Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
19/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
66/2011/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi
- Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 - 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết một số điều Nghị định số 08/2010/NĐ-CP
- ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 - 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến quản lý, sản xuất, kinh doanh và sử dụng thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh; Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi Cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 6 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi. Một số quy định chi tiết về địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất và nhân viên kỹ thuật như sau: 1. Đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều kiện đối với cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi
- Cơ sở sản xuất, gia công thức ăn chăn nuôi phải đáp ứng các điều kiện theo Điều 6 Nghị định số 08/2010/NĐ-CP ngày 05/02/2010 của Chính phủ về quản lý thức ăn chăn nuôi.
- Một số quy định chi tiết về địa điểm, điều kiện cơ sở vật chất và nhân viên kỹ thuật như sau:
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Văn hóa
- Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
- Liên minh Hợp tác xã tỉnh
Left
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Hỗ trợ, phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013-2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- CHƯƠNG TRÌNH
- Hỗ trợ, phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013-2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013
Left
Phần I
Phần I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Mục tiêu chương trình a) Mục tiêu chung: Xây dựng, phát triển kinh tế tập thể mà nòng cốt là hợp tác xã trên các lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với cơ cấu kinh tế của địa phương. Đổi mới và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể, nâng cao tốc độ tăng trưởng, đưa kinh tế tập thể đóng góp ngày càng cao trong tỷ trọn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II NỘI DUNG HỖ TRỢ 1. Hỗ trợ thành lập hợp tác xã và tổ hợp tác a) Đối tượng được hỗ trợ: Các sáng lập viên chuẩn bị thành lập hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã; các chủ hộ sản xuất, các chủ trang trại, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập có đơn đề nghị thành lập hợp tác xã và đơn phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí sử dụng cho chương trình hỗ trợ này lấy từ nguồn ngân sách tỉnh, chi theo quy định của các văn bản nhà nước đang có hiệu lực tại thời điểm thi hành. 2. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể tỉnh (Gọi tắt là Ban Chỉ đạo): - Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections