Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc kéo dài thời gian thực hiện cơ chế chính sách xây dựng vùng thâm canh năng suất, chất lượng, hiệu quả cao trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Kéo dài thời gian thực hiện cơ chế, chính sách xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lượng hiệu quả cao theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung sau: 1. Phạm vi áp dụng: Thực hiện theo Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính hướng dẫn các huyện, các đơn vị căn cứ vào mục tiêu và tiêu chí lựa chọn, khả năng huy động vốn tự có trên địa bàn và nhu cầu thực tế ở địa phương lập kế hoạch triển khai chi tiết xây dựng vùng thâm canh lúa năng suất, chất lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5 - Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 - Điều 1; Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5
  • Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5
  • Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ các nội dung quy định tại Điểm 3.4, 3.5
  • Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5
  • Điều 2 và Điều 3 Quyết định số 1304/2009/QĐ-UBND, ngày 29/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn nhận biết và cập nhật thông tin khách hàng trên cơ sở rủi ro phục vụ công tác phòng, chống rửa tiền
Mục 1 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập và hoạt động theo Luật các tổ chức tín dụng. 2. Đại lý đổi ngoại tệ, doanh nghiệp đăng ký kinh doanh vàng, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và trung gian thanh toán được Ngân hàng Nhà nước cấp phép.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động ngân hàng đại lý là việc cung cấp dịch vụ ngân hàng, thanh toán và các dịch vụ khác của một ngân hàng tại một quốc gia, vùng lãnh thổ cụ thể (sau đây gọi là Ngân hàng đại lý) cho một ngân hàng khác tại một quốc gia, vùng lãnh thổ khác (sau...
Mục 2 Mục 2 QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Cơ sở xác định mức độ rủi ro 1. Mức độ rủi ro rửa tiền có thể dựa trên những cơ sở sau: a) Loại khách hàng: người cư trú hay người không cư trú; khách hàng là tổ chức hay cá nhân; khách hàng thuộc các danh sách cảnh báo; khách hàng trong các lĩnh vực kinh doanh bất động sản, cầm đồ, casino, kinh doanh ngành hàng có doanh thu ch...
Điều 5. Điều 5. Phân loại và nhận biết khách hàng theo mức độ rủi ro 1. Tùy theo quy mô và phạm vi hoạt động, giao dịch của khách hàng, các tổ chức báo cáo phải rà soát, phân loại khách hàng theo các mức độ rủi ro cao, trung bình, thấp. 2. Đối với khách hàng có mức độ rủi ro cao, tổ chức báo cáo phải áp dụng các biện pháp nhận biết khách hàng...
Điều 6. Điều 6. Chủ sở hữu hưởng lợi 1. Tổ chức báo cáo có trách nhiệm nhận biết, cập nhật thông tin và lưu giữ hồ sơ, tài liệu về chủ sở hữu hưởng lợi. 2. Thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi phải bao gồm các thông tin nhận biết khách hàng cá nhân theo quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 6 Thông tư số 22/2009/TT-NHNN ngày 17/11/2009 của Ngân hàng N...