Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
25/2011/NQ-HĐND
Right document
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
97/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập
- Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí: Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị; sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn, công nhân, viên chức, lao động hợp đồng trong các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định chung về chế độ công tác phí
- 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng chế độ công tác phí:
- Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc trong các cơ quan, đơn vị
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác: a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyển đến nơi công tác và theo chiều ngược lại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung chi và mức chi công tác phí
- 1. Thanh toán tiền phương tiện đi công tác:
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2011, thay thế Nghị Quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng T...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định chung về chế độ chi tiêu hội nghị
- 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các...
- Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2011, thay thế Nghị Quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chế độ, định mức chi...
- Nguyễn Hồng Lĩnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này ban hành một số nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Các chế độ, định mức chi không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau: a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự); thuê máy chiếu, trang thiết bị trực tiếp phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung chi và mức chi tổ chức hội nghị
- 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức hội nghị được chi các nội dung sau:
- a) Tiền thuê hội trường trong những ngày tổ chức hội nghị (trong trường hợp cơ quan, đơn vị không có địa điểm phải thuê hoặc có nhưng không đáp ứng được số lượng đại biểu tham dự)
- Điều 1. Quy định này ban hành một số nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu. Các chế độ, định mức chi không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp theo phân cấp ngân sách hiện hành, phân bổ trong dự toán kinh phí cho các cơ quan: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân (đối với cấp tỉnh); Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (đối với cấp huyện); Ủy...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toá...
- 2. Căn cứ khả năng ngân sách và giá cả thực tế: Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ quy định các mức chi cụ thể về công tác phí, chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị...
- Điều 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp theo phân cấp ngân sách hiện hành, phân bổ trong dự toán kinh phí cho các cơ quan: Văn...
- Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (đối với cấp huyện)
- Ủy ban nhân dân cấp xã, đồng thời được thanh, quyết toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật Ngân sách nhà nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đại biểu Hội đồng nhân dân khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân được Hội đồng nhân dân thanh toán tiền công tác phí theo quy định của tỉnh từ nguồn kinh phí đã bố trí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp và không được thanh toán tiền công tác phí tại cơ quan, đơn vị mình đang công tác.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký, thay thế Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cu...
- thay thế mục I Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 3 năm 2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11 thán...
- Đại biểu Hội đồng nhân dân khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân được Hội đồng nhân dân thanh toán tiền công tác phí theo quy định của tỉnh từ nguồn kinh phí đã bố trí cho hoạt động của Hội...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG PHÍ CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân Quy định định mức hoạt động phí hàng tháng của các đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm công tác hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các Đại biểu Hội đồng nhân dân công tác không hưởng lương từ ngân sách nhà nước thực hiện theo Công văn số 53/BCTĐB ngày 24 tháng 6 năm 2005 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng và chế độ được hưởng hỗ trợ do kiêm nhiệm công tác - Đại biểu Hội đồng nhân dân đang kiêm nhiệm các chức vụ sau: Trưởng ban, Phó trưởng ban Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. - Mức hỗ trợ do kiêm nhiệm hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương tối thiểu cho c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân không hưởng lương từ ngân sách nhà nước Mức chi hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương tối thiểu, cụ thể: - Cấp tỉnh : 1,0. - Cấp huyện : 0,8. - Cấp xã : 0,6.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 CHI CHO HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi cho hoạt động thẩm tra 1. Thẩm tra báo cáo trình tại kỳ họp - Cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/báo cáo. - Cấp huyện : 800.000 đồng/báo cáo. - Cấp xã : 500.000 đồng/báo cáo. 2. Thẩm tra tờ trình có đề án trình tại kỳ họp - Cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/báo cáo. - Cấp huyện : 800.000 đồng/báo cáo. - Cấp xã : 500.000 đồng/báo cáo. 3. Thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi cho hoạt động giám sát Chi cho hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân gồm các khoản chi: 1. Chi viết báo cáo, thông báo kết quả giám sát - Cấp tỉnh : 300.000 đồng/báo cáo. - Cấp huyện : 200.000 đồng/báo cáo. - Cấp xã : 100.000 đồng/báo cáo. 2. Chi cho cá nhân tham gia giám sát a) Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CHẾ ĐỘ CHI CHO CÁC KỲ HỌP CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi cho kỳ họp Hội đồng nhân dân 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân được hỗ trợ tiền ăn, nghỉ theo mức chi hiện hành (Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh). 2. Chế độ cho đại biểu tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân a) Chủ tọa kỳ họp - Cấp tỉnh : 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CHẾ ĐỘ CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ CHI HỖ TRỢ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chi tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ các chi phí như trang trí, nước uống,... cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri - Cấp tỉnh : 500.000 đồng/điểm. - Cấp huyện : 400.000 đồng/điểm. - Cấp xã : 300.000 đồng/điểm. 2. Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tham gia tiếp xúc cử tri - Cấp tỉnh : 120.000 đồng/người/điểm. -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chi tổ chức lấy ý kiến đóng góp các dự án luật 1. Chi cho cá nhân tham dự họp lấy ý kiến đóng góp dự án luật a) Chi cho chủ trì cuộc họp - Cấp tỉnh : 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện : 120.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã : 100.000 đồng/người/ngày. b) Chi cho đại diện cơ quan, ban, ngành tham gia góp ý kiến tại cuộc họp - Cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp dân 1. Chi cho Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các Ban Hội đồng nhân dân và đại điện lãnh đạo các cơ quan liên quan tham gia tiếp công dân - Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện : 80.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã : 60.000 đồng/người/ngày. 2. Chi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi họp các Hội đồng mang tính đặc thù, đột xuất 1. Chi cho Hội đồng tuyển chọn Thẩm phán, Kiểm sát viên - Chủ tịch hội đồng : 200.000 đồng/người/buổi. - Thành viên : 100.000 đồng/người/buổi. - Thư ký : 50.000 đồng/người/buổi. 2. Các Hội đồng thành lập do yêu cầu của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Mức chi theo quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ thăm hỏi, ốm đau, trợ cấp đột xuất 1. Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp a) Chi tiền thăm hỏi ốm đau, mức chi : 500.000 đồng/đại biểu; Nếu phải nằm viện, mức chi: 1.000.000 đồng/đại biểu. b) Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo thì mức chi tối đa: 3.000.000 đồng/đại biểu (tối đa 02 lần). 2. Đối với đại biểu Hội đồng nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chi hỗ trợ khác cho đại biểu Hội đồng nhân dân; cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân a) Một nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được cấp tiền để may 02 bộ trang phục (lễ phục) với giá trị là: 2.000.000 đồng/bộ. b) Chi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài,chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước đối với Hội đồng nhân dân thực hiện theo Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Một số trường hợp đặc biệt khác, do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp đó quyết định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh để tổng hợp, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections