Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
01 /2014/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
63/2013/TTLT-BTC-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
- Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Danh mục và mức thu cụ thể một số loại phí, kèm theo a) Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; b) Phụ lục II. Lĩnh vực thương mại, đầu tư; c) Phụ lục III. Lĩnh vực giao thông vận tải; d) Phụ lục IV. Lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; đ) Phụ lục V. Lĩnh vực giáo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải ra môi trường, gồm nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ: a) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: nông sản, lâm sản, thủy sản; b) Cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến: thực phẩm , rượu, bia,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng chịu phí
- Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải ra môi trường, gồm nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
- 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ:
- Quy định danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí
- 1. Danh mục và mức thu cụ thể một số loại phí, kèm theo
- a) Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng;
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí; hướng dẫn các trường hợp miễn giảm và việc thu,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng không chịu phí Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thải ra môi trường; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng không chịu phí
- Đối tượng không chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải bao gồm:
- 1. Nước xả ra từ các nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến không thải ra môi trường;
- Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa
- tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí
- hướng dẫn các trường hợp miễn giảm và việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật; đồng thời, bãi bỏ các Nghị quyết sau đây : - Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 thán...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp phí 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải được quy định tại Điều 1 Thông tư này. 2. Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp phí
- 1. Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là hộ gia đình, đơn vị, tổ chức, cá nhân có nước thải được quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Trường hợp các tổ chức, cá nhân xả nước thải vào hệ thống thoát nước, đã nộp phí thoát nước thì đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước là người nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải tiế...
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 và được phổ biến trên các phương tiện thôn...
- đồng thời, bãi bỏ các Nghị quyết sau đây :
- - Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;
Left
phần trăm (%)
phần trăm (%) Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 12 II LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1 Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) (đồng/giấy) - Tổ chức 100.000 - Hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections