Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 - 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh; Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH

CHƯƠNG TRÌNH Hỗ trợ, phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013-2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 amending instruction

Phần I

Phần I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Mục tiêu chương trình a) Mục tiêu chung: Xây dựng, phát triển kinh tế tập thể mà nòng cốt là hợp tác xã trên các lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với cơ cấu kinh tế của địa phương. Đổi mới và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể, nâng cao tốc độ tăng trưởng, đưa kinh tế tập thể đóng góp ngày càng cao trong tỷ trọn...

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
  • 1. Mục tiêu chương trình
  • a) Mục tiêu chung:
Added / right-side focus
  • Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Removed / left-side focus
  • NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG
  • 1. Mục tiêu chương trình
  • a) Mục tiêu chung:
Target excerpt

Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

explicit-citation Similarity 0.14 amending instruction

Phần II

Phần II NỘI DUNG HỖ TRỢ 1. Hỗ trợ thành lập hợp tác xã và tổ hợp tác a) Đối tượng được hỗ trợ: Các sáng lập viên chuẩn bị thành lập hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã; các chủ hộ sản xuất, các chủ trang trại, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập có đơn đề nghị thành lập hợp tác xã và đơn phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...

Open section

Tiêu đề

Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NỘI DUNG HỖ TRỢ
  • 1. Hỗ trợ thành lập hợp tác xã và tổ hợp tác
  • a) Đối tượng được hỗ trợ:
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG HỖ TRỢ
  • 1. Hỗ trợ thành lập hợp tác xã và tổ hợp tác
  • a) Đối tượng được hỗ trợ:
Rewritten clauses
  • Left: Hợp tác xã đăng ký và hoạt động theo Luật Hợp tác xã năm 2003. Right: Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác
Target excerpt

Về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí sử dụng cho chương trình hỗ trợ này lấy từ nguồn ngân sách tỉnh, chi theo quy định của các văn bản nhà nước đang có hiệu lực tại thời điểm thi hành. 2. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể tỉnh (Gọi tắt là Ban Chỉ đạo): - Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác được hình thành trên cơ sở hợp đồng hợp tác có chứng thực của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) của từ ba cá nhân trở lên, cùng đóng góp tài sản, công sức để thực hiện những công...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động Tổ hợp tác được tổ chức và hoạt động theo nguyên tắc sau: 1. Tự nguyện, bình đẳng, dân chủ và cùng có lợi; 2. Biểu quyết theo đa số; 3. Tự chủ tài chính, tự trang trải các chi phí hoạt động và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của tổ và các tổ viên.
Điều 3. Điều 3. Tên, biểu tượng của tổ hợp tác Tổ hợp tác có quyền chọn tên và biểu tượng của mình phù hợp với quy định của pháp luật và không trùng lắp với tên, biểu tượng của tổ hợp tác khác trong phạm vi xã, phường, thị trấn.
Điều 4. Điều 4. Thành lập tổ hợp tác 1. Việc thành lập tổ hợp tác do các cá nhân có nhu cầu đứng ra tổ chức. 2. Khi thành lập, tổ hợp tác thảo luận và thống nhất các nội dung chủ yếu sau đây: a) Mục đích và kế hoạch hoạt động của tổ hợp tác; b) Nội dung hợp đồng hợp tác; c) Tên, biểu tượng (nếu có) của tổ hợp tác; d) Danh sách tổ viên; đ) Bầu...
Điều 5. Điều 5. Hợp đồng hợp tác 1. Hợp đồng hợp tác là thỏa thuận bằng văn bản giữa các tổ viên, có tên gọi là hợp đồng hợp tác hoặc tên gọi khác nhưng nội dung phải phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Nội dung chủ yếu của hợp đồng hợp tác a) Mục đích, thời hạn hợp đồng hợp tác; b) Họ, tên, nơi cư trú, chữ ký của tổ trưởng và các tổ...
Điều 6. Điều 6. Chứng thực Hợp đồng hợp tác 1. Ủy ban nhân dân cấp xã chứng thực hoặc chứng thực lại (ký xác nhận, đóng dấu) vào hợp đồng hợp tác hoặc hợp đồng hợp tác sửa đổi, bổ sung và ghi vào sổ theo dõi trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hợp đồng hợp tác của tổ có nội dung phù hợp với quy định tại Điều 5 Nghị...
Chương II Chương II TỔ VIÊN