Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
34/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
1492/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập
- Về việc sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí b...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: Quản lý, sử dụng số tiền phí nộp vào ngân sách nhà nước:...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập như sau: 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập (các đơn vị trực thuộc Sở Lao động, Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung, mức hỗ trợ chi phí mai tang phí và một số chế độ chính sách khác cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lậ...
- 1. Mức trợ cấp nuôi dưỡng tập trung cho các đối tượng ở cơ sở bảo trợ xã hội công lập (các đơn vị trực thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội) là: 1.000.000đồng/người/tháng (Một triệu đồng một ng...
- 2. Hỗ trợ chi phí mai tang phí các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội công lập khi chết là 5.000.000đồng/người (Năm triệu đồng một người).
- Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng thứ 2, Điểm c, Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành mức thu, quản lý sử dụng phí bảo vệ mô...
- Quản lý, sử dụng số tiền phí nộp vào ngân sách nhà nước:
- Phần phí thu được còn lại sau khi trừ đi phần trích để lại cho đơn vị thu phí được nộp vào ngân sách nhà nước để sử dụng cho công tác bảo vệ môi trường, bổ sung vốn hoạt động cho Quỹ Bảo vệ môi trư...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014. Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên thực hiện; tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện.
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Giao Sở Lao động, Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của nhà nước, Điều 1 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lậ...
- tổ chức kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp; Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; thủ trưởng các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở, ngành: Lao động, Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh
- thủ trưởng các cơ sở bảo trợ xã hội công lập và ngoài công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
- Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp
- Thủ trưởng các Sở, ngành có liên quan
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh