Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
19/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Chương trình Khoa học – Công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011 – 2015
35/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Chương trình Khoa học – Công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 – 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Right: Về việc ban hành Chương trình Khoa học – Công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011 – 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 - 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình hỗ trợ phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013 - 2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu do nguồn kinh phí ngân sách tỉnh hỗ trợ. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006 - 2010 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 59/2008/QĐ-UBND ngày 9 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành chương trình khoa học công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2006
- 2010 tỉnh Bà Rịa
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh; Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh
- Liên minh Hợp tác xã tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Văn hóa Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị Right: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Hỗ trợ, phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013-2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
Open sectionRight
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH Khoa học hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)
- Left: Hỗ trợ, phát triển kinh tế tập thể giai đoạn 2013-2015 tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Right: Khoa học hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011-2015 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2013 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Left
Phần I
Phần I NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 1. Mục tiêu chương trình a) Mục tiêu chung: Xây dựng, phát triển kinh tế tập thể mà nòng cốt là hợp tác xã trên các lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với cơ cấu kinh tế của địa phương. Đổi mới và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể, nâng cao tốc độ tăng trưởng, đưa kinh tế tập thể đóng góp ngày càng cao trong tỷ trọn...
Open sectionRight
Phần 1
Phần 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG I. Mục tiêu chương trình: 1. Mục tiêu tổng quát:
Open sectionThe right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.
- Xây dựng, phát triển kinh tế tập thể mà nòng cốt là hợp tác xã trên các lĩnh vực, ngành nghề phù hợp với cơ cấu kinh tế của địa phương. Đổi mới và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể, nâng cao tốc độ...
- góp phần xóa đói, giảm nghèo, tạo thêm nhiều việc làm, cải thiện đời sống vật chất, tinh thần của các thành viên và cộng đồng dân cư. Khuyến khích hợp tác xã mở rộng quy mô, ngành nghề, dịch vụ phụ...
- b) Mục tiêu cụ thể:
- Left: a) Mục tiêu chung: Right: 1. Mục tiêu tổng quát:
Left
Phần II
Phần II NỘI DUNG HỖ TRỢ 1. Hỗ trợ thành lập hợp tác xã và tổ hợp tác a) Đối tượng được hỗ trợ: Các sáng lập viên chuẩn bị thành lập hợp tác xã, Liên hiệp hợp tác xã; các chủ hộ sản xuất, các chủ trang trại, Tổ hợp tác chuẩn bị thành lập có đơn đề nghị thành lập hợp tác xã và đơn phải có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Chương trình Khoa học – Công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011 – 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Chương trình Khoa học – Công nghệ hỗ trợ doanh nghiệp giai đoạn 2011 – 2015
- NỘI DUNG HỖ TRỢ
- 1. Hỗ trợ thành lập hợp tác xã và tổ hợp tác
- a) Đối tượng được hỗ trợ:
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí sử dụng cho chương trình hỗ trợ này lấy từ nguồn ngân sách tỉnh, chi theo quy định của các văn bản nhà nước đang có hiệu lực tại thời điểm thi hành. 2. Trách nhiệm của Ban Chỉ đạo đổi mới, phát triển và nâng cao hiệu quả kinh tế tập thể tỉnh (Gọi tắt là Ban Chỉ đạo): - Ph...
Open sectionRight
Phần 2
Phần 2 NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC KINH PHÍ HỖ TRỢ I. Nội dung Chương trình 1. Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến theo tiêu chuẩn quốc tế: a. Kết quả cần đạt: Hỗ trợ cho các doanh nghiệp xây dựng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến trong các lĩnh vực về quản lý, môi trường, nông nghiệp, chế biến thủy sản dược phẩm:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC KINH PHÍ HỖ TRỢ
- I. Nội dung Chương trình
- 1. Hỗ trợ áp dụng hệ thống quản lý chất lượng tiên tiến theo tiêu chuẩn quốc tế:
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- 1. Nguồn kinh phí thực hiện:
- Kinh phí sử dụng cho chương trình hỗ trợ này lấy từ nguồn ngân sách tỉnh, chi theo quy định của các văn bản nhà nước đang có hiệu lực tại thời điểm thi hành.
Unmatched right-side sections