Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
679/1997/QĐ-TCBĐ
Right document
Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
109/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành giá giống cây, con phục vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- Quyết định về việc ban hành thể lệ dịch vụ Internet
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành giá giống cây con phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau: (Có phụ bản kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành giá giống cây con phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai như sau:
- (Có phụ bản kèm theo).
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản Thể lệ dịch vụ Internet.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về giá cây, con giống phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối với các loại cây trồng vật nuôi Nông lâm nghiệp và áp dụng cho các nguồn vốn thuộc các chương trình dự án đầu tư phục vụ sản xuất nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về giá cây, con giống phục vụ cho sản xuất Nông lâm nghiệp năm 1997 trên địa bàn tỉnh Lào Cai dùng để làm cơ sở xây dựng, xét duyệt dự toán, ký kết hợp đồng, thực hiện đầu tư và quyết toán vốn đối...
- - Các ngành chức năng, UBND các huyện thị xã hướng dẫn và tổ chức chỉ đạo các đơn vị, dự án thực hiện.
- Trong quá trình chỉ đạo thực hiện có gì vướng mắc về các loại cây, con chưa có trong đơn giá trên hoặc các văn bản đã hướng dẫn, yêu cầu các ngành, các huyện thị xã, các đơn vị, dự án có văn bản bá...
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỂ LỆ DỊCH VỤ INTERNET (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997 của Tổng c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành. (Quyết định này thay thế quyết định số 1192/QĐ-UB ngày 19/9/1995 của UBND tỉnh Lào Cai đã ban hành)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện thị xã, các đơn vị, dự án căn cứ quyết định thi hành.
- (Quyết định này thay thế quyết định số 1192/QĐ-UB ngày 19/9/1995 của UBND tỉnh Lào Cai đã ban hành)
- Các ông (bà) Chánh văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục, các doanh nghiệp bưu chính viễn thông và các chủ thể tham gia hoạt động Internet ở Việt Nam chịu trách...
- DỊCH VỤ INTERNET
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 679/1997/QĐ-TCBĐ ngày 14-11-1997
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Thể lệ này được ban hành nhằm quy định việc quản lý nhà nước đối với mọi hoạt động kết nối truy nhập, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các thuật ngữ Trong phạm vi của bản Thể lệ này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: Internet là một hệ thống gồm các mạng thông tin máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới theo giao thức TCP/IP thông qua các hệ thống kênh viễn thông. Giao thức TCP/IP (giao thức điều khiển truyền dẫn/giao thức liên mạng)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các chủ thể tham gia hoạt động Internet Trong phạm vi của bản Thể lệ này, các chủ thể than gia hoạt động Internet được hiểu như sau: Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) là tổ chức, doanh nghiệp được phép tiến hành kết nối truy nhập mạng Internet cho tất cả các nhà cung cấp dịch vụ Internet. Nhà cung cấp dịch v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ Đối tượng được phép cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập và dịch vụ Internet là tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện sau: 1. Là pháp nhân theo quy định của pháp luật; 2. Có thiết kế mạng thông tin máy tính đảm bảo chỉ tiêu, tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp để có thể đấu nối với mạng viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet Mọi tổ chức, cá nhân người Việt Nam và tổ chức, cá nhân người nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đều được phép sử dụng dịch vụ Internet.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Quản lý Nhà nước đối với các dịch vụ Internet Chính phủ thống nhất quản lý và kiểm soát mạng và các dịch vụ Internet. Ban Điều phối quốc gia mạng Internet được thành lập theo Quyết định số 136/TTg ngày 5-3-1997 của Thủ tướng Chính phủ có trách nhiệm điều hoà, phối hợp việc quản lý, phát triển mạng và dịch vụ Internet ở Việt Nam...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THỦ TỤC CẤP PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP
MỤC 1: HỒ SƠ XIN CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Đối với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet (IAP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam có đủ điều kiện ghi trong Điều 4 muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, phải làm đầy đủ thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Đối với nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) Tổ chức, doanh nghiệp Việt Nam đáp ứng các điều kiện ghi rtong Điều 4, muốn được cấp phép để trở thành nhà cung cấp dịch vụ Internet, phải làm đầy đủ các thủ tục theo Luật Doanh nghiệp Nhà nước, Luật Công ty, Nghị định của Chính phủ về Bưu chính và Viễn thông và phải nộp hồ sơ xin cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Đối với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện ghi trong Điều 4, muốn cung cấp dịch vụ Internet với mục đích dùng riêng phải nộp hồ sơ xin cấp phép tại Tổng cục Bưu điện hoặc tại các Cục Bưu điện theo phân vùng. A. Hồ sơ xin cấp phép của cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp Vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: QUY TRÌNH CẤP PHÉP
MỤC 2: QUY TRÌNH CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nơi tiếp nhận hồ sơ Hồ sơ xin cấp phép của các nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, nhà cung cấp dịch vụ Internet làm thành ba bản nộp tại Tổng cục Bưu điện (Vụ Chính sách Bưu điện). Hồ sơ xin cấp phép của đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng (ba bản) có thể nộp tại Cục Bưu điện khu vực 2 (Thành phố Hồ Chí M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Xử lý hồ sơ Sau khi tiếp nhận hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phối hợp với các ngành liên quan tiến hành xét duyệt hồ sơ theo Nghị định 21/CP của Chính phủ và Thông tư liên tịch 08/TTLT của Tổng cục Bưu điện - Bộ Nội vụ - Bộ Văn hoá Thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Trả lời kết quả Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phải xem xét để cấp giấy phép cho chủ thể xin cấp phép. Trường hợp không chấp thuận, Tổng cục Bưu điện phải trả lời và nêu rõ lý do.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Thay đổi hoặc bổ sung giấy phép Nếu chủ thể xin cấp giấy phép hoạt động Internet muốn thay đổi mục đích, nội dung hoạt động thì phải làm hồ sơ xin thay đổi hoặc bổ sung giấy phép. Hồ sơ và thủ tục tương tự như hồ sơ cấp phép mới. Khi cấp giấy phép mới, Tổng cục Bưu điện thu hồi giấy phép cũ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Thời hiệu của giấy phép Tuỳ theo chủ thể và loại hình hoạt động Internet mà xác định thời hạn có hiệu lực của giấy phép, nhưng không quá 5 năm. Sau thời gian đó chủ thể tham gia hoạt động Internet muốn hoạt động tiếp thì phải làm thủ tục xin gia hạn giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Gia hạn giấy phép Trước khi giấy phép hết hiệu lực ba tháng, nếu chủ thể tham gia hoạt động Internet muốn gia hạn giấy phép thì phải làm đơn xin gia hạn và hồ sơ cấp phép gửi Tổng cục Bưu điện. Trong thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận hồ sơ, Tổng cục Bưu điện phải trả lời kết quả cho chủ thể xin gia hạn giấy phép biết. Trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ VIỆC ĐẤU NỐI, CHẤT LƯỢNG VÀ DỊCH VỤ CƯỚC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
MỤC 1: QUY ĐỊNH VỀ ĐẤU NỐI VÀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Yêu cầu đối với thiết bị nối ghép Chỉ có các thiết bị thoả mãn các tiêu chuẩn do Tổng cục Bưu điện ban hành mới được kết nối vào mạng viễn thông công cộng để truy nhập Internet.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Quy định về chất lượng dịch vụ Các mạng cung cấp dịch vụ phải đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ do Tổng cục Bưu điện quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Quan hệ giữa nhà cung cấp dịch vụ Internet, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông Nhà cung cấp dịch vụ Internet, đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cần thông báo cho nhau các thông số kỹ thuật của đường truyền và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: CƯỚC PHÍ
MỤC 2: CƯỚC PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Cước phí đối với các dịch vụ Internet Tổng cục Bưu điện quy định giá cước hoặc khung giá cước cho các dịch vụ Internet. Các nhà cung cấp dịch vụ kết nối, truy nhập Internet (IAP), nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP), đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và người sử dụng dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện theo bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ KẾT NỐI TRUY NHẬP INTERNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: QUYỀN HẠN
MỤC 1: QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Quyền thiết lập kênh viễn thông Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền thiết lập kênh viễn thông quốc tế sau khi được phép của Tổng cục Bưu điện để đảm bảo mọi nhu cầu truy nhập Internet cho các nhà cung cấp dịch vụ và cho các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Quyền thu cước phí Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền thu cước truy nhập Internet từ các nhà cung cấp dịch vụ Internet và đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng theo Bảng giá cước do Tổng cục Bưu điện ban hành. Trong trường hợp chậm thanh toán cước phí, nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22: Quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có quyền tạm ngừng việc cung cấp dịch vụ cho các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng trong trường hợp nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng vi phạm các văn bản phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: NGHĨA VỤ
MỤC 2: NGHĨA VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Đáp ứng nhu cầu truy nhập Internet Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có trách nhiệm tổ chức mạng thông tin đường trục để đáp ứng nhu cầu truy nhập Internet của các nhà cung cấp dịch vụ và đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng. Không được phép từ chối cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập cho những nhà cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng với các nhà cung cấp dịch vụ Internet và với các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Mạng phải có đầy đủ các trang thiết bị kiểm tra, kiểm soát và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin tương xứng với quy mô hoạt động xin cấp phép và nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập phải tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan có chức năng thực hiện các biện pháp bảo đảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Nghĩa vụ tuân thủ các tiêu chuẩn công nghệ và kỹ thuật Nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet có trách nhiệm tuân thủ các tiêu chuẩn công nghệ và kỹ thuật về mạng và dịch vụ Internet do Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Tổng cục Bưu điện ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Nghĩa vụ thông báo tạm ngừng hoạt động Khi tạm ngừng hoạt động vì bất cứ lý do gì, nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet phải thông báo bằng văn bản cho Tổng cục Bưu điện biết rõ lý do và thời gian tạm ngừng hoạt động, đồng thời thông báo cho các nhà cung cấp dịch vụ và đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28: Nghĩa vụ báo cáo Thực hiện báo cáo định kỳ ba tháng một lần về tình hình hoạt động truy nhập Internet; những thay đổi về các nội dung ghi trong hồ sơ xin cấp phép và gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện yêu cầu báo cáo đột xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I: QUYỀN HẠN
MỤC I: QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29: Quyền thuê kênh viễn thông Nhà cung cấp dịch vụ Internet có quyền thuê kênh viễn thông trong nước để liên kết mạng máy tính của mình với cổng truy nhập Internet của nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập, với các nhà cung cấp dịch vụ Internet khác và giữa các máy chủ của mạng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30: Quyền thu cước phí Nhà cung cấp dịch vụ Internet có quyền thu cước truy nhập Internet từ người sử dụng dịch vụ theo bảng giá cước do Tổng cục Bưu điện ban hành. Trong trường hợp chậm thanh toán cước phí, nhà cung cấp dịch vụ Internet được quyền hưởng các khoản lãi suất theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31: Quyền tạm ngừng cung cấp dịch vụ Nhà cung cấp dịch vụ Internet có quyền tạm ngừng việc cung cấp dịch vụ cho những người sử dụng hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng trong trường hợp bên sử dụng dịch vụ vi phạm các văn bản pháp quy về Internet được nêu tại Điều 6, Chương I và các điều cấm được nêu tại Mục 1, Chương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: NGHĨA VỤ
MỤC 2: NGHĨA VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32
Điều 32: Nghĩa vụ cung cấp dịch vụ Internet đầy đủ Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải cung cấp dịch vụ Internet đầy đủ cho người sử dụng, gồm: thư tín điện tử, truyền tệp dữ liệu, truy nhập từ xa, truy nhập các cơ sở dữ liệu theo các phương thức khác nhau.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33
Điều 33: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Nhà cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập Internet, với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và với người sử dụng dịch vụ Internet. Trong hợp đồng với người sử dụng phải có quy định: 1. Việc đảm b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34
