Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau: Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí. - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I - Mức thu lệ phí...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thống nhất thông qua quy định mức thu phí, lệ phí; tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí và đối tượng không thu, miễn, giảm thu phí, lệ phí như sau:
  • Tổng cộng: 28 loại phí, lệ phí, gồm 14 loại phí và 14 loại lệ phí.
  • - Mức thu phí, tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí: Kèm theo Phụ lục I
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau: 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu; định mức p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí
  • Tổ chức, cá nhân yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng Nhân dân tỉnh thông qua và thay thế các Nghị quyết sau:
  • 1. Nghị quyết số 55/2003/NQ-HĐ, ngày 25/12/2003 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi
  • tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan thu lệ phí Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ quan thu lệ phí
  • Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao cho Ủy ban Nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc là 3.000 đồng/bản (trừ trường hợp cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch). 2. Mức thu lệ phí chứng thực a) Chứng thực bản sao từ bản chính là 2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thì mỗi trang thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu lệ phí
  • 1. Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc
  • Mức thu lệ phí cấp bản sao từ sổ gốc là 3.000 đồng/bản (trừ trường hợp cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch).
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Giao Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân và đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân tỉnh Tây Ninh khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Đơn vị thu lệ phí tổ chức thu, nộp lệ phí theo đúng mức thu lệ phí quy định tại quyết định này. Thông báo hoặc niêm yết công khai mức thu lệ phí tại trụ sở làm việc và tại văn phòng thu lệ phí. 2. Khi thu lệ phí đơn vị thu lệ phí phải thực hiện lập và giao biên lai cho đối tượng nộp...
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND, ngày 26/8/2013 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính; Tư pháp; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục Thuế; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...