Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu tại Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2012 - Tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu tại Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2012 - Tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số chỉ tiêu tại Biểu số 1 của Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 28-12-2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2012 – Tỉnh Vĩnh Phúc như sau: - Tốc độ tăng trưởng kinh tế khoảng 2 – 2,5% so với năm 2011, trong đó: + Ngành công nghiệp – xây dựng giảm 0,1%; + Ngành dịch v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh một số chỉ tiêu tại Biểu số 1 của Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 28-12-2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc giao chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước năm 2012 – Tỉnh Vĩnh Ph...
  • - Tốc độ tăng trưởng kinh tế khoảng 2 – 2,5% so với năm 2011, trong đó:
  • + Ngành công nghiệp – xây dựng giảm 0,1%;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. Các nội dung khác tại Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 28-12-2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh không trái với quy định tại Quyết định này được giữ nguyên. 2. Thủ trưởng các đơn vị Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện. Quá trình thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Các nội dung khác tại Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND ngày 28-12-2011 của Uỷ ban nhân dân tỉnh không trái với quy định tại Quyết định này được giữ nguyên.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị Sở, Ban, Ngành thuộc tỉnh
Removed / left-side focus
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2011, thay thế Nghị Quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chế độ, định mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể, Hội; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho Bạc Nhà nước tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo chương trình mục tiêu quốc gia tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, Đoàn thể, Hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu khóa V, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2011, thay thế Nghị Quyết số 02/2008/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định một số chế độ, định mức chi...
  • Nguyễn Hồng Lĩnh
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này ban hành một số nội dung, mức chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Các chế độ, định mức chi không quy định trong Quy định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ngân sách các cấp chính quyền địa phương bố trí kinh phí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp theo phân cấp ngân sách hiện hành, phân bổ trong dự toán kinh phí cho các cơ quan: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân (đối với cấp tỉnh); Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân (đối với cấp huyện); Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đại biểu Hội đồng nhân dân khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân được Hội đồng nhân dân thanh toán tiền công tác phí theo quy định của tỉnh từ nguồn kinh phí đã bố trí cho hoạt động của Hội đồng nhân dân cùng cấp và không được thanh toán tiền công tác phí tại cơ quan, đơn vị mình đang công tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CHẾ ĐỘ HOẠT ĐỘNG PHÍ CỦA ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ hoạt động phí của đại biểu Hội đồng nhân dân Quy định định mức hoạt động phí hàng tháng của các đại biểu Hội đồng nhân dân kiêm nhiệm công tác hưởng lương từ ngân sách nhà nước và các Đại biểu Hội đồng nhân dân công tác không hưởng lương từ ngân sách nhà nước thực hiện theo Công văn số 53/BCTĐB ngày 24 tháng 6 năm 2005 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng và chế độ được hưởng hỗ trợ do kiêm nhiệm công tác - Đại biểu Hội đồng nhân dân đang kiêm nhiệm các chức vụ sau: Trưởng ban, Phó trưởng ban Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện; Tổ trưởng, Tổ phó tổ đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp. - Mức hỗ trợ do kiêm nhiệm hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương tối thiểu cho c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân không hưởng lương từ ngân sách nhà nước Mức chi hàng tháng bằng hệ số nhân với mức lương tối thiểu, cụ thể: - Cấp tỉnh : 1,0. - Cấp huyện : 0,8. - Cấp xã : 0,6.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHI CHO HOẠT ĐỘNG THẨM TRA, GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi cho hoạt động thẩm tra 1. Thẩm tra báo cáo trình tại kỳ họp - Cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/báo cáo. - Cấp huyện : 800.000 đồng/báo cáo. - Cấp xã : 500.000 đồng/báo cáo. 2. Thẩm tra tờ trình có đề án trình tại kỳ họp - Cấp tỉnh : 1.000.000 đồng/báo cáo. - Cấp huyện : 800.000 đồng/báo cáo. - Cấp xã : 500.000 đồng/báo cáo. 3. Thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi cho hoạt động giám sát Chi cho hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân gồm các khoản chi: 1. Chi viết báo cáo, thông báo kết quả giám sát - Cấp tỉnh : 300.000 đồng/báo cáo. - Cấp huyện : 200.000 đồng/báo cáo. - Cấp xã : 100.000 đồng/báo cáo. 2. Chi cho cá nhân tham gia giám sát a) Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 CHẾ ĐỘ CHI CHO CÁC KỲ HỌP CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi cho kỳ họp Hội đồng nhân dân 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp tham dự các kỳ họp Hội đồng nhân dân được hỗ trợ tiền ăn, nghỉ theo mức chi hiện hành (Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND ngày 15 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh). 2. Chế độ cho đại biểu tham dự kỳ họp Hội đồng nhân dân a) Chủ tọa kỳ họp - Cấp tỉnh : 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 CHẾ ĐỘ CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ CHI HỖ TRỢ KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Chi tiếp xúc cử tri của đại biểu Hội đồng nhân dân 1. Hỗ trợ các chi phí như trang trí, nước uống,... cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri - Cấp tỉnh : 500.000 đồng/điểm. - Cấp huyện : 400.000 đồng/điểm. - Cấp xã : 300.000 đồng/điểm. 2. Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân tham gia tiếp xúc cử tri - Cấp tỉnh : 120.000 đồng/người/điểm. -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi tổ chức lấy ý kiến đóng góp các dự án luật 1. Chi cho cá nhân tham dự họp lấy ý kiến đóng góp dự án luật a) Chi cho chủ trì cuộc họp - Cấp tỉnh : 150.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện : 120.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã : 100.000 đồng/người/ngày. b) Chi cho đại diện cơ quan, ban, ngành tham gia góp ý kiến tại cuộc họp - Cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp dân 1. Chi cho Đại biểu Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các Ban Hội đồng nhân dân và đại điện lãnh đạo các cơ quan liên quan tham gia tiếp công dân - Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/ngày. - Cấp huyện : 80.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã : 60.000 đồng/người/ngày. 2. Chi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi họp các Hội đồng mang tính đặc thù, đột xuất 1. Chi cho Hội đồng tuyển chọn Thẩm phán, Kiểm sát viên - Chủ tịch hội đồng : 200.000 đồng/người/buổi. - Thành viên : 100.000 đồng/người/buổi. - Thư ký : 50.000 đồng/người/buổi. 2. Các Hội đồng thành lập do yêu cầu của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Mức chi theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ thăm hỏi, ốm đau, trợ cấp đột xuất 1. Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp a) Chi tiền thăm hỏi ốm đau, mức chi : 500.000 đồng/đại biểu; Nếu phải nằm viện, mức chi: 1.000.000 đồng/đại biểu. b) Trường hợp bị bệnh hiểm nghèo thì mức chi tối đa: 3.000.000 đồng/đại biểu (tối đa 02 lần). 2. Đối với đại biểu Hội đồng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chi hỗ trợ khác cho đại biểu Hội đồng nhân dân; cán bộ, công chức Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Đối với Đại biểu Hội đồng nhân dân a) Một nhiệm kỳ Hội đồng nhân dân, mỗi đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp được cấp tiền để may 02 bộ trang phục (lễ phục) với giá trị là: 2.000.000 đồng/bộ. b) Chi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài,chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiêu tiếp khách trong nước đối với Hội đồng nhân dân thực hiện theo Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Một số trường hợp đặc biệt khác, do Thường trực Hội đồng nhân dân cấp đó quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh về Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh để tổng hợp, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.