Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
34/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí
47/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ một số Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh về phí, lệ phí
- Về việc sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí b...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Quản lý, sử dụng số tiền phí nộp vào ngân sách nhà nước:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ 18 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương do không còn phù hợp với Luật Phí, lệ phí và quy định pháp luật liên quan, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 220/2003/QĐ.UB ngày 28/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc thu phí vận chuyển đường bộ đầu tư để kinh doanh; 2. Quyết định số 84/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ 18 Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương do không còn phù hợp với Luật Phí, lệ phí và quy định pháp luật liên quan, cụ thể như sau:
- 1. Quyết định số 220/2003/QĐ.UB ngày 28/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc thu phí vận chuyển đường bộ đầu tư để kinh doanh;
- 2. Quyết định số 84/2007/QĐ-UBND ngày 17/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về mức thu phí sử dụng cầu Phú Cường;
- Quản lý, sử dụng số tiền phí nộp vào ngân sách nhà nước:
- Phần phí thu được còn lại sau khi trừ đi phần trích để lại cho đơn vị thu phí được nộp vào ngân sách nhà nước để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường, bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trư...
- + Đối với phần phí thu được do các tổ chức, đơn vị cung cấp nước sạch thu: phát sinh trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện) nào thì ngân sách cấp huyện đó hưởng 100%;
- Left: Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ mô... Right: 10. Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp
- Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan