Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Ban hành mức thu và quản lý, sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ: a) Hộ gia đình; b) Cơ quan nhà nước; c) Đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân); d) Trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng hoạt động của các tổ chức, cá...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số cơ chế chính sách khuyến khích phát triển sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu phí: Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ:
  • a) Hộ gia đình;
  • b) Cơ quan nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm: 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội; 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước...

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho Giám đốc sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành liên quan, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng không chịu phí: Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt bao gồm:
  • 1. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội;
  • 2. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở những nơi chưa có hệ thống cấp nước sạch;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Người nộp phí: 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi tr...

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2002.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Người nộp phí:
  • 1. Người nộp phí là tổ chức, cá nhân, đơn vị, hộ gia đình có nước thải sinh hoạt ra môi trường được quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
  • Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thu phí - Các đơn vị cung cấp nước sạch: thu phí đối với người nộp phí là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước của tổ chức cung cấp nước sạch. - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: thu phí đối với người nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thá...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, Ngành và Đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính
  • Vật giá, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc sở Khoa học Công nghệ và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Giám đốc các sở, Thủ trưởng...
  • Nơi nhận: TM. UBND TỈNH QUẢNG BÌNH
Removed / left-side focus
  • - Các đơn vị cung cấp nước sạch: thu phí đối với người nộp phí là tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ sử dụng nước của tổ chức cung cấp nước sạch.
  • - Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: thu phí đối với người nộp phí là các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình, cơ sở kinh doanh, dịch vụ tự khai thác nước để sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tổ chức thu phí Right: - Như điều 4; KT.CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt 1. Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% giá bán thấp nhất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 01m 3 nước sạch tại địa bàn thu phí. 2. Cơ sở tính: a) Công thức tính: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt phải nộp...

Open section

Điều 5

Điều 5: Lao động, đào tạo, du nhập nghề mới: - Chính sách ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ bậc cao có công phát triển và truyền nghề: + Các nghệ nhân, thợ bậc cao tổ chức truyền nghề, dạy nghề được thu tiền của học viên trên nguyên tắc thoả thuận, được miễn các loại thuế trong việc truyền nghề, dạy nghề. + Được mời dự các hội nghị bàn về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Lao động, đào tạo, du nhập nghề mới:
  • - Chính sách ưu đãi đối với nghệ nhân, thợ bậc cao có công phát triển và truyền nghề:
  • + Các nghệ nhân, thợ bậc cao tổ chức truyền nghề, dạy nghề được thu tiền của học viên trên nguyên tắc thoả thuận, được miễn các loại thuế trong việc truyền nghề, dạy nghề.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt
  • 1. Mức thu phí: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là 5% giá bán thấp nhất (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) của 01m 3 nước sạch tại địa bàn thu phí.
  • 2. Cơ sở tính:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và sử dụng phí Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại 05% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho việc thu phí; 2. Để lạ...

Open section

Điều 1

Điều 1: Các đối tượng ngành nghề được áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư của Quy định này: 1.1 Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân của các thành phần kinh tế trong và ngoài Tỉnh có đăng ký kinh doanh trong các ngành nghề sản xuất, dịch vụ để phát triển Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn mà Pháp luật không cấm. 1.2 Các ngành nghề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Các đối tượng ngành nghề được áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư của Quy định này:
  • 1.1 Đối tượng: Các tổ chức, cá nhân của các thành phần kinh tế trong và ngoài Tỉnh có đăng ký kinh doanh trong các ngành nghề sản xuất, dịch vụ để phát triển Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn mà Pháp luật không cấm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý và sử dụng phí
  • Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt là khoản thu thuộc ngân sách Nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
  • 1. Để lại 05% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được cho đơn vị cung cấp nước sạch để trang trải chi phí cho việc thu phí;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thực hiện: 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí cho UBND xã, phường, thị trấn và các đơn vị cung cấp nước sạch theo quy định. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này. 3. Sở Tài chính tổng hợp báo cáo UBND tỉnh tình hình thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...

Open section

Điều 7

Điều 7: Chính sách về khoa học công nghệ: + Tỉnh khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn. + Khuyến khích các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Chính sách về khoa học công nghệ:
  • + Tỉnh khuyến khích và có chế độ ưu đãi đối với các nhà khoa học, các tổ chức, cơ sở và cá nhân nghiên cứu, ứng dụng các công trình, đề tài khoa học kỹ thuật để thúc đẩy sản xuất Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thực hiện:
  • 1. Kho bạc Nhà nước thực hiện hạch toán số tiền phí cho UBND xã, phường, thị trấn và các đơn vị cung cấp nước sạch theo quy định.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2073/2004/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt.

Open section

Điều 8

Điều 8: Ngoài các chính sách ưu đãi tại các điều 2,3,4,5,6,7 của Quy định này, các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn nếu tham gia sản xuất hàng xuất khẩu, trồng và phát triển vùng nguyên liệu cho sản xuất Công nghiệp - TTCN, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ... còn được hưởng thêm một số chính sách ưu đãi khác đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8: Ngoài các chính sách ưu đãi tại các điều 2,3,4,5,6,7 của Quy định này, các cơ sở sản xuất Công nghiệp
  • TTCN và ngành nghề nông thôn nếu tham gia sản xuất hàng xuất khẩu, trồng và phát triển vùng nguyên liệu cho sản xuất Công nghiệp
  • TTCN, nuôi trồng và chế biến thuỷ sản ... còn được hưởng thêm một số chính sách ưu đãi khác được UBND tỉnh quy định trong các cơ chế chính sách khuyến khích phát triển hàng xuất khẩu, phát triển vù...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2073/2004/QĐ-CT ngày 25/8/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu phí bảo vệ môi trường đối với...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 9

Điều 9: Các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá, Công nghiệp, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thương mại và Du lịch, Cục thuế, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Ngân hàng nhà nước tỉnh và các Sở, Ban, Ngành có liên quan trên cơ sở các chính sách của tỉnh đê có quy định cụ thể hướng dẫn thực hiện. Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá, Công nghiệp, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Thương mại và Du lịch, Cục thuế, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Ngân hàng nhà nước tỉnh và các Sở, Ban, Ngành có...
  • Giao cho Sở Công nghiệp chủ trì phối hợp với các Sở, Ban, Ngành, UBND các huyện, thị xã để hướng dẫn, tổ chức thực hiện.
  • Trong quá trình thực hiện có gì vướng mắc báo cáo UBND tỉnh để kịp thời bổ sung, sửa đổi cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi

Only in the right document

Điều 2 Điều 2: Chính sách về đất đai và cơ sở hạ tầng: 2.1 - Ưu tiên bố trí quỹ đất ở những nơi có điều kiện thận lợi về giao thông, điện, nước, thông qua liên lạc cho các chủ dự án thuê đất đầu tư xây dựng các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn (Trong điều kiện phù hợp với quy hoạch chung đã được phê duyệt). 2.2 - Giao...
Điều 3 Điều 3: Chính sách ưu đãi về thuế: Các cơ sở sản xuất Công nghiệp - TTCN và ngành nghề nông thôn có dự án đầu tư quy định tại Điều 1của Quy định này (đối tượng, ngành nghề áp dụng ) được các chính sách ưu đãi đầu tư theo Nghị định 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ về quy định chi tiết hành Luật khuyến khích đầu tư trong nước (...
Điều 4 Điều 4: Chính sách về tài chính hổ trợ đầu tư: 4.1- Hàng năm Tỉnh bố trí trong kế hoạch ngân sách tối thiểu bằng 0,5% tổng thu ngân sách nội địa để lập Quỹ khuyến công tỉnh nhằm hỗ trợ một phần cho các dự án đầu tư có đủ điều kiện về đối tượng và ngành nghề được quy định trong điều 1 văn bản này và hỗ trợ cho một số công việc khác như:...
Phan Lâm Phương Phan Lâm Phương