Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành quy chế xác định giá tính thuế hàng hoá xuất nhập khẩu
285/TCHQ-QĐ
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
54-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành quy chế xác định giá tính thuế hàng hoá xuất nhập khẩu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
- Quyết định ban hành quy chế xác định giá tính thuế hàng hoá xuất nhập khẩu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xác định giá tính thuế hàng hoá xuất nhập khẩu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu: 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài. 2. Hàng hoá x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. - Tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu:
- 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép mua bán, trao đổi, vay nợ với nước ngoài.
- 2. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế nước ngoài, của các hình thức đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xác định giá tính thuế hàng hoá xuất nhập khẩu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 1997.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. - Đối với hàng hoá mua bán, trao đổi tiểu ngạch qua biên giới, Chính phủ sẽ có quy định riêng.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 1997.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết đinh này thay thế Quyết định 192/TCHQ/KTTT ngày 15-5-1995 của Tổng cục Hải quan; Công văn hướng dẫn số 3670/TCHQ-KTTT ngày 14-11-1996 của Tổng cục Hải quan và những quy định trước đây của Tổng cục Hải quan trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan: 1. Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. - Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong các trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu sau khi làm đầy đủ thủ tục hải quan:
- Hàng vận chuyển quá cảnh hoặc mượn đường qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trên cơ sở Hiệp định đã ký kết giữa hai Chính phủ hoặc ngành, địa phương được Thủ tướng Chính phủ cho phép.
- Hàng hoá từ nước ngoài nhập khẩu vào khu chế xuất và hàng hoá từ khu chế xuất xuất khẩu ra nước ngoài hoặc hàng hoá từ khu chế xuất này đưa sang khu chế xuất khác trong lãnh thổ nước Cộng hoà xã hộ...
- Điều 3. Quyết đinh này thay thế Quyết định 192/TCHQ/KTTT ngày 15-5-1995 của Tổng cục Hải quan
- Công văn hướng dẫn số 3670/TCHQ-KTTT ngày 14-11-1996 của Tổng cục Hải quan và những quy định trước đây của Tổng cục Hải quan trái với Quyết định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế XNK, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan tổng cục, cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU (Ban hành kèm theo Quyết định số 285 TCHQ-QĐ ngày 20 tháng 11 năm 1997 của Tổng cục trưởng Tổng cụ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. - Tất cả các tổ chức, cá nhân có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc đối tượng chịu thuế quy định tại điều 1 Nghị định này đều là đối tượng nộp thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
- Điều 4. Các ông Cục trưởng Cục Kiểm tra thu thuế XNK, Thủ trưởng các đơn vị thuộc cơ quan tổng cục, cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY CHẾ XÁC ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 285 TCHQ-QĐ
Unmatched right-side sections