Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
178/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk
29/2023/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh Đắk Lắk
- Sửa đổi, bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của UBND tỉnh, như sau: 1. Bổ sung cụm từ "quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất" vào sau cụm từ "Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất" tại các Điều 1, 3, 4,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng Ban Thường trực của Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh (Chủ tịch, Phó Chủ tịch thường trực, Phó Chủ tịch và Thư ký: Là chức sắc, chức việc, tu sĩ, tín đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này Quy định mức hỗ trợ hàng tháng cho Ban Thường trực Ủy ban Đoàn kết Công giáo tỉnh.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định số 558/2006/QĐ-UBND ngày 03/3/2006 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Bổ sung cụm từ "quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất" vào sau cụm từ "Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất" tại các Điều 1, 3, 4, 5 của Quy định.
- 2. Sửa đổi khoản 2, Điều 2 của Quy định như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Chủ tịch được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng là 4.500.000 đồng; 2. Phó Chủ tịch Thường trực được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng là 4.100.000 đồng; 3. Phó Chủ tịch được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng là 3.600.000 đồng; 4. Thư ký được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng là 2.700.000 đồng;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- 1. Chủ tịch được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng là 4.500.000 đồng;
- 2. Phó Chủ tịch Thường trực được hưởng mức hỗ trợ hàng tháng là 4.100.000 đồng;
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections