Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân bổ kinh phí hoạt động công tác dân vận ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
02/2013/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
59/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân bổ kinh phí hoạt động công tác dân vận ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015
- Về việc phân bổ kinh phí hoạt động công tác dân vận ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân bổ kinh phí hoạt động công tác dân vận ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau: 1. Phân bổ kinh phí hoạt động của Tổ dân vận khu phố, thôn, ấp theo hệ số là: 0,5 mức lương tối thiểu/tổ dân vận khu phố, thôn, ấp/tháng. Riêng huyện Côn Đảo kinh phí hoạt động của Tổ dân vận khu dân cư được phân bổ là: 0,75 mức lư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, với mục tiêu đến cuối năm 2015 không còn hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia; giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 12,43% của năm 2011 xuống còn dưới 2,35% vào năm 2015 (không tính những hộ nghèo đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội); cơ bản hoàn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, với mục tiêu đến cuối năm 2015 không còn hộ nghèo theo chuẩn Quốc gia
- giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 12,43% của năm 2011 xuống còn dưới 2,35% vào năm 2015 (không tính những hộ nghèo đang hưởng chính sách bảo trợ xã hội)
- Điều 1. Phân bổ kinh phí hoạt động công tác dân vận ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, như sau:
- 1. Phân bổ kinh phí hoạt động của Tổ dân vận khu phố, thôn, ấp theo hệ số là: 0,5 mức lương tối thiểu/tổ dân vận khu phố, thôn, ấp/tháng.
- Riêng huyện Côn Đảo kinh phí hoạt động của Tổ dân vận khu dân cư được phân bổ là: 0,75 mức lương tối thiểu/tổ dân vận khu dân cư/tháng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Ban Dân vận Tỉnh ủy và các cơ quan đơn vị có liên quan; hướng dẫn, tổ chức, triển khai thực hiện quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: a. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: - Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban chỉ đạo giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai phương án giảm nghèo giai đoạn 2011-2015; Xây d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- a. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- Giao cho Sở Lao động
- Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Ban Dân vận Tỉnh ủy và các cơ quan đơn vị có liên quan; hướng dẫn, tổ chức, triển khai thực hiện quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/01/2013.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Nội dung quy định tại Điều 1 của Quyết định này được thực hiện từ ngày 01/01/2013.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc KBNN Tỉnh và Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo giảm nghèo Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Trưởng Ban chỉ đạo giảm nghèo Tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội Tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê Tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, th...
- Điều 4. Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc KBNN Tỉnh và Chủ tịch UBND các Huyện, Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.