Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
17 /2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1778/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân: - Thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối. - Có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm trong các trường hợp sau đây:
- a) Hộ gia đình, cá nhân:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất sau 05 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. Nơi nhận: - VPCP (HN-TPHCM); - Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL); - Bộ Xây dựng; - TT.Thành ủy, TT.HĐND thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm. Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được quy định cụ thể như sau: 1.1. Một số tuyến đường thuộc thành phố Huế, thị trấn, trung tâm h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn giá thuê đất
- Đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% ( 5 phần nghìn) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm.
- Riêng đối với một số khu vực đất có điều kiện đặc thù và một số ngành nghề được quy định cụ thể như sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực...
- - VPCP (HN-TPHCM);
- - Bộ Tư pháp (Cục KT văn bản QPPL);
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã (bao gồm đường huyện, đường xã và đường giao thông nông thôn); quy định việc áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã; quy định trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi: 1. Nhà nước cho thuê đất. 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất. 3. Nhà nước cho thuê mặt nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này quy định đơn giá thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất.
- 2. Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang cho thuê đất.
- Quy định này quy định nội dung công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã (bao gồm đường huyện, đường xã và đường giao thông nông thôn)
- quy định việc áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
- quy định trách nhiệm quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã phải thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước, mặt biển thuộc vùng lãnh hải và thềm lục địa Việt Nam không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 50.000.00...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Khung giá thuê mặt nước
- 1. Mặt nước, mặt biển thuộc vùng lãnh hải và thềm lục địa Việt Nam không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau:
- a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km 2 /năm.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã, các tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, bảo trì đường huyện, đường xã phải thực hiện Quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Đường huyện, đường xã: là hệ thống giao thông ở địa phương kết nối vào hệ thống đường Quốc lộ, đường tỉnh và các tuyến đường khác có chức năng phục vụ giao thông địa phương; có cấp đường thiết kế từ cấp IV trở xuống theo quy định tại Đường ô tô - yêu cầu thiết kế TCVN 4054 - 2005. 2. Đường giao thông nông t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển đến: 1. Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể
- Căn cứ đơn giá cho thuê giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Điều 4 quyết định này; Căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp do cơ quan Tài nguyên - Môi trường chuyển...
- Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành liên quan xác định đơn giá thuê đất trên cơ sở đó ra quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế, người...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Đường huyện, đường xã: là hệ thống giao thông ở địa phương kết nối vào hệ thống đường Quốc lộ, đường tỉnh và các tuyến đường khác có chức năng phục vụ giao thông địa phương
- có cấp đường thiết kế từ cấp IV trở xuống theo quy định tại Đường ô tô
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
- QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã 1. Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng theo quy định của nhà thiế...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước; diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan Nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng diện tích thuê nhân với đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- diện tích thuê được xác định theo quyết định cho thuê của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp diện tích thực tế sử dụng khác với diện tích ghi trong quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm q...
- Điều 4. Yêu cầu của công tác quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
- Công trình cầu, đường sau khi được nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng phải được tổ chức quản lý, bảo trì.
- Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu công trình đưa vào khai thác sử dụng đến khi hết thời hạn sử dụng theo quy định của nhà thiết kế.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung Quản lý hệ thống đường huyện, đường xã 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất; 2. Lập hồ sơ quản lý: a) Quản lý hồ sơ, tài liệu kỹ thuật có liên quan. - Đối với cầu đường bộ: gồm các tài liệu trích hồ sơ hoàn công như bình đồ, mặt cắt dọc, mặt cắt ng...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
- Điều 5. Nội dung Quản lý hệ thống đường huyện, đường xã
- 1. Lưu trữ và quản lý khai thác hồ sơ hoàn công công trình xây dựng mới, sửa chữa định kỳ, sửa chữa đột xuất;
- 2. Lập hồ sơ quản lý:
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ gồm: bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ản...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này. 2. Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- 1. Dự án thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này.
- Dự án thuê đất, thuê mặt nước trước ngày 01 tháng 01 năm 2006 mà nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước hàng năm, thì nay xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5 Quyết định này...
- Điều 6. Nội dung bảo trì đường bộ
- 1. Công tác bảo trì đường bộ gồm: bảo dưỡng thường xuyên; sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
- Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi tình trạng đường bộ, có các giải pháp ngăn chặn hư hỏng, sửa chữa kịp thời những hư hỏng nhỏ do tác động bên ng...
Left
Điều 7.
Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ 1. Áp dụng trong bảo quản thường xuyên đường bộ. a) Đối với đường giao thông nông thôn: tham khảo áp dụng tập Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông vận...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. Đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo được điều chỉnh theo quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước
- Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm.
- Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo.
- Điều 7. Áp dụng tiêu chuẩn kỹ thuật, định mức trong công tác quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Áp dụng trong bảo quản thường xuyên đường bộ.
- a) Đối với đường giao thông nông thôn: tham khảo áp dụng tập Định mức bảo dưỡng thường xuyên đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 3479/2001/QĐ-BGTVT ngày 19 tháng 10 năm 2001 của Bộ Giao thông...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý vốn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ 1. Nguồn vốn Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ: - Ngân sách địa phương: ngân sách hỗ trợ của thành phố, huyện, xã. - Sự đóng góp của cộng đồng, các tổ chức trong và ngoài nước. - Các nguồn khác. 2. Quản lý và sử dụng nguồn vốn: Công tác quản lý, sử dụng nguồn vốn bảo trì đường h...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Các chính sách khác như: chính sách miễn, giảm, thu, nộp ... tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính tại thông tư số 120/TT-BTC.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chính sách khác như:
- chính sách miễn, giảm, thu, nộp ...
- tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện theo quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính tại thông tư số 120/TT-BTC.
- Điều 8. Quản lý vốn bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
- 1. Nguồn vốn Quản lý bảo dưỡng thường xuyên đường bộ:
- - Ngân sách địa phương: ngân sách hỗ trợ của thành phố, huyện, xã.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ 1. Hệ thống đường huyện, đường xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, bảo trì; Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì. 2. Việc cải tạo, nâng cấp đường đang khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo nhà thầu thi công thực hiện quản lý bảo trì, đ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao trách nghiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao trách nghiệm cho Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Tài nguyên và môi trường, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn triển khai thực...
- Điều 9. Trách nhiệm về quản lý, bảo trì đường bộ
- 1. Hệ thống đường huyện, đường xã do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý, bảo trì; Sở Giao thông vận tải hướng dẫn, kiểm tra thực hiện nhiệm vụ quản lý, bảo trì.
- 2. Việc cải tạo, nâng cấp đường đang khai thác, Chủ đầu tư có trách nhiệm chỉ đạo nhà thầu thi công thực hiện quản lý bảo trì, đảm bảo an toàn giao thông theo quy định.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Trần Thanh Mẫn
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh, người được Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Điều 10. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Thanh Mẫn