Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
327/2015/QĐ-UBND
Right document
Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
130/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về:
- a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc là nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứ...
- các cơ quan, t ổ chức có liên quan đến việc t ổ chức thực hiện và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Dương Văn Thái QUY ĐỊNH L...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Là sản phẩm, dịch vụ thiết yếu đối với đời sống kinh tế - xã hội của đất nước, cộng đồng dân cư của một khu vực lãnh thổ mà Nhà nước cần bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Sản phẩm, dịch vụ công ích được xác định là sản phẩm, dịch vụ khi đồng thời đáp ứng các tiêu chí sau đây:
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở
- thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khác với Quy định này thì áp dụng văn bản pháp luật chuyên ngành....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về: a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích; b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích; c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này quy định về:
- a) Tiêu chí, danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích;
- b) Phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;
- Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (sau đây viết tắt là Nghị định số 63/2014/NĐ-CP) và các văn bản...
- Left: 1. Quy định này quy định về lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: c) Việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Left: 2. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khác với Quy định này thì áp dụng văn bản pháp luật chuyên ngành. Các... Right: 2. Trường hợp văn bản phá p luật chuyên ngành có quy định riêng về việc sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, khác với quy định tại Nghị định này thì áp dụng quy định tại văn bản pháp lu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích hoặc nhà thầu trong trường hợp tham g...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hình thức đấu thầu Các hình thức đấu thầu bao gồm: 1. Đấu thầu rộng rãi Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải áp dụng đấu thầu rộng rãi, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này và Chương III, Chương IV Nghị định này. Khi áp dụng đấu th ầ u rộng rãi, không hạn ch ế số lượng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các hình thức đấu thầu bao gồm:
- 1. Đấu thầu rộng rãi
- Việc lựa chọn nhà thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải áp dụng đấu thầu rộng rãi, trừ trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này và Chương III, Chương IV Nghị định này.
- Doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích...
- 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc tổ chức thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 12. Hình thức đấu thầu
Left
Điều 3.
Điều 3. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thực hiện đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu. 2. Chuẩn bị đấu thầu. 3. Tổ chức đấu thầu. 4. Trình, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu. 5. Thương thảo, hoàn thiện và ký kết hợp đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu.
- 2. Chuẩn bị đấu thầu.
- 3. Tổ chức đấu thầu.
- Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- Left: Điều 3. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 13. Trình tự thực hiện đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Left
Điều 4.
Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Đấu thầu Áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc Danh mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đặt hàng a) Áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Trong từng thời kỳ, Bộ K ế hoạch và Đầu tư chủ trì, ph ố i h ợ p với các cơ quan có liên quan trình Thủ tướng Chính phủ quyết định việc sửa đổi, bổ sung Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích.
- Áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc Danh mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- a) Áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc Danh mục A tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
- b) Áp dụng đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc Danh mục B tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này trong trường hợp không đáp ứng được các điều kiện đấu thầu
- Left: Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 4. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích
- Left: Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: Right: 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. UBND tỉnh quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp tỉnh và giao các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện. UBND tỉnh phân cấp cho UBND cấp huyện quyết định phương th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
- c) Giao kế hoạch.
- 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này:
- UBND tỉnh phân cấp cho UBND cấp huyện quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp huyện, cấp xã và giao các đơn vị trực thuộc, UBND cấp xã tổ chức...
- Đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích do UBND tỉnh quyết định:
- 3. Hàng năm, các đơn vị được giao lựa chọn nhà cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích rà soát, đề xuất phương án lựa chọn nhà cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với những danh mục sản phẩm, dịch...
- Left: Điều 5. Thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Left: 1. UBND tỉnh quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách cấp tỉnh và giao các đơn vị trực thuộc tổ chức thực hiện. Right: c) Trường hợp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích xây dựng được đơn giá, giá của sản phẩm, dịch vụ công ích và được cung ứng theo giá do Nhà nước quy định thì thực hiện theo phương thức đặt hàng.
- Left: Các đơn vị được UBND tỉnh giao lựa chọn nhà cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có trách nhiệm xây dựng phương án lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích gửi Sở Kế hoạch và Đầu... Right: Trường h ợ p cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chủ yếu phải thực hiện theo khối lượng hoặc chi phí hợp lý sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, có thu phí, lệ phí theo quy định của phá...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Đối với cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên a) Đối với trường hợp đặt hàng, giao kế hoạch: thời gian thực hiện tối đa 12 (mười hai) tháng và phù hợp với niên độ ngân sách (kết thúc hết ngày 31/12 hàng năm). b) Đối với trường hợp đấu thầu: thời gian thực...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan: 1. Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trên cơ sở quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định này và các văn bản pháp luật liên quan:
- Bộ quản lý ngành quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách trung ương và giao cho các đơn vị trực thuộc t ổ c...
