Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
27/2011/QĐ-UBND.
Right document
Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
67/2014/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
- Về việc ban hành Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế ban hành văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2011 và thay thế Quyết định số 2674/2009/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình và soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ba...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2011 và thay thế Quyết định số 2674/2009/QĐ-UBND ngày 02/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định dự thảo Nghị q...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quy chế ban...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tư pháp
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Left: trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các công việc sau đây: 1. Lập dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; lập, điều chỉnh chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015. Các nội dung quy định tại Quy định này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2014 đế...
- Các nội dung quy định tại Quy định này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm quyền cùng điều chỉnh thì đối tượng áp dụng chỉ được hưởng mức cao nhất của một trong các chính sách hiện hành.
- Các nội dung không quy định tại quy định này được thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước.
- Quy chế này điều chỉnh các công việc sau đây:
- 1. Lập dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; lập, điều chỉnh chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 2. Trình tự, thủ tục soạn thảo, thẩm định dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mô hình trình diễn: Là mô hình sản xuất sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, áp dụng quy trình sản xuất mới lần đầu tiên triển khai trên địa bàn xã. 2. Mô hình nhân rộng: Là mô hình được triển khai nhân rộng sau khi đã thực hiện mô hình trình diễn thành công. 3. Tiến bộ kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mô hình trình diễn:
- Là mô hình sản xuất sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, áp dụng quy trình sản xuất mới lần đầu tiên triển khai trên địa bàn xã.
- 2. Mô hình nhân rộng:
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ban hành thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này phải có đủ các yếu tố sau đây: 1. Do Hội đồng nhân dân ban hành theo hình thức nghị quyết, Ủy ban nhân dân ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị. 2. Được ban hành đúng thủ tục, trình tự theo quy định tại Luật...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách các cấp và lồng ghép từ nguồn kinh phí của các Chương trình, dự án khác. 2. Hàng năm UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, UBND các xã bố trí một phần ngân sách để hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách các cấp và lồng ghép từ nguồn kinh phí của các Chương trình, dự án khác.
- 2. Hàng năm UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, UBND các xã bố trí một phần ngân sách để hỗ trợ phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn.
- Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ban hành thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này phải có đủ các yếu tố sau đây:
- 1. Do Hội đồng nhân dân ban hành theo hình thức nghị quyết, Ủy ban nhân dân ban hành theo hình thức quyết định, chỉ thị.
- 2. Được ban hành đúng thủ tục, trình tự theo quy định tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các văn bản hướng dẫn thi hành và theo Quy chế này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của văn bản trong hệ thống văn bản quy phạm phá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Đối với mô hình trình diễn: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Khoản 3 Điểm 3.2 mục a tiết 1 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp - PTNT về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản
- 1. Đối với mô hình trình diễn: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Khoản 3 Điểm 3.2 mục a tiết 1 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp
- PTNT về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông (sau đây viết tắc là TTLT 183), mức chi cụ thể như sau:
- Điều 4. Nguyên tắc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- Việc soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
- 1. Bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của văn bản trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật; bảo đảm tính khả thi của văn bản.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực tại văn bản. Việc xác định thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Lĩnh vực khai thác hải sản Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư nghề mới, mua sắm ngư lưới cụ tăng năng lực đánh bắt, tối đa không quá 20 triệu đồng/tàu. Đối với các tàu cá tham gia đánh bắt vùng biển xa theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, tàu đánh bắt xa bờ, ngoài thực hiện theo quy định tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Lĩnh vực khai thác hải sản
- Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư nghề mới, mua sắm ngư lưới cụ tăng năng lực đánh bắt, tối đa không quá 20 triệu đồng/tàu.
- Đối với các tàu cá tham gia đánh bắt vùng biển xa theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, tàu đánh bắt xa bờ, ngoài thực hiện theo quy định tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 của Thủ...
- Điều 5. Hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
- Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân phải quy định cụ thể thời điểm có hiệu lực tại văn bản.
- Việc xác định thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 91/2006/NĐ-CP.
Left
Chương II
Chương II LẬP, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HOẠT ĐỘNG
- VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
- LẬP, ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN
- QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và gửi đề nghị đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàng năm. Đề nghị xây dựng nghị q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 1. Sản xuất giống lúa xác nhận theo Chương trình xã hội hóa sản xuất giống lúa xác nhận: Hỗ trợ 100% chênh lệch giá mua giống giữa giống lúa nguyên chủng và giống lúa xác nhận; 150.000 đồng/sào chi phí công khử lẫn theo quy trình. 2. Mở rộng diện tích gieo trồng các gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản
- 1. Sản xuất giống lúa xác nhận theo Chương trình xã hội hóa sản xuất giống lúa xác nhận: Hỗ trợ 100% chênh lệch giá mua giống giữa giống lúa nguyên chủng và giống lúa xác nhận
- 150.000 đồng/sào chi phí công khử lẫn theo quy trình.
- Điều 6. Lập dự kiến chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình
- 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền đề nghị xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh và gửi đề nghị đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàn...
- Đề nghị xây dựng nghị quyết phải nêu rõ sự cần thiết ban hành văn bản, tên văn bản, đối tượng, phạm vi điều chỉnh của văn bản, những nội dung chính của văn bản, dự báo tác động kinh tế
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Hàng năm, thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có quyền đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh. Việc đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của năm sau phải được lập thành văn bản và gửi đến Văn phòng Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhận chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất 1. Tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới lần đầu tiên được nhận chuyển giao và ứng dụng vào sản xuất trên địa bàn huyện, thị xã (bao gồm cả lĩnh vực sản xuất giống) được hỗ trợ 50% kinh phí nhận chuyển giao theo dự toán được cấp thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 150 t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nhận chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất
- Tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới lần đầu tiên được nhận chuyển giao và ứng dụng vào sản xuất trên địa bàn huyện, thị xã (bao gồm cả lĩnh vực sản xuất giống) được hỗ trợ 50% kinh phí nhận chuyển giao...
- 2. Nhân rộng mô hình ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới nhận chuyển giao vào sản xuất:
- Điều 7. Lập chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Hàng năm, thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có quyền đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Việc đề nghị xây dựng quyết định, chỉ thị của năm sau phải được lập thành văn bản và gửi đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 01 tháng 10 hàng năm.
Left
Chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh phải căn cứ vào chính sách pháp luật của Nhà nước, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu của công tác quản lý nhà nước, kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của tỉnh và những kiến nghị, đề xuất từ việc thực hiện công tác theo dõi thi hành pháp luật tại địa phương.
Chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh phải căn cứ vào chính sách pháp luật của Nhà nước, Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phát triển kinh tế - xã hội, yêu cầu của công tác quản lý nhà nước, kết quả rà soát văn bản quy phạm pháp luật hàng năm của tỉnh và những kiến nghị, đề xuất từ việc thực hiện côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều chỉnh chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Đưa ra khỏi chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị: Trong trường hợp xét thấy không đảm bảo tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo kiến nghị Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản: (gọi chung là sản xuất theo VietGAP). 1. Sản xuất theo VietGAP: Người sản xuất nếu đăng ký áp dụng sản xuất theo VietGAP được hỗ trợ theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản: (gọi chung là sản xuất theo VietGAP).
- 1. Sản xuất theo VietGAP:
- Người sản xuất nếu đăng ký áp dụng sản xuất theo VietGAP được hỗ trợ theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc á...
- Điều 8. Điều chỉnh chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Đưa ra khỏi chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị:
- Trong trường hợp xét thấy không đảm bảo tiến độ và chất lượng soạn thảo hoặc không cần thiết phải ban hành văn bản, cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo kiến nghị Ủy ban nhân dân tỉnh đưa ra kh...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thực hiện chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh được phân công chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc soạn thảo văn bản, phải đảm bảo thời gian, thủ tục và chất lượng của dự thảo văn bản. 2. Văn phòng Ủy ban nhân d...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Sản xuất theo mô hình cánh đồng lớn: Người sản xuất tổ chức sản xuất theo mô hình hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản (mô hình cánh đồng mẫu) được hỗ trợ theo các nội dung và bằng mức tối đa theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Sản xuất theo mô hình cánh đồng lớn:
- Người sản xuất tổ chức sản xuất theo mô hình hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản (mô hình cánh đồng mẫu) được hỗ trợ theo các nội dung và bằng mức tối đa theo quy định tại Quyết đị...
- Điều 9. Thực hiện chương trình xây dựng quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh được phân công chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc soạn thảo văn bản, phải đảm bảo thời gian, thủ tục và chất l...
- 2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì và phối hợp với Sở Tư pháp:
Left
Chương III
Chương III SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Ở CẤP TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN
- QUY PHẠM PHÁP LUẬT Ở CẤP TỈNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp tỉnh 1. Căn cứ chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ trì soạn thảo phải chuẩn bị dự thảo văn bản. 2. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có nhiệm vụ: a) Khảo sát, tổng kết tình hình thi hành các văn bản quy...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn, tiêu thụ sản phẩm nông lâm sản và thủy sản: 1. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn: Các mô hình cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến nông lâm sản và thủy sản và ngành nghề nông thôn được xem xét hỗ trợ chi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn, tiêu thụ sản phẩm nông lâm sản và thủy sản:
- 1. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn:
- Các mô hình cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến nông lâm sản và thủy sản và ngành nghề nông thôn được xem xét hỗ trợ chi phí mua máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất, bảo quản chế biến nhằm nâ...
- Điều 10. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp tỉnh
- 1. Căn cứ chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh, cơ quan chủ trì soạn thảo phải chuẩn bị dự thảo văn bản.
- 2. Cơ quan chủ trì soạn thảo văn bản có nhiệm vụ:
Left
Điều 11.
Điều 11. Lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp tỉnh 1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo lựa chọn, quyết định hình thức lấy ý kiến, nội dung cần lấy ý kiến, tổ chức tập hợp ý kiến và chỉ đạo việc tiếp thu ý kiến. 2. Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đào tạo, tập huấn; quản lý chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: Nội dung và định mức chi hỗ trợ đào tạo, tập huấn; quản lý, chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN và Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/201...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đào tạo, tập huấn; quản lý chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất:
- Nội dung và định mức chi hỗ trợ đào tạo, tập huấn
- quản lý, chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN và Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/2014...
- Điều 11. Lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp tỉnh
- 1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo lựa chọn, quyết định hình thức lấy ý kiến, nội dung cần lấy ý kiến, tổ chức tập hợp ý kiến và chỉ đạo việc tiếp thu ý kiến.
- 2. Việc lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân và đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của văn bản có thể được thực hiện dưới các hình thức sau đây:
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp tỉnh 1. Chậm nhất là 15 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân tỉnh họp, cơ quan soạn thảo văn bản phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đến Sở Tư pháp để thẩm định. Hồ sơ gồm có: a) Công văn yêu cầu thẩm định; b) Tờ trình và dự thảo văn bản; c) Bản tổng hợp ý kiến về dự...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện và quy trình thực hiện việc hỗ trợ các mô hình, dự án phát triển sản xuất: Quy trình lựa chọn các mô hình, dự án được xem xét đầu tư hỗ trợ; quy trình lập, phê duyệt kế hoạch đầu tư và điều kiện được đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của liên Bộ Nô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều kiện và quy trình thực hiện việc hỗ trợ các mô hình, dự án phát triển sản xuất:
- Quy trình lựa chọn các mô hình, dự án được xem xét đầu tư hỗ trợ
- quy trình lập, phê duyệt kế hoạch đầu tư và điều kiện được đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của liên Bộ Nông nghiệp và PTNT, K...
- Điều 12. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp tỉnh
- 1. Chậm nhất là 15 ngày trước ngày Ủy ban nhân dân tỉnh họp, cơ quan soạn thảo văn bản phải gửi hồ sơ dự thảo văn bản quy phạm pháp luật đến Sở Tư pháp để thẩm định. Hồ sơ gồm có:
- a) Công văn yêu cầu thẩm định;
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, chỉnh lý dự thảo. 2. Trong trường hợp cơ quan soạn thảo có ý kiến khác với thẩm định của Sở Tư pháp thì trong báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định cơ quan soạn thả...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Giao trách nhiệm cho 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Rà soát quy hoạch cây trồng, vật nuôi chủ lực trình UBND tỉnh phê duyệt. Trên cơ sở đó tham gia cùng các địa phương trong định hướng lựa chọn các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất phù hợp, hiệu quả. b) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thống nhất phương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Nông nghiệp và PTNT:
- a) Rà soát quy hoạch cây trồng, vật nuôi chủ lực trình UBND tỉnh phê duyệt. Trên cơ sở đó tham gia cùng các địa phương trong định hướng lựa chọn các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất phù hợ...
- b) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thống nhất phương án kế hoạch phân bổ kinh phí hỗ trợ hàng năm trình UBND tỉnh phê duyệt;
- 1. Sau khi nhận được báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp, cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm nghiên cứu, tiếp thu, chỉnh lý dự thảo.
- Trong trường hợp cơ quan soạn thảo có ý kiến khác với thẩm định của Sở Tư pháp thì trong báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định cơ quan soạn thảo nêu rõ quan điểm và cơ sở pháp lý để Ủy ban...
- 3. Văn bản giải trình và dự thảo đã được chỉnh lý theo ý kiến thẩm định phải được gửi đến Sở Tư pháp và Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Left: Điều 13. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định Right: Điều 13. Giao trách nhiệm cho
Left
Điều 14.
Điều 14. Trình tự xem xét, thông qua và ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc quyết định trình dự thảo nghị quyết ra Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi hồ sơ dự thảo văn bản đến Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để trình Ủy ban nhân dân tỉnh chậm nhất là 05 ngày trước ngày Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Ở CẤP HUYỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp huyện 1. Cơ quan được phân công chủ trì soạn dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện do Ủy ban nhân dân cùng cấp trình có nhiệm vụ: a) Khảo sát, tổng kết tình hình thi hành các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành và thực trạng quan hệ xã hội ở địa phương có liên quan đến d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp huyện Thủ trưởng cơ quan chủ trì soạn thảo lựa chọn và quyết định hình thức lấy ý kiến, nội dung cần lấy ý kiến, tổ chức tập hợp ý kiến và chỉ đạo việc tiếp thu ý kiến theo quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4 Điều 11 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp huyện 1. Dự thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện phải được Phòng Tư pháp thẩm định trước khi trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành, Ủy ban nhân dân cấp huyện không xem xét thông qua dự thảo quyết định, chỉ thị khi chưa có báo cáo thẩm định của Phòng Tư phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Giải trình, tiếp thu ý kiến thẩm định Cơ quan chủ trì soạn thảo có trách nhiệm giải trình và tiếp thu ý kiến thẩm định của Phòng Tư pháp đối với các dự thảo quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định tại Điều 13 Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự xem xét, thông qua và ban hành quyết định, chỉ thị của Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc quyết định trình dự thảo nghị quyết ra Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Cơ quan soạn thảo văn bản có trách nhiệm hoàn chỉnh văn bản và trình hồ sơ dự thảo văn bản đến Ủy ban nhân dân cấp huyện chậm nhất là 05 ngày làm việc trước ngày Ủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện 1. Việc xem xét, thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp của Hội đồng nhân dân cấp huyện được tiến hành theo trình tự sau đây: a) Đại diện Uỷ ban nhân dân cấp huyện trình bày dự thảo nghị quyết; b) Đại diện Ban của Hội đồng nhân dân cấp huyện được p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V SOẠN THẢO, THẨM ĐỊNH, BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT Ở CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật ở cấp xã 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phân công và chỉ đạo soạn thảo. Tổ chức, cá nhân được giao soạn thảo có trách nhiệm chuẩn bị dự thảo văn bản và bảo đảm thời hạn trình dự thảo văn bản. 2. Tổ chức, cá nhân soạn thảo văn bản có nhiệm vụ: a) Khảo sát, đánh giá thực trạng quan hệ xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự xem xét, thông qua và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức, cá nhân được giao soạn thảo có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ dự thảo văn bản và gửi đến các thành viên Ủy ban nhân dân chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày Ủy ban nhân dân họp. Hồ sơ dự thảo văn bản bao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Sở Tư pháp theo dõi, kiểm tra đốn đốc việc tổ chức thực hiện và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện Quy chế này định kỳ 06 tháng và hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hàng năm, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm cấp đủ kinh phí bảo đảm cho công tác soạn thảo, thẩm định, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, theo đúng quy định của Liên bộ Tài chính - Tư pháp và của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trong quá trình thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tư pháp) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.