Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng hoạt động của các tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm: 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội; 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Người nộp phí: 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi tr...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Những tổ chức và cá nhân dưới đây có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp: a) Các hợp tác xã nông nghiệp, các tập đoàn sản xuất nông nghiệp được công nhận là có quy chế như hợp tác xã nông nghiệp. b) Các hộ nông dân sản xuất riêng lẻ, bao gồm cả các hộ nông dân đã tham gia các tổ chức đoàn kết sản xuất, các tập đoàn sản xuất nông ngh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Người nộp phí:
  • 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
  • Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
Added / right-side focus
  • Điều 1.- Những tổ chức và cá nhân dưới đây có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp:
  • a) Các hợp tác xã nông nghiệp, các tập đoàn sản xuất nông nghiệp được công nhận là có quy chế như hợp tác xã nông nghiệp.
  • b) Các hộ nông dân sản xuất riêng lẻ, bao gồm cả các hộ nông dân đã tham gia các tổ chức đoàn kết sản xuất, các tập đoàn sản xuất nông nghiệp chưa được công nhận là hợp tác xã nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Người nộp phí:
  • 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
  • Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
Target excerpt

Điều 1.- Những tổ chức và cá nhân dưới đây có nghĩa vụ nộp thuế nông nghiệp: a) Các hợp tác xã nông nghiệp, các tập đoàn sản xuất nông nghiệp được công nhận là có quy chế như hợp tác xã nông nghiệp. b) Các hộ nông dân...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu phí - Các đơn vị cung cấp nước sạch: thu phí đối với người nộp phí là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước của tổ chức cung cấp nước sạch. - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: thu phí đối với người nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% giá bán thấp nhất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 01m 3 nước sạch tại địa bàn thu phí. 2. Cơ sở tính: a) Công thức tính: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại 05% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho việc thu phí; 2. Để lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thực hiện: 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí cho UBND xã, phường, thị trấn và các đơn vị cung cấp nước sạch theo quy định. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này. 3. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2073/2004/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nông nghiệp
Điều 2.- Điều 2.- a) Những loại đất dưới đây phải chịu thuế nông nghiệp: - Đất nông nghiệp, kể cả mặt nước nhỏ, đồng cỏ, bãi bồi. - Đất khác( đất lâm nghiệp, đất chuyên dùng, đất khu dân cư, đất dự trữ..) nếu dùng vào sản xuất nông nghiệp, kể cả đất trồng cây lấy gỗ, lấy lá không thuộc diện phải nộp tiền nuôi rừng. b) Những loại đất dưới đây kh...
Điều 3. Điều 3. - Nguyên tắc phân hạng đất là lấy độ phì và điều liện tưới tiêu làm yếu tố chính, cả hai yếu tố này thể hiện ở năng suất trung bình đạt được hàng năm trong điều kiện canh tác bình thường. Năng suất trung bình hàng năm trong điều kiện canh tác bình thường là năng suất đạt được trong điều kiện thời tiết bình thường và kỹ thuật ca...
Điều 4. Điều 4. - Đất trồng cây hàng năm, bất kể là trồng lúa hay thứ cây hàng năm nào khác (đay, mía, lạc, đỗ, thuốc lá, rau, hoa, hành, tỏi, v. v...) đều chịu thuế như đất trồng lúa, được phân hạng đất và chịu thuế theo định suất tính bằng lúa như quy định ở điều 7, điều 8 của Pháp lệnh. Đất trồng cây dược liệu đặc biệt chịu thuế theo quyết...
Điều 5.- Điều 5.- Khi định sản lượng đất vườn, đất trồng cây lâu năm, phải phân biệt thời kỳ mới bắt đầu thu hoạch, thời kỳ thu hoạch ổn định và thời kỳ thu hoạch giảm dần của cây trồng để định sản lượng cho sát với tuổi cây. Để định giá trị sản lượng thì căn cứ vào sản lượng và thời giá trung bình trong vụ thu hoạch ở địa phương. Nếu là vườn t...
Điều 6. Điều 6. - Thuế suất áp dụng cho từng loại cây ăn quả, có tính đến quy mô của vườn cây ăn quả của mỗi hộ, không phân biệt hộ nông dân cá thể hay hộ xã viên, công nhân, viên chức,... quy định như sau: Thuế suất (%) Diện tích vườn cây ăn quả của mỗi hộ Loại cây ăn quả Đến 1000 m 2 Đến 5000 m 2 Trên 5000 m 2 - Cây ăn quả nói chung 20 % 24...
Điều 7. Điều 7. - Việc xét và quyết định giảm thuế, miễn thuế quy định như sau: a) Trường hợp do thiên tai, địch hoạ mà mùa màng bị thiệt hại nặng thì lấy thu hoạch thực tế cả năm so với năng suất khởi điểm của từng hạng đất để tính thiệt hại, rồi căn cứ vào tỷ lệ thiệt hại mà miễn giảm thuế theo tỷ lệ như sau: Tỷ lệ thiệt hại Tỷ lệ giảm thuế...
Điều 8. Điều 8. a) Năm thuế nông nghiệp tính thống nhất trong cả nước từ ngày 1 tháng 3 năm này đến hết tháng 2 năm sau, gồm 2 vụ thu hoạch chính trong năm. Thuế tính cả năm, không tính từng vụ, nhưng thu mỗi năm 2 lần, nếu địa phương có 2 vụ thu hoạch chính; thu mỗi năm một lần nếu địa phương chỉ có một vụ thu hoạch chính. Căn cứ vào mức thuế...