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc dự toán chi của ngân sách địa phương và giao cho các đơn vị trực thu...
- 1. Đối với cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên
- a) Đối với trường hợp đặt hàng, giao kế hoạch: thời gian thực hiện tối đa 12 (mười hai) tháng và phù hợp với niên độ ngân sách (kết thúc hết ngày 31/12 hàng năm).
- b) Đối với trường hợp đấu thầu: thời gian thực hiện tối đa 3 (ba) năm (phân chia chi tiết từng năm làm cơ sở thanh, quyết toán theo niên độ ngân sách).
- Left: Điều 6. Thời gian cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 6. Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khi tham gia cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích 1. Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể theo quy định. 2. Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích quan trọng có tính chất quốc gia thì Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan quyết định hoặc trình Thủ tướng Chính phủ quyết định mức trợ giá, tr...
- 2. Đối với s ả n phẩm, dịch vụ công ích thuộc Bộ quản lý ngành quản lý thì Bộ quản lý ngành chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính quyết định mức trợ giá, trợ cấp cụ thể.
- Đối với sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý thì các Sở chuyên ngành xây dựng phương án trợ giá, trợ cấp gửi Sở Tài chính th ẩ m định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy...
- Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khi tham gia cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có các quyền lợi và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP.
- Left: Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 7. Thẩm quyền quyết định mức trợ giá, trợ cấp cho sản xuất và cung ứng sản ph ẩ m, dịch vụ công ích
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 ĐẤU THẦU THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc tổ chức đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được UBND các cấp phê duyệt theo phân cấp. b) Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. c) T...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã. 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật. 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các quyền và nghĩa vụ quy định đối với doanh nghiệp tại Luật D oanh nghiệp, đối với hợp tác xã tại Luật H ợp tác xã.
- 2. Thực hiện việc ký kết h ợ p đồng và hạch toán kinh tế theo quy định của pháp luật.
- 3. Được thanh toán theo giá hoặc phí theo hợp đồng đã ký kết hoặc theo quy định được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền chấp thuận.
- a) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu được UBND các cấp phê duyệt theo phân cấp.
- b) Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt.
- c) Thông tin về đấu thầu đã được đăng tải theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Left: Điều 8. Điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của nhà sản xuất và cung ứ ng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Left: 1. Việc tổ chức đấu thầu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: Right: 5. Phải tự bù đắp chi phí theo giá trúng thầu khi tham gia sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo phương thức đấu thầu.
- Left: Các nhà thầu khi tham gia đấu thầu sản xuất và cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích có đủ các điều kiện sau: Right: 4. Được hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi để sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo quy định của Nhà nước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được thực hiện theo quy định đấu thầu đối với gói thầu cung ứng dịch vụ tư vấn, gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án, bao gồm các bước sau: a) Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích: 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý vốn, tài sản phục vụ sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu
- Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu thực hiện nhiệm vụ công ích:
- Chấp hành quyết định của cơ quan, tổ chức thực hiện quyền chủ sở hữu của công ty về việc điều chuyển tài sản phục vụ mục tiêu sản xu ấ t và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích của công ty để thực h...
- 1. Việc đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được thực hiện theo quy định đấu thầu đối với gói thầu cung ứng dịch vụ tư vấn, gói thầu mua sắm hàng hóa thuộc dự án, bao...
- a) Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
- b) Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu.
- Left: Điều 9. Trình tự đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: 1. Được Nhà nước đầu tư đủ vốn để hình thành tài sản phục vụ mục tiêu sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu 1. Đối với cấp tỉnh a) UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu. b) Các đơn vị được UBND tỉnh giao lựa chọn nhà thầu có trách nhiệm lập dự toán các công việc liên quan để tổ chức lựa chọn nhà thầu gửi Sở Tài chính chậm nhất n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt. 2. Hồ sơ mời thầu đã được phê duyệt. 3. Thông tin về đấu thầu đã được đăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều kiện tổ chức đấu thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Việc tổ chức đ ấ u thầu thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- 1. Kế hoạch đấu thầu đã được phê duyệt.
- Điều 10. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu
- 1. Đối với cấp tỉnh
- a) UBND tỉnh ủy quyền cho Sở Tài chính phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu: Các đơn vị được UBND các cấp giao lựa chọn nhà thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện. 2. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong phạm vi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu. 2. Chỉ được tham gia trong một hồ sơ dự thầu đối với một gói thầ u với tư cách là nhà th ầ u độc l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện tham gia đấu thầu
- Nhà th ầ u tham gia đ ấ u th ầ u thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, d ị ch vụ công ích phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Có tư cách h ợ p lệ theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Luật Đấu thầu.
- Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh
- 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu:
- Các đơn vị được UBND các cấp giao lựa chọn nhà thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện.
Left
Mục 2
Mục 2 ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải đăng ký ngành nghề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù hợp, có đủ năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình độ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau: a) Đấu thầu; b) Đặt hàng; c) Giao kế hoạch. 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này: a) Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên sau:
- c) Giao kế hoạch.
- 2. Phương thức cung ứng các sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại Danh mục A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này:
- 2. Được UBND tỉnh, UBND cấp huyện theo phân cấp quản lý chấp thuận bằng văn bản phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 4 Quy định này.
- Đảm bảo khả năng cân đối ngân sách hàng năm.
- Việc xác định khả năng cân đối ngân sách căn cứ dự toán đã giao của năm hiện hành, ước thực hiện dự toán của năm hiện hành và dự kiến khả năng thu, chi của năm kế hoạch đối với các lĩnh vực sản phẩ...
- Left: Điều 12. Điều kiện đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Left: Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải đăng ký ngành nghề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù hợp, có đủ năng lực v... Right: c) Trường hợp cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích xây dựng được đơn giá, giá của sản phẩm, dịch vụ công ích và được cung ứng theo giá do Nhà nước quy định thì thực hiện theo phương thức đặt hàng.
- Left: 4. Việc đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích phải theo quy định tại Điều 5 Nghị định 130/2013/NĐ-CP. Right: b) Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích khác thực hiện theo phương thức đặt hàng;
Left
Điều 13.
Điều 13. Trình tự đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các đơn vị được UBND các cấp giao nhiệm vụ đặt hàng gửi thư mời nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được cấp có thẩm quyền cho phép thực hiện đặt hàng theo phân cấp quản lý chậm nhất ngày 15/7 hàng năm. Nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu 1. Người có thẩm quyền chịu trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc thẩm quyền quyết định của mình. Cơ quan, tổ chức thẩm định có trách nhiệm lập báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người có thẩm quyền...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu
- 1. Người có thẩm quyền chịu trách nhiệm phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thuộc thẩm quyền quyết định của mình.
- Cơ quan, tổ chức thẩm định có trách nhiệm lập báo cáo thẩm định kế hoạch đấu thầu trình người có thẩm quyền xem xét, quyết định.
- Điều 13. Trình tự đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Các đơn vị được UBND các cấp giao nhiệm vụ đặt hàng gửi thư mời nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích được cấp có thẩm quyền cho phép thực hiện đặt hàng theo phân cấp quản lý chậm nhấ...
- Nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích lập hồ sơ đề xuất đặt hàng gửi các đơn vị được UBND các cấp giao nhiệm vụ chậm nhất ngày 31/7 hàng năm.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Hồ sơ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích gồm: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Hồ sơ đặt hàng: a) Phần Thuyết minh hồ sơ: bao gồm các nội dung chủ yếu sau: Đơn vị nhận đặt hàng...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu Việc lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Đấu thầu và Chương II Nghị định số 85/2009/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu
- Việc lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Luật Đấu thầu và Chương II Nghị định số 85/2009/NĐ-CP.
- Điều 14. Hồ sơ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Hồ sơ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích gồm:
- 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
Left
Điều 15.
Điều 15. Một số chỉ tiêu chủ yếu trong hồ sơ đặt hàng 1. Chỉ tiêu khối lượng: được thiết lập cho từng lĩnh vực sản phẩm, dịch vụ công ích gồm có các nội dung công việc đặt hàng thường xuyên và không thường xuyên. a) Nội dung công việc đặt hàng thường xuyên: gồm các chỉ tiêu về khối lượng sản phẩm, dịch vụ công ích chủ yếu thực hiện đặt...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Chuẩn bị đấu thầu 1. Lựa chọn danh sách ngắn Việc lựa chọn danh sách ngắn bao gồm sơ tuyển nhà thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đấu thầu, Khoản 7 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một s ố đi ề u của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản, Chương III Nghị định s ố 85/2009/NĐ-CP và lựa chọn danh sách gồm tối thiểu n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Chuẩn bị đấu thầu
- 1. Lựa chọn danh sách ngắn
- Việc lựa chọn danh sách ngắn bao gồm sơ tuyển nhà thầu theo quy định tại Khoản 1 Điều 32 Luật Đấu thầu, Khoản 7 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một s ố đi ề u của các luật liên quan đến đầu tư xây dựn...
