Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế xét tặng giải thưởng sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xét tặng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 31/2000/QĐ-BCN ngày 04 tháng 5 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc lập Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1792/QĐ-BCN ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc ban hành mẫu Giấy phép, Giấy phép sử dụng và Giấy chứng nhận đủ điều kiện.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 31/2000/QĐ-BCN ngày 04 tháng 5 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc lập Giải thưởn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 31/2000/QĐ-BCN ngày 04 tháng 5 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc lập Giải thưởn... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1792/QĐ-BCN ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc ban hành mẫu G...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1792/QĐ-BCN ngày 11 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc ban hành mẫu Giấy phép,...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Đỗ Hữu Hào QUY CHẾ Xét tặng giải thưởng sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2008/QĐ-BCT ngày 21 tháng 10 năm 2008 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xét tặng giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương (sau đây gọi tắt là Giải thưởng) về khoa học và công nghệ đối với các công trình, đề tài nghiên cứu khoa học đã được công bố, sử dụng từ năm 2006 trở lại đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ngành Công thương được xét tặng cho các công trình, đề tài nghiên cứu khoa học đặc biệt xuất sắc, có giá trị về khoa học và công nghệ, là hình thức khen thưởng của Bộ Công thương ghi nhận công lao của các tập thể, cá nhân là nữ có đóng góp tích cực vào sự nghiệp xây dựng và phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thời điểm xét tặng Giải thưởng được xét tặng và công bố vào ngày 08 tháng 3 hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình nghiên cứu khoa học và công nghệ được xét tặng giải thưởng là công trình nghiên cứu khoa học và công nghệ tạo ra các sản phẩm mới; sản phẩm lần đầu được chế tạo tại Việt Nam; nâng cao năng suất chất lượng, hạ giá thành để tăng tính cạnh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xét tặng Giải thưởng 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Công thương, Báo Công thương. Mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia. 2. Việc tuyển chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp chủ trì thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. TIÊU CHUẨN XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện tham gia Giải thưởng Các công trình, đề tài nghiên cứu khoa học được xét tặng Giải thưởng phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Đã được Hội đồng khoa học cấp cơ sở, cấp Bộ nghiệm thu và đưa vào áp dụng có hiệu quả. 2. Nghiên cứu một trong các lĩnh vực sau: a. Các lĩnh vực thuộc các ngành công nghiệp bao gồm công nghiệp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn chung tham dự xét tặng Giải thưởng Công trình khoa học và công nghệ, cụm công trình khoa học và công nghệ sau đây được gọi tắt là công trình. Công trình nghiên cứu phát triển và đổi mới công nghệ được xét tặng Giải thưởng phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Giá trị công nghệ có tính sáng tạo và đổi mới đặc biệt quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn đề tài nghiên cứu khoa học được xét tặng Giải thưởng Đề tài nghiên cứu khoa học được xét Giải thưởng phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: 1. Được Hội đồng khoa học cấp Bộ hoặc cấp Nhà nước đánh giá đạt mức xuất sắc. 2. Được ứng dụng vào thực tiễn sản xuất tạo ra sản phẩm mới; sản phẩm lần đầu được chế tạo tại Việt Nam; n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÉT TẶNG GIẢI THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các cấp của Hội đồng xét tặng Giải thưởng Việc xét tặng Giải thưởng được tiến hành theo hai cấp 1. Cấp cơ sở; 2. Cấp Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng xét tặng Giải thưởng 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng các cấp gồm đại diện cho các cơ sở đã áp dụng kết quả công trình, các nhà khoa học, nhà công nghệ, nhà quản lý có uy tín, khách quan, có trình độ chuyên môn phù hợp và am hiểu sâu lĩnh vực khoa học của công trình. 2. Mỗi thành viên Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xét tặng giải thưởng Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ thành lập Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp cơ sở và có trách nhiệm thông báo công khai kết quả xét tặng Giải thưởng trong đơn vị mình trước khi gửi hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng lên Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp Bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng cấp cơ sở 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng cấp cơ sở gồm: a. Lý lịch khoa học của tác giả; b. Đơn đề nghị xét tặng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ; c. Báo cáo tóm tắt công trình, đề tài nghiên cứu khoa học và Báo cáo toàn văn của công trình, đề tài nghiên cứu khoa học; d. Văn bằng bảo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng cấp Bộ 1. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng cấp Bộ gồm: a. Lý lịch khoa học của tác giả; b. Công văn đề nghị xét tặng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ của Thủ trưởng đơn vị cơ sở; c. Hồ sơ đề nghị xét tặng Giải thưởng cấp cơ sở; d. Biên bản xét tặng Giải thưởng của Hội đồng xét tặng Giải thư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp Bộ 1. Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp Bộ do Bộ trưởng Bộ Công thương quyết định thành lập. 2. Vụ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm giúp Lãnh đạo Bộ tổ chức thực hiện việc xét tặng Giải thưởng cấp Bộ để đánh giá, xét chọn các công trình, đề tài nghiên cứu khoa học. 3. Hội đồng xét...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian xét tặng Giải thưởng tại các cấp 1. Việc xét tặng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ở cấp cơ sở phải được hoàn thành trước ngày 30 tháng 9 hàng năm. 2. Việc xét tặng Giải thưởng Sáng tạo khoa học nữ ở cấp Bộ phải được tiến hành từ 30 tháng 10 đến trước ngày 15 tháng 02 hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quyền được giữ bí mật Các công trình tham dự Giải thưởng được Ban tổ chức bảo đảm giữ bí mật về nội dung và lưu giữ như tài liệu mật để bảo vệ quyền lợi của người có công trình tham gia.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và công nghệ chủ trì cùng phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp Bộ trưởng triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Vụ Thi đua - Khen thưởng là cơ quan thường trực giúp Hội đồng Giải thưởng, có trách nhiệm phối hợp với Vụ Khoa học và Công nghệ thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ đề nghị xét tặng Giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại về kết quả xét tặng Giải thưởng và việc vi phạm quy định, trình tự, thủ tục xét tặng Giải thưởng. 2. Đơn khiếu nại phải ghi rõ họ và tên, địa chỉ và gửi cho Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tương ứng. 3. Thủ trưởng cơ quan thành lập Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các đơn vị, cá nhân kịp thời phản ảnh về Bộ Công thương để xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành mẫu Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, Giấy phép và Giấy chứng nhận đủ điều kiện trong ngành công thương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mẫy Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, Giấy phép và Giấy chứng nhận đủ điều kiện để áp dụng thống nhất trong ngành công thương. Thẩm quyền, điều kiện, trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thu hồi, sửa đổi, bổ sung, nội dung cụ thể, hình thức (in Quốc huy, khổ...
Điều 3. Điều 3. Các Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, Giấy phép và Giấy chứng nhận đủ điều kiện trong ngành công thương đã cấp trước ngày Quyết định này có hiệu lực không phải đổi lại và có giá trị cho đến hết thời hạn ghi trong Giấy phép, Giấy chứng nhận.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng thuộc cơ quan Bộ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.