Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 20
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định về việc Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 418/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 418/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đ...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 418/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đ... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đ...
Target excerpt

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1053/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Đấu giá quyền sử dụng đất để nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng cho tổ chức thực hiện việc bán đấu giá và cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là bán đấu giá quyền sử dụng đất) để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang; trách nhiệm và mối quan hệ phối hợp giữa các tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, bán đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất và tiền thuê đất; các đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá, đơn vị thực hiện cuộc đấu giá quyền sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Việc bán đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện công khai, liên tục, khách quan, trung thực, bình đẳng, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của các bên tham gia. 2. Việc bán đấu giá quyền sử dụng đất phải đúng trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật về bán đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp không đấu giá quyền sử dụng đất Các trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp không đấu giá quyền sử dụng đất, quy định tại Điều 118 Luật Đất đai năm 2013.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất Đất được đem đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau: 1. Đã có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Đất đã được giải phóng mặt bằng, đất có tài sản gắn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức được giao bán đấu giá 1. Tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp: Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản, Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, Doanh nghiệp hoạt động đa ngành nghề có kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản được bán đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất
  • Đất được đem đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Đã có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức được giao bán đấu giá
  • Tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp:
  • Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản, Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, Doanh nghiệp hoạt động đa ngành nghề có kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản được bán đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện để tổ chức thực hiện đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất
  • Đất được đem đấu giá quyền sử dụng đất khi có đủ các điều kiện sau:
  • 1. Đã có quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Target excerpt

Điều 6. Tổ chức được giao bán đấu giá 1. Tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp: Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản, Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản, Doanh nghiệp hoạt động đa ngành nghề có kinh doanh dịch vụ b...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 2 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: a) Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp hoặc hội đồng bán đấu giá trong trường hợp đặc biệt phát hành, trong đó có...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nhà ở theo quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; Cơ quan, tổ chức có liên quan đến bán đấu giá.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 2 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp hoặc hội đồng bán đấu giá trong trường hợp đặc biệt phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc làm nh...
  • Cơ quan, tổ chức có liên quan đến bán đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 2 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá tài sản chuyên nghiệp hoặc hội đồng bán đấu giá trong trường hợp đặc biệt phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư hoặc...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền phê duyệt phương án bán đấu giá 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố phê duyệt phương án bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất thuộc các xã trên địa bàn huyện, thành phố trừ đất quy hoạch thị trấn, phường, thị xã. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án bán đấu giá quyền sử dụng đất trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức được giao bán đấu giá 1. Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, bao gồm: Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản; Doanh nghiệp có kinh doanh dịch vụ bán đấu giá tài sản được bán đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất theo quy định của pháp luật, trừ trường hợp bán đấu giá tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất 1. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp quy định tại Khoản 1, Điều 8 của Quy chế này để bán đấu giá quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền. 2. Trong trường hợp chưa thành lập tổ chức phát triển quỹ đất thì Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá hoặc thành lập Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt 1. Cơ quan được giao ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điều 7 của Quy chế này có quyền lựa chọn Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản hoặc Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản để ký kết hợp đồng bán đấu giá qu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cơ quan ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp quy định tại Khoản 1, Điều 8 của Quy chế này để bán đấu giá quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền.
  • 2. Trong trường hợp chưa thành lập tổ chức phát triển quỹ đất thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất ủy quyền cho cơ quan chuyên môn cùng cấp thực hiện ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu g...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá hoặc thành lập Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt
  • Cơ quan được giao ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điều 7 của Quy chế này có quyền lựa chọn Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản hoặc Doanh nghiệp bán đấu giá tài sản để...
  • Trong trường hợp không lựa chọn tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp nào để bán đấu giá tài sản thì cơ quan quy định tại Điều 7 của Quy chế này gửi thông báo công khai về việc thuê tổ chức bán đấu giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ quan ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất
  • 2. Trong trường hợp chưa thành lập tổ chức phát triển quỹ đất thì Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền giao đất ủy quyền cho cơ quan chuyên môn cùng cấp thực hiện ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu g...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tổ chức phát triển quỹ đất thực hiện ký kết hợp đồng với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp quy định tại Khoản 1, Điều 8 của Quy chế này để bán đấu giá quyền sử dụng đất thuộc thẩm quyền. Right: Trong trường hợp có từ hai tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp trở lên đăng ký bán đấu giá quyền sử dụng đất thì tổ chức đấu thầu bán đấu giá quyền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 8. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá hoặc thành lập Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt 1. Cơ quan được giao ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điều 7 của Quy chế này có quyề...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC BÁN ĐẤU GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá hoặc thành lập Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt 1. Cơ quan được giao ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điều 9 quy chế này có trách nhiệm tổ chức lựa chọn tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc đấu thầu rộng rãi theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Ký kết họp đồng bán đấu giá hoặc chuyển giao hồ sơ cho Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt 1. Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa cơ quan được giao ký kết hợp đồng quy định tại Điều 7 của Quy chế này với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp. 2. Nội dung của Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá hoặc thành lập Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt
  • Cơ quan được giao ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điều 9 quy chế này có trách nhiệm tổ chức lựa chọn tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc đấu thầu rộng rãi theo quy địn...
  • Đối với đấu giá quyền sử dụng đất có giá trị lớn, phức tạp hoặc trong trường hợp không thuê được tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thực hiện cuộc bán đấu giá, thì UBND cấp có thẩm quyền giao đất, c...
Added / right-side focus
  • 1. Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa cơ quan được giao ký kết hợp đồng quy định tại Điều 7 của Quy chế này với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp.
  • 2. Nội dung của Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 của Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ.
  • 4. Đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất ở vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế
Removed / left-side focus
  • Đối với đấu giá quyền sử dụng đất có giá trị lớn, phức tạp hoặc trong trường hợp không thuê được tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp thực hiện cuộc bán đấu giá, thì UBND cấp có thẩm quyền giao đất, c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Lựa chọn tổ chức bán đấu giá hoặc thành lập Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt Right: Điều 9. Ký kết họp đồng bán đấu giá hoặc chuyển giao hồ sơ cho Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt
  • Left: Cơ quan được giao ký kết hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất quy định tại Điều 9 quy chế này có trách nhiệm tổ chức lựa chọn tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc đấu thầu rộng rãi theo quy địn... Right: Khi ký kết hợp đồng bán đấu giá quỵền sử dụng đất, cơ quan được giao ký kết hợp đồng quy định tại Điều 7 của Quy chế này có trách nhiệm cung cấp cho tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hồ sơ, tài liệ...
Target excerpt