- Điều 15. Một số chỉ tiêu chủ yếu trong hồ sơ đặt hàng
- 1. Chỉ tiêu khối lượng: được thiết lập cho từng lĩnh vực sản phẩm, dịch vụ công ích gồm có các nội dung công việc đặt hàng thường xuyên và không thường xuyên.
- a) Nội dung công việc đặt hàng thường xuyên:
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Trường hợp trong năm phát sinh tăng, giảm công việc (thường xuyên và không thường xuyên) trong phạm vi đặt hàng đã được UBND các cấp phê duyệt: các đơn vị được UBND các cấp giao nhiệm vụ đặt hàng rà soát, xây dựng phương án điều chỉnh gửi cơ quan Tài chính thẩm định trình cấp có thẩm quyền phê...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ ch ứ c đấu thầu 1. Phát hành hồ sơ mời thầu Việc phát hành hồ sơ mời thầu (bao gồm cả việc sửa đổi và làm rõ hồ sơ mời thầu) được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 33, Điều 34 Luật Đấu thầu và Khoản 1 Điều 28 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP. 2. Chuẩn bị hồ sơ dự thầu Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ dự thầu theo quy định tại Khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ ch ứ c đấu thầu
- 1. Phát hành hồ sơ mời thầu
- Việc phát hành hồ sơ mời thầu (bao gồm cả việc sửa đổi và làm rõ hồ sơ mời thầu) được thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 33, Điều 34 Luật Đấu thầu và Khoản 1 Điều 28 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP.
- Điều 16. Xử lý các trường hợp phát sinh
- Trường hợp trong năm phát sinh tăng, giảm công việc (thường xuyên và không thường xuyên) trong phạm vi đặt hàng đã được UBND các cấp phê duyệt:
- các đơn vị được UBND các cấp giao nhiệm vụ đặt hàng rà soát, xây dựng phương án điều chỉnh gửi cơ quan Tài chính thẩm định trình cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết định điều chỉnh đặt hàng.
Left
Mục 3
Mục 3 GIAO KẾ HOẠCH THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Công tác lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích bằng hình thức giao kế hoạch được thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số 130/2013/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu Việc đánh giá hồ sơ dự thầu ti ế n hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 Luật Đấu thầu, phương pháp đánh giá quy định tại Điều 29 Luật Đấu thầu, Khoản 5 Điều 2 Luật sửa đổi, b ổ sung một số điều của các luật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ dự thầu
- Việc đánh giá hồ sơ dự thầu ti ế n hành theo tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu và các yêu cầu khác nêu trong hồ sơ mời thầu, theo nguyên tắc đánh giá quy định tại Điều 28 Luật Đấu thầu, phương pháp...
- Điều 17. Giao kế hoạch thực hiện sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Công tác lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích bằng hình thức giao kế hoạch được thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số 130/2013/NĐ-CP.
Left
Mục 4
Mục 4 HỢP ĐỒNG, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a) Tên sản phẩm, dịch vụ công ích. b) Địa bàn thực hiện. c) Số lượng, khối lượng. d) Chất lượng và quy cách. e) Giá, đơn giá. g) Mức trợ giá (nếu có). h) Số lượng, khối lượng sả...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu Việc trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 40, Điều 41 Luật Đấu thầu, Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12, Khoản 13 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt, thông báo kết quả đấu thầu
- Việc trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo kết quả đấu thầu được thực hiện theo quy định tại Điều 38, Điều 40, Điều 41 Luật Đấu thầu, Khoản 10, Khoản 11, Khoản 12, Khoản 13 Điều 2 Luật sửa...
- Điều 18. Hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
- a) Tên sản phẩm, dịch vụ công ích.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích: a) Việc điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có). b) Việc điều chỉnh hợp đồng chỉ được áp dụng...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải đăng ký ngành ngh ề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù h ợ p, có đủ năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Việc điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có).
- b) Việc điều chỉnh hợp đồng chỉ được áp dụng trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực.
- 2. Tiến độ thực hiện hợp đồng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp sau đây:
- Left: Điều 19. Điều chỉnh hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 21. Điều kiện đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- Left: 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích: Right: 2. Việc đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải theo quy định tại Đi ề u 5 Nghị định này.
- Left: 3. Điều chỉnh hợp đồng sản xuất cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích: hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được điều chỉnh khi được UBND các cấp cho phép trong các trường hợp... Right: Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải đăng ký ngành ngh ề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù h ợ p, có đủ năng lự...
Left
Điều 20.
Điều 20. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo các quy định hiện hành và tuân thủ một số nguyên tắc sau: a) Đối với trường hợp đấu thầu: Đối với hợp đồng công việc có t...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III Luật Đấu thầu, Khoản 14, Khoản 16, Khoản 17 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật l iên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản và Khoản 2 Điều 31 Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng được thực hiện theo quy định tại Điều 42 và Chương III Luật Đấu thầu, Khoản 14, Khoản 16, Khoản 17 Điều 2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều...
- 1. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo các quy định hiện hành và tuân thủ một số nguyên tắc sau:
- a) Đối với trường hợp đấu thầu:
- Đối với hợp đồng công việc có tính chất thường xuyên
- Left: Điều 20. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán hợp đồng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Right: Điều 20. Thương thảo, hoàn thiện hợp đồng và ký kết hợp đồng
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN SẢN XUẤT VÀ CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Bên mời thầu, đặt hàng, giao kế hoạch a) Tổ chức lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo phân cấp quản lý, đảm bảo theo đúng quy định. b) Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí được giao theo đúng quy định hiện hành, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; thực hiện tạm ứng, thanh toán...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải đăng ký ngành ngh ề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù h ợ p, có đủ năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải đăng ký ngành ngh ề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù h ợ p, có đủ năng lự...
- Điều 21. Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Bên mời thầu, đặt hàng, giao kế hoạch
- b) Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí được giao theo đúng quy định hiện hành, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; thực hiện tạm ứng, thanh toán kịp thời theo quy định trong phạm vi dự toán được giao.
- Left: a) Tổ chức lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo phân cấp quản lý, đảm bảo theo đúng quy định. Right: 2. Việc đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích phải theo quy định tại Đi ề u 5 Nghị định này.
- Left: c) Phê duyệt dự toán cả năm (chi tiết theo quý hoặc vụ) trong trường hợp đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích. Right: Điều 21. Điều kiện đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Left
Điều 22.
Điều 22. Quy định chuyển tiếp Đối với các nhiệm vụ, nội dung công việc đã tổ chức lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công trước ngày Quy định này có hiệu lực và đang trong thời gian thực hiện hợp đồng thì được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian đã được quy định trong hợp đồng và văn bản của UBND tỉnh đã chỉ đạo.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Căn cứ đặt hàng: a) Đơn giá hoặc giá của sản phẩm, dịch vụ công ích sản xuất và cung ứng theo phương thức đặt hàng được xác định trên cơ sở áp dụng các định mức kinh t ế kỹ thuật, định mức chi phí hiện hành của Nhà nước và do cơ quan, t ổ chức có thẩm quyền quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
- 1. Căn cứ đặt hàng:
- a) Đơn giá hoặc giá của sản phẩm, dịch vụ công ích sản xuất và cung ứng theo phương thức đặt hàng được xác định trên cơ sở áp dụng các định mức kinh t ế kỹ thuật, định mức chi phí hiện hành của Nhà...
- Điều 22. Quy định chuyển tiếp
- Đối với các nhiệm vụ, nội dung công việc đã tổ chức lựa chọn nhà sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công trước ngày Quy định này có hiệu lực và đang trong thời gian thực hiện hợp đồng thì được...
Left
Điều 23.
Điều 23. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng Hợp đồng đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được điều chỉnh khi được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho phép trong các trường hợp: 1. Nhà nước điều chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật; giá, đơn giá hoặc mức tr ợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích. 2. Nhà nước thay đổi về cơ chế, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích chỉ được điều chỉnh khi được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cho phép trong các trường hợp:
- 1. Nhà nước điều chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật; giá, đơn giá hoặc mức tr ợ giá sản phẩm, dịch vụ công ích.
- 2. Nhà nước thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương, giá nguyên nhiên vật liệu.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
- Left: Điều 23. Điều khoản thi hành Right: Điều 23. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng
Unmatched right-side sections