Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
26/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo, cận nghèo và bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2014 – 2015
51/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo, cận nghèo và bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2014 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chuẩn hộ nghèo, cận nghèo và bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2014 – 2015
- Về việc quy định hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định việc hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: 1. Đối tượng được hỗ trợ tiền điện: a) Hộ nghèo theo tiêu chí của tỉnh tại Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo và bảo lưu 02 năm đối với hộ th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo và quy định bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương áp dụng cho giai đoạn 2014 - 2015 như sau: 1. Hộ nghèo ở nông thôn có mức thu nhập bình quân từ 1.000.000 đồng/người/tháng (từ 12.000.000 đồng/người/năm) trở xuống; 2. Hộ nghèo ở thành thị là hộ có mức thu nhập bình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành quy định về chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo và quy định bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương áp dụng cho giai đoạn 2014 - 2015 như sau:
- 1. Hộ nghèo ở nông thôn có mức thu nhập bình quân từ 1.000.000 đồng/người/tháng (từ 12.000.000 đồng/người/năm) trở xuống;
- 2. Hộ nghèo ở thành thị là hộ có mức thu nhập bình quân từ 1.100.000 đồng/người/tháng (từ 13.200.000 đồng/người/năm) trở xuống;
- Điều 1. Quy định việc hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo và hộ chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:
- 1. Đối tượng được hỗ trợ tiền điện:
- a) Hộ nghèo theo tiêu chí của tỉnh tại Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo và bảo lưu 02 năm đối với hộ thoát nghèo...
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Sở Tài chính: Bố trí kinh phí, hướng dẫn mức chi, phương thức chi theo Thông tư số 190/2014/TT-BTC, quản lý và quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Công ty Điện lực Bình Dương: a) Giám sát, kiểm t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND ngày 2/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 - 2015 và Công văn số 120/UBND-VX ngày 13/01/2012 về việc thực hiện chính sách bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo giai đoạn 2011-2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND ngày 2/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011
- 2015 và Công văn số 120/UBND-VX ngày 13/01/2012 về việc thực hiện chính sách bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo giai đoạn 2011-2015.
- Điều 2. Trách nhiệm của các đơn vị
- 1. Sở Tài chính: Bố trí kinh phí, hướng dẫn mức chi, phương thức chi theo Thông tư số 190/2014/TT-BTC, quản lý và quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương, Công ty Điện lực Bình Dương:
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Công Thương; Điện lực Bình Dương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Công Thương
- Điện lực Bình Dương
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.