Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 29
Right-only sections 103

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các sở, ban ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của đơn vị và Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc t...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các sở, ban ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của đơn vị và Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thành lập, tổ chức, hoạt động và quản lý các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Điêu 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp các sở, ngành, đoàn thể; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc t...
Target excerpt

Điều 2. Các sở, ban ngành, đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ chức năng nhiệm vụ của đơn vị và Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Khái niệm cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội a) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở. b) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá nhân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Khái niệm cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • a) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở.
Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • 1. Khái niệm cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • a) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập do cơ quan nhà nước quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở.
  • b) Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội ngoài công lập do các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư xây dựng cơ sở vật chất và bảo đảm kinh phí cho các nhiệm vụ chi thường xuyên của cơ sở.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức cá nhân nước ngoài hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình D...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Liệt kê, mô tả chi tiết các hạng mục công trình của dự án kèm theo quy mô về không gian, thời gian và khối lượng thi công; công nghệ vận hành của từng hạng mục công trình và của dự án. 2. Đánh giá chung về hiện trạng môi trường nơi thực hiện dự án và vùng kế cận; mức độ nhạy cảm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH
  • 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • trợ cấp xã hội tại cộng đồng
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Liệt kê, mô tả chi tiết các hạng mục công trình của dự án kèm theo quy mô về không gian, thời gian và khối lượng thi công; công nghệ vận hành của từng hạng mục công trình và của dự án.
  • 2. Đánh giá chung về hiện trạng môi trường nơi thực hiện dự án và vùng kế cận; mức độ nhạy cảm và sức chịu tải của môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH
  • 1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội
  • trợ cấp xã hội tại cộng đồng
Target excerpt

Điều 5. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Liệt kê, mô tả chi tiết các hạng mục công trình của dự án kèm theo quy mô về không gian, thời gian và khối lượng thi công; công nghệ vận hành của từng hạng mục...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ của cơ sở BTXH: 1. Tiếp nhận, quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này; 2. Đánh giá hoàn cảnh gia đình và nguyên nhân đối tượng được tiếp nhận vào cơ sở BTXH; 3. Kiểm tra phân loại và có kế hoạch chăm sóc sức khỏe. 4. Tổ chức hoạt động phục hồi chức năng, lao động sản xuất; trợ giúp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị cấm khi quản lý và nuôi dưỡng đối tượng 1. Đánh đập, phân biệt đối xử, xúc phạm thân thể. 2. Nhốt đối tượng vào một nơi tách biệt. 3. Trói đối tượng. 4. Không cho đối tượng ăn, uống hoặc ngủ. 5. Buộc đối tượng mặc những loại quần áo dị thường hoặc không phù hợp. 6. Ngừng chăm sóc y tế cho đối tượng. 7. Dùng đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền của các đối tượng ở cơ sở BTXH 1. Tham gia quá trình lập kế hoạch chăm sóc và trợ giúp. 2. Tham gia quá trình đưa ra quyết định và đề đạt nguyện vọng về việc tái hòa nhập gia đình, cộng đồng; bảo đảm an toàn và phúc lợi của bản thân. 3. Được biết về các tiêu chuẩn chăm sóc và các quy định liên quan đến chăm sóc, trợ giúp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nghĩa vụ của đối tượng ở cơ sở BTXH 1. Chấp hành tốt nội quy, quy chế của cơ sở BTXH. 2. Đóng góp ý kiến cho hoạt động của cơ sở BTXH. 3. Tham gia vào các hoạt động sản xuất của cơ sở BTXH, tùy theo sức khỏe và lứa tuổi của mình nhằm cải thiện cuộc sống. 4. Tùy theo khả năng và điều kiện sức khỏe, phải nỗ lực tự phục vụ, tự chă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THÀNH LẬP, GIẢI THỂ, THAY ĐỔI TÊN CƠ SỞ BTXH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện thành lập Cơ sở BTXH được cấp có thẩm quyền quyết định thành lập khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Cơ sở vật chất - Diện tích đất tự nhiên: Bình quân 30m2/đối tượng ở khu vực nông thôn, 10m2/đối tượng ở khu vực thành thị. - Diện tích phòng ở của đối tượng bình quân 6m2/đối tượng. Đối với đối tượng phải chăm sóc 24/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH 1. Cơ sở BTXH đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này gửi hồ sơ đề nghị thành lập. 2. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH công lập gồm: a) Tờ trình thành lập (Mẫu số 01 kèm theo Nghị định số 81/2012/NĐ-CP của Chính phủ). b) Đề án thành lập (Mẫu số 2 kèm theo Nghị định số 81/2012/NĐ-CP của...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. 01 (một) văn bản của chủ đầu tư đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mẫu văn bản theo quy định tại Phụ lục II của Quy định này. 2. 07 (bảy) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được đóng thành quyển, có chữ ký kèm theo họ tên, chức...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH
  • 1. Cơ sở BTXH đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này gửi hồ sơ đề nghị thành lập.
  • 2. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH công lập gồm:
Added / right-side focus
  • 1. 01 (một) văn bản của chủ đầu tư đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mẫu văn bản theo quy định tại Phụ lục II của Quy định này.
  • 07 (bảy) bản báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án được đóng thành quyển, có chữ ký kèm theo họ tên, chức danh của chủ đầu tư và đóng dấu ở trang phụ bìa của từng bản báo cáo.
  • Trường hợp số lượng thành viên Hội đồng thẩm định cần nhiều hơn bảy người hoặc trong trường hợp cần thiết khác do yêu cầu của công tác thẩm định, chủ dự án phải cung cấp thêm báo cáo đánh giá tác đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH
  • 1. Cơ sở BTXH đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế này gửi hồ sơ đề nghị thành lập.
  • 2. Hồ sơ thành lập cơ sở BTXH công lập gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 3. Hồ sơ đề nghị thành lập cơ sở BTXH ngoài công lập: Right: Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
Target excerpt

Điều 7. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. 01 (một) văn bản của chủ đầu tư đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. Mẫu văn bản theo quy định tại Phụ lục II của Quy định này...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan thẩm định hồ sơ và thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định thành lập cơ sở BTXH 1. Phân cấp quản lý cơ sở BTXH: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập các cơ sở BTXH có quy mô dự kiến chăm sóc, nuôi dưỡng trên 100 đối tượng trở lên trong đề án thành lập và phạm vi hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giải thể cơ sở BTXH 1. Cơ sở BTXH không đảm bảo các điều kiện qui định tại Điều 7 Quy chế này sẽ thực hiện giải thể. 2. Hồ sơ giải thể gồm: a) Đơn đề nghị giải thể cơ sở BTXH, trong đó nêu rõ lý do xin giải thể (mẫu số 4 kèm theo Nghị định số 81/2012/NĐ-CP của Chính phủ); b) Bản kê khai tài sản, tài chính và phương án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thay đổi tên cơ sở, trụ sở, giám đốc, quy chế hoạt động. 1. Khi cơ sở BTXH thay đổi tên cơ sở, trụ sở, giám đốc hoặc quy chế hoạt động thì cơ sở phải đề nghị bằng văn bản với cơ quan quản lý trực tiếp và người ra quyết định thành lập trước ít nhất 07 (bảy) ngày làm việc. 2. Trong thời gian 07 (bảy) ngày làm việc, kể từ ngày nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG ĐỐI TƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH 1. Hồ sơ tiếp nhận vào cơ sở BTXH đối với đối tượng quy định tại Điểm a, b và Điểm c Khoản 1 Điều 2 Quy chế này gồm: a) Đơn của đối tượng hoặc người giám hộ theo mẫu do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định (Mẫu số 08 kèm theo Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC). b) S...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng tại cơ sở BTXH 1. Trình tự tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quy chế này như sau: a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Quy chế này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; b...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 1.Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm: a) Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận; b) Báo cáo mô tả các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm...

Open section

This section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng tại cơ sở BTXH
  • 1. Trình tự tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quy chế này như sau:
  • a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Quy chế này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
Added / right-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • 1.Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục tiếp nhận đối tượng vào nuôi dưỡng tại cơ sở BTXH
  • 1. Trình tự tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối với đối tượng quy định tại các Điểm a, b, c và Điểm d Khoản 1 Điều 2 Quy chế này như sau:
  • a) Đối tượng hoặc người giám hộ có giấy tờ theo quy định tại Điều 12 Quy chế này gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn;
Target excerpt

Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 1.Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm: a) Văn bản đề nghị kiểm tra, x...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH 1. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH thuộc tỉnh quản lý, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở BTXH thuộc cấp huyện quản lý. 2. Người đứng đầu cơ sở BTXH ra quyết định tiếp nhận đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lập hồ sơ quản lý đối tượng Cơ sở BTXH phải tiến hành lập và quản lý hồ sơ cá nhân của từng đối tượng, cụ thể như sau: 1. Đơn đề nghị của đối tượng hoặc gia đình, người thân; người giám hộ có xác nhận của Trưởng khu phố, ấp và Uỷ ban nhân dân cấp xã nơi đối tượng cư trú; 2. Lý lịch trích ngang của đối tượng; 3. Giấy khai sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Lập sổ sách quản lý đối tượng 1. Các cơ sở BTXH phải lập đầy đủ sổ sách quản lý đối tượng, phản ảnh các nội dung chủ yếu sau: Họ tên, giới tính, ngày tháng năm sinh, nơi thường trú trước (hoặc sau) khi vào (hoặc rời) cơ sở BTXH, trình độ văn hoá, nghề nghiệp, ngày tháng năm được tiếp nhận và được ra khỏi cơ sở BTXH; tên cha m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở BTXH trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng xã hội 1. Quy trình phân loại và chăm sóc đối tượng gồm các bước sau: a) Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng. b) Đánh giá về tâm sinh lý, tình trạng sức khỏe và các nhu cầu của đối tượng. c) Lập kế hoạch chăm só...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của chủ đầu tư sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Có văn bản báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo bản sao quyết định phê duyệt. 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện dự án bản tóm tắt b...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở BTXH trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng xã hội
  • 1. Quy trình phân loại và chăm sóc đối tượng gồm các bước sau:
  • a) Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng.
Added / right-side focus
  • 1. Có văn bản báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo bản sao quyết định phê duyệt.
  • 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện dự án bản tóm tắt báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, trong đó chỉ rõ: Chủng loại, khối lượng các loại chất thải
  • công nghệ thiết bị xử lý chất thải
Removed / left-side focus
  • 1. Quy trình phân loại và chăm sóc đối tượng gồm các bước sau:
  • a) Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của đối tượng; tổ chức sàng lọc và phân loại đối tượng.
  • b) Đánh giá về tâm sinh lý, tình trạng sức khỏe và các nhu cầu của đối tượng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở BTXH trong việc chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng xã hội Right: Điều 11. Trách nhiệm của chủ đầu tư sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm của chủ đầu tư sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Có văn bản báo cáo Uỷ ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý trường hợp đối với người khuyết tật Đối tượng đang được chăm sóc, nuôi dưỡng tại các cơ sở BTXH là người khuyết tật đặc biệt nặng, trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, ngoài việc thực hiện các quy định trên, cơ sở còn thực hiện quản lý trường hợp đối với người khuyết tật như sau: 1. Thu thập thông tin và nhu cầu của người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 19.

Điều 19. Đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng 1. Cơ sở BTXH đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng khi đối tượng đáp ứng được một trong các trường hợp sau: a) Trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi đã đến tuổi trưởng thành, đã tìm được thân nhân hoặc có người đủ điều kiện và tiêu chuẩn nhận làm giám hộ và con nuôi theo quy...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung đề án bảo vệ môi trường 1. Đề án bảo vệ môi trường của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường có các nội dung chính sau: a) Khái quát về quy mô, đặc điểm, các hoạt động chính của khu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng
  • 1. Cơ sở BTXH đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng khi đối tượng đáp ứng được một trong các trường hợp sau:
  • a) Trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi đã đến tuổi trưởng thành, đã tìm được thân nhân hoặc có người đủ điều kiện và tiêu chuẩn nhận làm giám hộ và con nuôi theo quy định hiện hành.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Nội dung đề án bảo vệ môi trường
  • Đề án bảo vệ môi trường của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi...
  • a) Khái quát về quy mô, đặc điểm, các hoạt động chính của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ liên quan đến môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng
  • 1. Cơ sở BTXH đưa đối tượng về sống tại gia đình, cộng đồng khi đối tượng đáp ứng được một trong các trường hợp sau:
  • a) Trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi đã đến tuổi trưởng thành, đã tìm được thân nhân hoặc có người đủ điều kiện và tiêu chuẩn nhận làm giám hộ và con nuôi theo quy định hiện hành.
Target excerpt

Điều 20. Nội dung đề án bảo vệ môi trường 1. Đề án bảo vệ môi trường của khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có tính chất và quy mô tương ứng với đối tượng phải lập báo c...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Định hướng chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng 1. Định kỳ hàng tháng hoặc hàng quý, các cơ sở BTXH tổ chức họp Hội đồng tư vấn (hoặc Hội đồng tham vấn) để đánh giá về sức khỏe, định hướng học văn hóa, học nghề và hòa nhập cộng đồng cho các đối tượng sống ở cơ sở BTXH. a) Thành phần Hội đồng tư vấn (hoặc Hội đồng tham vấn) gồm có: N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Thẩm quyền đưa đối tượng ra khỏi cơ sở BTXH 1. Người đứng đầu cơ sở BTXH quyết định đưa ra khỏi cơ sở BTXH khi đối tượng đáp ứng một trong các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 19 Quy chế này, đồng thời gửi cơ quan quản lý trực tiếp (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện) 0...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường Chủ khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã hoạt động mà không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường, cam kết bảo vệ môi trường thì phải lập đề án bảo vệ môi tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Thẩm quyền đưa đối tượng ra khỏi cơ sở BTXH
  • 1. Người đứng đầu cơ sở BTXH quyết định đưa ra khỏi cơ sở BTXH khi đối tượng đáp ứng một trong các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 19 Quy chế này, đồng thời gửi cơ quan quản lý trực tiếp (Sở La...
  • Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động
Added / right-side focus
  • Điều 19. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường
  • Chủ khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã hoạt động mà không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc giấy xác nhận bản...
  • Riêng đối với các cơ sở khai thác khoáng sản phải lập dự án cải tạo, phục hồi môi trường theo quy định tại Quyết định số 71/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về ký quỹ cả...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thẩm quyền đưa đối tượng ra khỏi cơ sở BTXH
  • 1. Người đứng đầu cơ sở BTXH quyết định đưa ra khỏi cơ sở BTXH khi đối tượng đáp ứng một trong các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 19 Quy chế này, đồng thời gửi cơ quan quản lý trực tiếp (Sở La...
  • Thương binh và Xã hội hoặc Phòng Lao động
Target excerpt

Điều 19. Đối tượng lập đề án bảo vệ môi trường Chủ khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung và chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đã hoạt động mà không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trư...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của cơ sở BTXH khi đối tượng chết 1. Trong thời hạn 02 (hai) ngày kể từ ngày đối tượng chết, người đứng đầu cơ sở BTXH có trách nhiệm báo cáo với cơ quan quản lý trực tiếp và phối hợp với cơ quan chuyên môn xác định nguyên nhân chết, lập thủ tục khai tử, đồng thời tổ chức mai táng theo qui định. 2. Trường hợp phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở BTXH khi đối tượng trốn khỏi cơ sở Trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày đối tượng trốn khỏi cơ sở BTXH, sau khi đã tiến hành hoạt động tìm kiếm không có kết quả, người đứng đầu cơ sở BTXH phải báo cáo cơ quan quản lý trực tiếp để thực hiện chấm dứt các chế độ nuôi dưỡng tập trung đối với đối tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÂN VIÊN, QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ TÀI SẢN CỦA CƠ SỞ BTXH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ cấu tổ chức và cán bộ nhân viên của cơ sở Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý cơ sở BTXH công lập và người đứng đầu cơ sở BTXH ngoài công lập quyết định cơ cấu tổ chức, số lượng cán bộ, nhân viên cho phù hợp để đảm bảo thực hiện nhiệm vụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguồn tài chính, tài sản của cơ sở BTXH 1. Đối với cơ sở BTXH công lập: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp; b) Nguồn đóng góp của các đối tượng tự nguyện; c) Nguồn thu từ hoạt động lao động sản xuất, dịch vụ của cơ sở bảo trợ xã hội và nguồn khác theo quy định của pháp luật; d) Nguồn trợ giúp từ các tổ chức, cá nhân trong nước và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản 1. Cơ sở BTXH thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật. 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí quy định tại Điều 25 Quy chế này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật. 3. Cơ sở BTXH có trách nhiệm báo cáo kết quả hoạt động tài...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định trong cột A thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm các thủy vực sau: - Sông Đồng Nai: Từ thượng nguồn đến hết sông Đồng Nai trên địa bàn tỉnh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản
  • 1. Cơ sở BTXH thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí quy định tại Điều 25 Quy chế này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định trong cột A thì được thải vào các thủy vực dùng cho mục đích cấp nước, cụ thể gồm các thủy vực sau:
  • - Sông Đồng Nai: Từ thượng nguồn đến hết sông Đồng Nai trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Quản lý, sử dụng tài chính, tài sản
  • 1. Cơ sở BTXH thực hiện quản lý tài chính, tài sản theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Việc sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí quy định tại Điều 25 Quy chế này phải thực hiện công khai, dân chủ và theo đúng quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 25. Quy định về xả thải nước thải công nghiệp vào các thủy vực trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ phải xử lý đạt quy định trong cột A thì được thải vào các thủy vực dùng cho m...

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng quý (trước ngày 15 tháng 3), 6 tháng (trước ngày 15 tháng 6), 9 tháng (trước ngày 15 tháng 9), hàng năm (trước ngày 15 tháng 11) hay đột xuất, khi có yêu cầu của cơ quan quản lý trực tiếp, cơ sở BTXH phải thực hiện chế độ báo cáo về các mặt hoạt động gồm: hoạt động tài chính, số lượng đối tượng đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng 1. Các cơ sở BTXH hoạt động tốt, đóng góp tích cực cho hoạt động từ thiện; trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt; bảo trợ, chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi, người có hoàn cảnh khó khăn được xét khen thưởng theo chế độ khen thưởng hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân có công lao, thành tích đóng góp cho hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các qui định về quản lý đối với các cơ sở BTXH hoặc có hành vi vi phạm pháp luật khác thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo qui định của pháp luật; Nếu gây thiệt hại về vật chất và tinh thần thì phải b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện theo Quy chế này và các quy định của pháp luật về hoạt động của các cơ sở BTXH. b) Hướng dẫn, kiểm t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện theo Quy chế này và các quy định của pháp luật về hoạt động...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra đôn đốc thực hiện
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì, phối hợp Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện theo Quy chế này và các quy định của pháp luật về hoạt động...
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Điều khoản thi hành. 1. Các cơ sở BTXH ngoài công lập do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập trước ngày Quy chế này có hiệu lực, đang hoạt động trên địa bàn tỉnh, được chuyển giao cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, nơi cơ sở BTXH trú đóng quản lý. Các cơ sở BTXH này được tiếp tục tiếp nhận các đối tượng có hộ khẩu thường trú...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường tỉnh Bình Dương.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 103/2002/QĐ-CT ngày 03 tháng 9 năm 2002 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành quy định về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương và Quyết định số 218/2003/QĐ-UB ngày 25 tháng 8 năm 2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành q...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và các hoạt động khác; quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Môi trường bao gồm các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại, phát triển của con người và sinh vật. 2. Thành phần môi trường là yếu tố vật chất tạo thành môi trường như đất, nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, sinh vật, hệ sinh thái và các...
Chương II Chương II ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG, CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Mục 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG Mục 1. BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG