 446,821Km; 56 cầu dài 1768m.
  • 2- Cầu đường huyện phân cấp quản lý (huyện - xã): 1769 tuyến, dài 2363,671Km; 90 cầu dài 2040m
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: - Căn cứ bảng phân cấp quản lý này, Sở Giao thông vận tải và các huyện thị phải lập hồ sơ lý lịch từng tuyến đường để đưa vào hồ sơ quản lý . Các tuyến đường tỉnh, huyện phải lập xong trước tháng 12/1999. - UBND các huyện, thị xã cần tăng cường cán bộ kỹ thuật tại các phòng chức năng, đơn vị trực tiếp quản lý, sửa chữa hệ thống...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.
Removed / left-side focus
  • - Căn cứ bảng phân cấp quản lý này, Sở Giao thông vận tải và các huyện thị phải lập hồ sơ lý lịch từng tuyến đường để đưa vào hồ sơ quản lý . Các tuyến đường tỉnh, huyện phải lập xong trước tháng 1...
  • UBND các huyện, thị xã cần tăng cường cán bộ kỹ thuật tại các phòng chức năng, đơn vị trực tiếp quản lý, sửa chữa hệ thống cầu đường được phân cấp
  • trên địa bàn xã cần củng cố cán bộ kiêm nhiệm cầu đường để trực tiếp quản lý, duy tu hệ thống cầu đường xã do UBND huyện, thị xã có quyết định phân cấp lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: - Đối với các đường huyện đã nâng cấp lên đường tỉnh : giao Sở Giao thông vận tải lập thủ tục trình Bộ GTVT đặt tên đường tỉnh mới theo đúng quy định. - Đối với các tuyến đường huyện, đường thị trấn : UBND các huyện, thị xã cần có quyết định giao cho đơn vị sự nghiệp thuộc huyện, thị xã có chức năng trực tiếp quản lý, sửa chữa....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • - Đối với các đường huyện đã nâng cấp lên đường tỉnh : giao Sở Giao thông vận tải lập thủ tục trình Bộ GTVT đặt tên đường tỉnh mới theo đúng quy định.
  • - Đối với các tuyến đường huyện, đường thị trấn : UBND các huyện, thị xã cần có quyết định giao cho đơn vị sự nghiệp thuộc huyện, thị xã có chức năng trực tiếp quản lý, sửa chữa.
  • - Đối với đường xã : UBND các huyện, thị xã có quyết định phân cấp lại cho UBND các xã, phường, thị trấn trực tiếp quản lý, duy tu đường xã, có kế hoạch củng cố cán bộ chuyên trách về giao thông .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư và thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế quyết định số 16/1999/QĐ-CT ngày 11/02/1999 của C...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Bảng giá cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch
  • Quyết định này thay thế quyết định số 16/1999/QĐ-CT ngày 11/02/1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương ./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4: Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc Sở Tài chánh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
  • Left: Đầu tư và thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký. Right: các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng. Giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng) là căn cứ để: - Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng. Bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 3. Điều 3. Một số khái niệm. 1. Giá các loại rừng quy định tại Điều 1 Nghị định số 48/2007/CĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ là giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên (gọi chung là giá quyền sử dụng rừng) và giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng (gọi là giá quyền sở hữu rừng trồn...
Điều 4. Điều 4. Cách xác định giá các loại rừng. Giá các loại rừng được tính toán công khai, minh bạch, khách quan và khoa học; được căn cứ vào vị trí khu rừng, trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản và giá trị lâm sản tại thời điểm định giá. Các khu rừng cùng loại, cùng chức năng, tương đương về vị trí khu rừng, có trạng thái rừng, tr...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG
Điều 5. Điều 5. Giá rừng trồng. Giá rừng trồng được tính bằng phương pháp chi phí bao gồm tất cả các loại chi phí đầu tư như : vật tư, cây giống, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ phòng cháy, chữa cháy rừng tính từ năm định giá đến tuổi khai thác (đối với rừng trồng kinh tế) và từ năm định giá đến thời điểm rừng trồng được định hình (đối với rừng...
Điều 6. Điều 6. Giá rừng tự nhiên. Giá rừng tự nhiên được tính bằng phương pháp thu nhập kết hợp với phương pháp chi phí cộng với lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm tại ngân hàng thương mại có mức lãi suất cao nhất trên địa bàn ở thời điểm định giá. Phương pháp thu nhập được xác định trên cơ sở trạng thái rừng, trữ lượng rừng, chất lượ...