Điều 9. Ký kết họp đồng bán đấu giá hoặc chuyển giao hồ sơ cho Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt 1. Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa cơ quan được giao ký kết hợp đồng quy đị...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Ký kết hợp đồng bán đấu giá hoặc chuyển giao hồ sơ cho Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt 1. Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa cơ quan được giao ký kết hợp đồng quy định tại Điều 9 của Quy chế này với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp. 2. Nội dung của Hợp đồng thuê đơn vị thực hiện cuộ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: a) Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá tài sản phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Ký kết hợp đồng bán đấu giá hoặc chuyển giao hồ sơ cho Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt
  • 1. Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa cơ quan được giao ký kết hợp đồng quy định tại Điều 9 của Quy chế này với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp.
  • Nội dung của Hợp đồng thuê đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2015 của Bộ Tài ngu...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá
  • 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ chức bán đấu giá tài sản phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch khi trúng đấu giá.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ký kết hợp đồng bán đấu giá hoặc chuyển giao hồ sơ cho Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt
  • 1. Hợp đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất được ký kết giữa cơ quan được giao ký kết hợp đồng quy định tại Điều 9 của Quy chế này với tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp.
  • Nội dung của Hợp đồng thuê đơn vị thực hiện cuộc bán đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 10 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2015 của Bộ Tài ngu...
Target excerpt

Điều 10. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2 của Quy chế này được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau: a) Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do tổ c...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt kết quả bán đấu giá 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc phiên đấu giá quyền sử dụng đất, tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp hoặc Hội đồng bán đấu giá tài sản trong trường hợp đặc biệt có trách nhiệm chuyển toàn bộ hồ sơ phiên đấu giá kèm theo danh sách người mua được tài sản bán đấu giá cho cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn nộp tiền trúng đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền, người trúng đấu giá quyền sử dụng đất phải nộp đầy đủ tiền mua tài sản trúng đấu giá và các khoản phí, lệ phí tại Kho bạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá Việc giao đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất được thực hiện theo trình tự quy định tại Điều 14 Thông tư liên tịch số 14/2015/TTLT-BTNMT-BTP ngày 04/4/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường – Bộ Tư pháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trả lại hồ sơ trong trường hợp bán đấu giá không thành Trường hợp bán đấu giá không thành, thì trong thời hạn 03 ngày làm việc tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp, Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất trong trường hợp đặc biệt được giao bán đấu giá thông báo bằng văn bản và trả lại hồ sơ cho cơ quan được giao xử lý việc đấu gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh và UBND các huyện, thành phố, UBND cấp xã 1. Sở Tư pháp: a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, UBND cấp huyện, các cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện thống nhất các quy định của pháp luật về đấu giá và Quy chế này; b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Xử lý vi phạm: Cơ quan được giao việc xử lý đấu giá; Hội đồng bán đấu giá quyền sử dụng đất; Tổ chức bán đấu giá chuyên nghiệp; đấu giá viên; tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá và những người liên quan cố ý làm trái Quy chế này, có hành vi thông đồng, dìm giá và làm lộ bí mật, mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Tư pháp chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy chế này. Trong qúa trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tư pháp tổng hợp, báo cáo đề xuất, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định Về việc ban hành quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bán đấu giá quyền sử dụng đất để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tư pháp; - Cục Kiểm tra văn bản - BTP; - TTr Tỉnh ủy; - TTr HĐND tỉnh; - Đoàn đại biểu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này áp dụng cho việc bán đấu giá quyền sử dụng đất (sau đây gọi là bán đấu giá) để Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất theo hình thức đấu giá 1. Giao đất có thu tiền sử dụng đất. a) Đầu tư xây dựng nhà ở của hộ gia đình, cá nhân. b) Đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê, trừ trường hợp đất xây dựng nhà chung cư cao tầng cho công nhân khu công nghiệp, ký túc xá sinh viên và nhà ở cho n...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện về lô, thửa đất được đưa ra bán đấu giá 1. Đã có quy hoạch sử dụng đất chi tiết, hoặc kế hoạch sử dụng đất chi tiết; quy hoạch xây dựng chi tiết được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành của pháp luật về đất đai, xây dựng. 2. Đã được bồi thường giải phóng mặt bằng. 3. Có phương án bán đấu giá. Phương án...
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền phê duyệt phương án bán đấu giá 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố phê duyệt phương án bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân; giao đất đối với cộng đồng dân cư thuộc các xã trên địa bàn huyện, thành phố, trừ đất quy hoạch thị trấn, thị xã, thành phố. 2....