Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
01 /2014/NQ-HĐND
Right document
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 83/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
17/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 83/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 83/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
- Về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí 1. Danh mục và mức thu cụ thể một số loại phí, kèm theo a) Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; b) Phụ lục II. Lĩnh vực thương mại, đầu tư; c) Phụ lục III. Lĩnh vực giao thông vận tải; d) Phụ lục IV. Lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; đ) Phụ lục V. Lĩnh vực giáo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí, cụ thể như sau: 1. Đối với phí vệ sinh Sửa đổi mục XVI, phần A Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí, cụ thể như sau:
- 1. Đối với phí vệ sinh
- Sửa đổi mục XVI, phần A Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố, như sau:
- Quy định danh mục và mức thu một số loại phí, lệ phí
- 1. Danh mục và mức thu cụ thể một số loại phí, kèm theo
- a) Phụ lục I. Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng;
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa; tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí; hướng dẫn các trường hợp miễn giảm và việc thu,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào danh mục và mức thu của phí vệ sinh nêu trên, giao Ủy ban nhân dân thành phố quy định tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí; hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí vệ sinh theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ hai mươi thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy đị...
- Nguyễn Tấn Quyên
- tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu phí
- Left: Căn cứ vào mức thu của các loại phí, lệ phí nêu trên. Giao Ủy ban nhân dân thành phố quyết định mức thu cụ thể đối với các loại phí Hội đồng nhân dân quy định mức thu tối đa Right: Căn cứ vào danh mục và mức thu của phí vệ sinh nêu trên, giao Ủy ban nhân dân thành phố quy định tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí trên số phí thu được để trang trải chi phí cho việc thu...
- Left: hướng dẫn các trường hợp miễn giảm và việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với các loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành... Right: hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí vệ sinh theo đúng quy định của pháp luật và báo cáo Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật; đồng thời, bãi bỏ các Nghị quyết sau đây : - Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 thán...
Open sectionRight
Tiêu đề
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 83/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 và được phổ biến trên các phương tiện thôn...
- đồng thời, bãi bỏ các Nghị quyết sau đây :
- - Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân thành phố quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô;
- Left: - Nghị quyết số 02/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí; Right: VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 83/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
Left
phần trăm (%)
phần trăm (%) Mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) 12 II LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1 Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) (đồng/giấy) - Tổ chức 100.000 - Hộ gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.