Điều 34: Tuân thủ quy định của VNNIC về địa chỉ tên miền Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải tuân thủ các quy định của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam trong vấn đề thiết lập địa chỉ tên miền trong phạm vi mạng của mình (Sub-Domain names) và phân phố địa chỉ IP trong mạng của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35: Trách nhiệm đối VNNIC Nhà cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm đóng góp kinh phí cho việc trả lệ phí xin địa chỉ IP từ các tổ chức quốc tế như INTERNIC cấp phép và gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện hoặc APNIC để đảm bảo hoạt động của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam (VNNIC). Mức độ đóng góp tu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36
Điều 36: Trách nhiệm đối với nhà cung cấp nội dung thông tin Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải có hợp đồng về việc đưa thông tin lên mạng với nhà cung cấp nội dung thông tin, và chỉ thực hiện đưa nội dung thông tin lên mạng cho những nhà cung cấp nội dung thông tin đã có giấy phép của Bộ Văn hoá Thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37
Điều 37: Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Mạng phải có đầy đủ các trang thiết bị kiểm tra, kiểm soát và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin tương xứng với quy mô hoạt động xin cấp phép và nhà cung cấp dịch vụ Internet phải tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan chức năng thực hiện các giải pháp bảo đảm an ninh thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38
Điều 38: Xây dựng và cập nhật danh bạ thuê bao Internet Nhà cung cấp dịch vụ Internet có nghĩa vụ phải xây dựng và thường xuyên cập nhật danh bạ của toàn bộ các thuê bao Internet của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39: Thông báo công khai tài liệu Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải thông báo công khai các tài liệu sau đây tại các cơ sở giao dịch của mình: - Mẫu hợp đồng được sử dụng để ký kết giữa nhà cung cấp dịch vụ Internet với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng và với người sử dụng dịch vụ Internet; - Bảng giá cước chi tiết cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40: Bình đẳng đối với người sử dụng Nhà cung cấp dịch vụ Internet không được phân biệt đối xử đối với người sử dụng dịch vụ Internet của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41
Điều 41: Giữ bí mật thông tin của người sử dụng 1. Nhà cung cấp dịch vụ Internet phải có trách nhiệm giữ bí mật toàn bộ nội dung thông tin số liệu của người sử dụng truyền đưa qua hệ thống mạng máy tính của mình, trừ các trường hợp đặc biệt theo quy định của pháp luật; 2. Nhân viên làm việc trong hệ thống mạng máy tính của nhà cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42
Điều 42: Nghĩa vụ báo cáo Thực hiện báo cáo định kỳ ba tháng một lần về tình hình cung cấp dịch vụ Internet; những thay đổi về các nội dung ghi trong hồ sơ xin cấp phép; danh sách người sử dụng Internet gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện yêu cầu báo cáo đột xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET DÙNG RIÊNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: QUYỀN HẠN
MỤC 1: QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43
Điều 43: Quyền thuê kênh viễn thông Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng có quyền thuê kênh viễn thông trong nước để liên kết mạng máy tính của mình với cổng truy nhập Internet của nhà cung cấp dịch vụ kết nối truy nhập hoặc nhà cung cấp dịch vụ Internet và giữa các máy chủ của mạng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44
Điều 44: Quyền tạm cắt dịch vụ Đơn vị cung cấp Internet dịch vụ Internet dùng riêng có quyền tạm cắt việc sử dụng dịch vụ đối với những người sử dụng vi phạm các văn bản pháp quy được nêu tại Điều 6, Chương I và các điều cấm được nêu tại Mục I, Chương VIII của bản Thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: NGHĨA VỤ
MỤC 2: NGHĨA VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45
Điều 45: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ các điều khoản ghi trong hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet và với người sử dụng dịch vụ Internet. Trong hợp đồng nguyên tắc với người sử dụng phải quy định: - Việc bảo đảm chất lượng dịch vụ; - Trách nhiệm của mỗi bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46
Điều 46: Trang thiết bị và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin Mạng máy tính dùng riêng kết nối Internet phải có đầy đủ các trang thiết bị kiểm tra, kiểm soát và biện pháp bảo đảm an ninh thông tin tương xứng với quy mô hoạt động xin cấp phép và tạo điều kiện thuận lợi cho cơ quan chức năng thực hiện các giải pháp bảo đảm an ninh thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47
Điều 47: Tuân thủ quy định của VNIC về địa chỉ tên miền Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng phải tuân thủ các quy định của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam trong vấn đề thiết lập địa chỉ tên miền trong phạm vi mạng của mình (Sub-Domain Names) và phân phối địa chỉ IP trong mạng của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48
Điều 48: Trách nhiệm đối với VNNIC Đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng có trách nhiệm đóng góp kinh phí cho việc trả lệ phí xin địa chỉ IP từ các tổ chức quốc tế như INTERNIC hoặc APNIC để bảo đảm hoạt động của Trung tâm thông tin về mạng của Việt Nam (VNNIC). Mức độ đóng góp tuỳ thuộc vào số lượng địa chỉ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49
Điều 49: Nghĩa vụ báo cáo Thực hiện báo cáo định kỳ ba tháng một lần về tình hình sử dụng dịch vụ Internet, những thay đổi về các nội dung ghi trong hồ sơ xin cấp phép; danh sách người sử dụng dịch vụ Internet gửi Tổng cục Bưu điện. Khi cần thiết, Tổng cục Bưu điện yêu cầu báo cáo đột xuất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
MỤC 1: ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50
Điều 50: Thủ tục đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ Internet đều phải thực hiện đầy đủ các thủ tục sau đây: 1. Gửi đơn đăng ký sử dụng dịch vụ Internet theo mẫu quy định tới nhà cung cấp dịch vụ Internet; 2. Trong vòng 15 ngày kể từ khi nộp đơn đăng ký sử dụng dịch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: QUYỀN HẠN
MỤC 2: QUYỀN HẠN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51: Quyền lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet Các đối tượng được phép sử dụng dịch vụ Internet có quyền tuỳ ý lựa chọn nhà cung cấp dịch vụ Internet để đăng ký và ký hợp đồng sử dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52
Điều 52: Đối với các thiết bị nối ghép, máy tính Người sử dụng có quyền sử dụng thiết bị nối ghép, máy tính của riêng mình hoặc thuê các thiết bị này từ nhà cung cấp dịch vụ Internet. Trong mọi trường hợp, thiết bị nối ghép phải thoả mãn các tiêu chuẩn kỹ thuật do Tổng cục Bưu điện ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53
Điều 53: Quyền khiếu nại Người sử dụng có quyền khiếu nại nhà cung cấp dịch vụ Internet, nếu nhà cung cấp dịch vụ vi phạm các điều khoản ghi trong hợp đồng cung cấp dịch vụ đã đăng ký giữa hai bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: NGHĨA VỤ
MỤC 3: NGHĨA VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54
Điều 54: Nghĩa vụ thực hiện hợp đồng Người sử dụng dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện các điều khoản cụ thể trong hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55
Điều 55: Tạo điều kiện cho việc kiểm tra Người sử dụng dịch vụ Internet phải chịu sự kiểm tra của nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng; của các cơ quan chức năng quản lý Nhà nước về các vấn đề liên quan đến việc sử dụng dịch vụ Internet. Người sử dụng dịch vụ Internet phải luôn tạo điều kiện th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56
Điều 56: Chịu trách nhiệm về nội dung thông tin Người sử dụng dịch vụ Internet phải chịu trách nhiệm về nội dung thông tin được đưa vào, truyền đi và nhận đến hệ thống của mình. Khi phát hiện có các nguồn thông tin xấu thâm nhập vào Việt Nam, hoặc phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật trong việc sử dụng dịch vụ Internet thì người sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57
Điều 57: Thanh toán cước phí Người sử dụng chịu trách nhiệm thanh toán cước phí đầy đủ, đúng thời hạn cho nhà cung cấp dịch vụ Internet theo bảng cước phí đã được Tổng cục Bưu điện ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 4: QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI
MỤC 4: QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG THUỘC ĐƠN VỊ CUNG CẤP DỊCH VỤ INTERNET DÙNG RIÊNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58
Điều 58: Đối với người sử dụng thuộc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng Người sử dụng dịch vụ Internet thuộc đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng thực hiện các nghĩa vụ ghi tại các Điều 54, 55 và 56 thuộc Mục 3. Các quyền hạn và nghĩa vụ khác do đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VIII
CHƯƠNG VIII CÁC ĐIỀU CẤM, THANH TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1: NGHIÊM CẤM
MỤC 1: NGHIÊM CẤM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59
Điều 59: Cấm tự ý kinh doanh và sử dụng Nghiêm cấm các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, hoặc cá nhân tự ý lắp đặt, khai thác các hệ thống mạng máy tính liên kết với Internet và cung cấp dịch vụ Internet cho công cộng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60
Điều 60: Cấm tự ý đấu nối máy tính vào mạng viễn thông công cộng Nghiêm cấm việc tự ý đấu nối máy tính, mạng máy tính qua mạng viễn thông công cộng để truy nhập và sử dụng dịch vụ Internet thông qua một máy tính chủ ở nước ngoài.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61
Điều 61: Về nội dung thông tin Nghiêm cấm việc tìm kiếm, nhân bản và truyền đưa các thông tin số liệu có nội dung: kích động chống Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, gây hận thù giữa các dân tộc và nhân dân các nước; truyền bá tư tưởng, văn hoá phản động, mê tín dị đoan, p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62
Điều 62: Nghiêm cấm các hành vi lợi dụng mạng Internet 1. Nghiêm cấm các hoạt động gây nguy hại đến an toàn của các hệ thống và mạng thông tin khác, nghiêm cấm các hành vi ăn cắp, phá hoại hoặc xâm phạm đến quyền lợi hợp pháp của người khác dưới mọi hình thức và thủ đoạn thông qua việc sử dụng dịch vụ Internet và mạng Internet. 2. Nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63
Điều 63: Cấm đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng kinh doanh. Nghiêm cấm các đơn vị cung cấp dịch vụ Internet dùng riêng sử dụng mạng thông tin máy tính chuyên dùng liên kết với Internet của mình để kinh doanh dịch vụ Internet dưới bất kỳ hình thức nào.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2: THANH TRA
MỤC 2: THANH TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64
Điều 64: Chức năng thanh tra chuyên ngành của Thanh tra bưu điện Thanh tra Bưu điện thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành trong các hoạt động kết nối, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet và các hoạt động liên quan đến loại hình dịch vụ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65
Điều 65: Quyền của đoàn thanh tra Khi tiến hành thanh tra, đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên có quyền kiểm tra và xử lý các vi phạm thể lệ này hoặc kiến nghị lên cơ quan cấp trên có thẩm quyền để xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66
Điều 66: Tạo điều kiện cho thanh tra Mọi chủ thể tham gia các hoạt động Internet phải tạo điều kiện cho đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thi hành nhiệm vụ, chấp hành các quyết định của đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 3: XỬ LÝ VI PHẠM
MỤC 3: XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67
Điều 67: Xử lý vi phạm Mọi chủ thể tham gia hoạt động Internet vi phạm các quy định của bản Thể lệ này tuỳ mức độ nặng nhẹ đều bị xử lý theo Nghị định 79/CP ngày 19/6/1997 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về bưu chính - viễn thông và tần số vô tuyến điện hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IX
CHƯƠNG IX KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68
Điều 68: Quy định chung 1. Người sử dụng có quyền khiếu nại về những sai sót của nhà cung cấp dịch vụ về chất lượng dịch vụ, thanh toán cước phí. Người sử dụng có thể khiếu nại bằng cách đến trực tiếp, gửi thư điện tử hoặc thư bưu chính; 2. Những khiếu nại đã được đăng trên báo, phát trên đài phát thanh, truyền hình hoặc do các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69
Điều 69: Khi bị từ chối cung cấp dịch vụ Trong trường hợp người sử dụng dịch vụ bị nhà cung cấp dịch vụ Internet từ chối không cung cấp dịch vụ theo yêu cầu, nếu người sử dụng không thoả mãn với các lý do nêu trong thông báo từ chối của nhà cung cấp dịch vụ Internet thì có quyền khiếu nại tới cơ quan cấp trên phù hợp với các quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70
Điều 70: Thời hiệu khiếu nại 1. Đối với những khiếu nại về cước phí, thời hiệu khiếu nại là 60 ngày kể từ khi nhận được thông báo trả cước; 2. Đối với những khiếu nại khác thời hiệu khiếu nại được xác định theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71
Điều 71: Xử lý khiếu nại 1. Người sử dụng khiếu nại tới đâu thì nơi đó có trách nhiệm điều tra, kết luận, xử lý; 2. Nhà cung cấp dịch vụ giải quyết khiếu nại theo trình tự, thủ tục quy định của pháp luật; 3. Mọi khiếu nại phải được giải quyết, trả lời người khiếu nại chậm nhất 30 ngày kể từ khi nhận đơn khiếu nại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG X
CHƯƠNG X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72
Điều 72: Phạm vi áp dụng và hiệu lực 1. Bản thể lệ này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký; 2. Các điều khoản của thể lệ này được áp dụng cho tất cả các đối tượng kết nối, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên toàn bộ lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73
Điều 73: Trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các đơn vị chức năng, các đơn vị trực thuộc Tổng cục chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành bản Thể lệ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.