Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng các Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác trên địa bà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế về vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế về vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CH...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - TTr Tỉnh ủy; - TTr HĐND tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
  • - Bộ Tài chính;
  • - TTr HĐND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về vận hành, khai thác và trách nhiệm quản lý của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với mạng tin học diện rộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định về nội dung, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác; Các chương trình, đề án có liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hợp tác xã theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về nội dung, mức chi, nguồn kinh phí để thực hiện hỗ trợ cho các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập; các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác;
  • Các chương trình, đề án có liên quan đến đào tạo, bồi dưỡng cán bộ Hợp tác xã theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về vận hành, khai thác và trách nhiệm quản lý của cơ quan, tổ chức và cá nhân đối với mạng tin học diện rộng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh; các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, bao gồm các đơn vị trực thuộc; các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, bao gồm các phòng, ban chuyên môn có trụ sở nằm ngoài UBND các huyện, thị xã; cá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và lập dự toán, phân bổ, quyết toán Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã do Ngân sách Trung ương hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương và được UBND tỉnh giao cho cơ quan, đơn vị thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí và lập dự toán, phân bổ, quyết toán
  • Nguồn kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã do Ngân sách Trung ương hỗ trợ bằng hình thức bổ sung có mục tiêu cho ngân sác...
  • Việc lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí hỗ trợ các sáng lập viên Hợp tác xã, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này được áp dụng đối với Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh
  • các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, bao gồm các đơn vị trực thuộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế Mạng tin học diện rộng (WAN) tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là mạng diện rộng) là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử tỉnh (EDIC) với các mạng nội bộ (mạng LAN) của các cơ quan, đơn vị thông qua mạng viễn thông; đồng thời kết nối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của Hợp tác xã, thành viên Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã; 2. Nội dung chi và mức chi: a....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức hỗ trợ khuyến khích thành lập Hợp tác xã, Tổ hợp tác
  • Đối tượng áp dụng:
  • Các cơ quan, đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ các sáng lập viên của Hợp tác xã, thành viên Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập, đại diện các hợp tác xã đăng ký hoạt động theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mạng tin học diện rộng tỉnh Thừa Thiên Huế
  • Mạng tin học diện rộng (WAN) tỉnh Thừa Thiên Huế (sau đây gọi tắt là mạng diện rộng) là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử tỉnh (EDIC) với các mạ...
  • đồng thời kết nối với mạng truyền số liệu chuyên dùng phục vụ các cơ quan Đảng và Nhà nước nhằm phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành của lãnh đạo tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hạ tầng kỹ thuật, phần mềm ứng dụng và các dịch vụ cơ bản sử dụng trên mạng diện rộng. 1. Hạ tầng kỹ thuật: là tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ ( sau đây gọi tắt là thiết bị ) gồm: - Máy chủ (Server), bao gồm các máy chủ ảo hóa; - Máy tí...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác; xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của các Hợp tác xã; 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ: a. Đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng các đối tượng của Hợp tác xã, Tổ hợp tác
  • 1. Đối tượng đào tạo, bồi dưỡng gồm: Các chức danh trong Ban quản trị, Ban chủ nhiệm, Ban kiểm soát, Kế toán trưởng, Tổ trưởng Tổ hợp tác; xã viên làm công việc chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ của c...
  • 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạ tầng kỹ thuật, phần mềm ứng dụng và các dịch vụ cơ bản sử dụng trên mạng diện rộng.
  • 1. Hạ tầng kỹ thuật: là tập hợp thiết bị tính toán (máy chủ, máy trạm, máy tính cá nhân), thiết bị ngoại vi, thiết bị kết nối mạng, thiết bị phụ trợ ( sau đây gọi tắt là thiết bị ) gồm:
  • - Máy chủ (Server), bao gồm các máy chủ ảo hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Vận hành mạng diện rộng 1. Mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất quản lý. Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông là Trung tâm điều phối mọi hoạt động và là nơi lưu trữ tập trung các hệ thống cơ sở dữ liệu, các phần mềm dùng chung, các dịch vụ cơ bản và hệ thốn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Các mức quy định trên là mức tối đa, căn cứ vào nguồn kinh phí được giao, Thủ trưởng đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng khoá đào tạo; quyết định số lượng, giá cả, mức chi (đối với các nội dung chi không giao định mức) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Các mức quy định trên là mức tối đa, căn cứ vào nguồn kinh phí được giao, Thủ trưởng đơn vị được UBND tỉnh giao thực hiện nhiệm vụ quyết định mức hỗ trợ cụ thể cho từng khoá đào tạo
  • quyết định số lượng, giá cả, mức chi (đối với các nội dung chi không giao định mức) và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định của mình
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Vận hành mạng diện rộng
  • Mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông thống nhất quản lý.
  • Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông là Trung tâm điều phối mọi hoạt động và là nơi lưu trữ tập trung các hệ thống cơ sở dữ liệu, các phần mềm dùn...
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II TỔ CHỨC KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG

Open section

Chương II

Chương II MỨC HỖ TRỢ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC KHAI THÁC VÀ QUẢN LÝ MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan trực tiếp quản lý mạng tin học diện rộng. 2. Xây dựng hồ sơ, quy chế về quản lý, bảo trì, khai thác các thiết bị, máy chủ, phần mềm đặt tại Trung tâm Thông tin dữ liệu điện tử Thừa Thiên Huế. 3. Đảm bảo việc cung cấp và trao đổi thông tin các phần mềm dùng chung, hệ thố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia kết nối mạng diện rộng 1. Trách nhiệm của các đơn vị: a) Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức, phân công trách nhiệm cụ thể cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT; ban hành quy định, quy chế quản lý mạng nội bộ (LAN) tại đơn vị mình theo hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông; b) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG DIỆN RỘNG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG DIỆN RỘNG
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thông tin truyền nhận trên mạng diện rộng Các thông tin được truyền nhận trên mạng diện rộng của tỉnh bao gồm: 1. Công báo Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh được cập nhật hàng ngày. 2. Hệ thống cơ sở dữ liệu kinh tế - xã hội tổng hợp theo định kỳ (tháng, quý, 6 tháng, năm) của UBND tỉnh và các đơn vị . 3. Các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các thông tin mật Các văn bản có nội dung mật được quản lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Khai thác thông tin 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng diện rộng được cấp tài khoản người dùng để truy cập vào mạng diện rộng, phải chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật của tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác cơ sở dữ liệu, dịch vụ, phần mềm ứng dụng trên mạng theo chức năng, nhiệm vụ của mìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tính pháp lý của các thông tin trên mạng diện rộng 1. Giá trị pháp lý của các thông tin, văn bản được lưu giữ trên mạng diện rộng được thực hiện theo quy định tại Điều 35 Nghị định số 64/2007/NĐ-CP. 2. Đồng thời với việc truyền các văn bản trên mạng diện rộng, các đơn vị vẫn phải giữ văn bản trên giấy theo phương thức truyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG THIẾT BỊ TIN HỌC THAM GIA MẠNG DIỆN RỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sử dụng máy chủ và thiết bị kết nối mạng diện rộng 1. Máy chủ và thiết bị kết nối mạng phải được lắp đặt trong phòng riêng biệt, thoáng mát và do cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT có trách nhiệm trực tiếp quản lý, theo dõi quá trình hoạt động. 2. Những người không có trách nhiệm không được tự ý vào phòng máy chủ, hoặc khởi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Sử dụng máy tính trạm có kết nối mạng LAN của đơn vị và chương trình cập nhật virus cho máy tính trạm Máy tính trạm là các máy được trang bị cho cán bộ, công chức, viên chức phục vụ công việc hàng ngày có tham gia vào hệ thống mạng LAN và mạng diện rộng. Cán bộ, công chức, viên chức sử dụng máy trạm tham gia vào hệ thống mạng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUY ĐỊNH BẢO MẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo mật hệ thống mạng diện rộng 1. Các thiết bị kết nối mạng diện rộng, địa chỉ IP của mạng diện rộng do Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm quản lý và giữ mật khẩu. 2. Địa chỉ IP của máy trạm, máy chủ, thiết bị kết nối mạng nội bộ của đơn vị do các đơn vị có nhiệm vụ quản lý và bảo vệ. 3. Các thông tin, dữ liệu dùng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Bảo mật tại các máy chủ tham gia kết nối vào mạng diện rộng 1. Người được giao nhiệm vụ quản lý quyền và mật khẩu của máy chủ có trách nhiệm tạo mã người sử dụng và mật khẩu, cấp quyền sử dụng các tài nguyên trên máy. Mỗi người sử dụng phải có trách nhiệm giữ bí mật mã người sử dụng và mật khẩu đã được cấp. Trong trường hợp ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bảo mật tại các máy trạm tham gia kết nối vào mạng diện rộng 1. Máy tính của lãnh đạo đơn vị và máy tính của các cán bộ, công chức, viên chức phải được thiết lập mật khẩu để khởi động máy. Trường hợp người sử dụng không thể tự cài đặt được mức bảo mật này phải liên hệ với cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT để được hỗ trợ cà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm thực hiện Cán bộ, công chức, viên chức tại các đơn vị khi tham gia vào hệ thống mạng diện rộng có trách nhiệm chấp hành nghiêm túc Quy định này. Lãnh đạo các đơn vị tham gia vào hệ thống có trách nhiệm tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về những vi phạm của cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bổ sung, điều chỉnh Quy định Trong quá trình quản lý và khai thác thông tin trên mạng diện rộng, nếu có vấn đề nảy sinh mà chưa được quy định rõ trong Quy định này thì Thủ trưởng các đơn vị đề xuất (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông) UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Thọ

Phan Ngọc Thọ Phụ lục I Tên miền của các cơ quan nhà nước tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế) TT Đơn vị Tên miền trên WAN 1 Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế 2 UBND tỉnh Thừa Thiên Huế thuathienhue.egov.vn Các cơ quan chuyên môn 3 Văn phòng UBND tỉnh Thừa Thiên Huế vpu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.