Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Ban hành quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa”.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mứ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2023 và thay thế Quyết định số 21/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định đấu giá quyền...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Giám đốc Công an tỉnh; Chánh Thanh tra tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi 3 Sơn và các khu công nghiệp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Cục trưởng Cục Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Chánh Thanh tra tỉnh
  • Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi 3 Sơn và các khu công nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • Đào Xuân Liên
  • Về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất. 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
  • 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai). 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước; cơ quan có chức năng quản lý về đất đai, đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất; các tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá; đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến đấu giá quyền sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý Nhà nước
  • cơ quan có chức năng quản lý về đất đai, đấu giá tài sản, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
  • các tổ chức đấu giá tài sản, Hội đồng đấu giá
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai).
  • 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 129 Luật đất đai.
  • 3. Quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143, 144 Luật đất đai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi áp dụng. Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai. 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau: a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 . b. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4 bằng 600 m 2 . c. Các xã, thị trấn còn lại bằng 800 m 2 . 2. Đối...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Người được tham gia đấu giá Người được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất gồm: Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Người được tham gia đấu giá
  • Người được tham gia đấu giá quyền sử dụng đất gồm:
  • Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân thuộc trường hợp được Nhà nước giao đấ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai.
  • 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau:
  • a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại Khoản 5, Điều 129...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 1. Tổ chức tham gia đấu giá quyền sử dụng đất phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013. Trường hợp đấu giá một thửa đất hoặc một dự án gồm một hoặc nhiều thửa đất mà có từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện tham gia đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Tổ chức tham gia đấu giá quyền sử dụng đất phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Thuộc đối tượng được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định tại Điều 55 và Điều 56 của Luật Đất đai năm 2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp.
  • Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản qu...
  • 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 20.000 m 2 (02 ha) đối với mỗi loại đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4: Không quá 200 m 2 . 3. C...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Người không được tham gia đấu giá 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm: a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá không nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Người không được tham gia đấu giá
  • 1. Là những người được quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016, gồm:
  • a) Người không có năng lực hành vi dân sự, người bị mất hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi hoặc người tại thời điểm đăng ký tham gia đấu giá...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.
  • Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai . Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đối với phường, thị trấn. Đối với đường có chỉ giới ≥ 20m thì diện tích tối...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quỹ đất thực hiện đấu giá 1. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc cho thuê mua. 2. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê. 3. Quỹ đất để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng. 4. Đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quỹ đất thực hiện đấu giá
  • 1. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê hoặc cho thuê mua.
  • 2. Đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai .
  • Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau:
  • 1. Đối với phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Tổ chức thực hiện. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan căn cứ vào hạn mức đất, diện tích tối thiểu được tách thửa quy định tại Quyết định này triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh. Các trường hợp khác được thực hiện theo quy đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện đối với đất đưa ra đấu giá quyền sử dụng đất, gồm: 1. Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 119 Luật Đất đai năm 2013; cụ thể: a) Đã có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Đất đã được giải phóng mặt bằng, đất có tài sản gắn liền với đất mà tài sản thuộc sở hữu nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện đối với đất đưa ra đấu giá quyền sử dụng đất, gồm:
  • 1. Đáp ứng quy định tại khoản 1 Điều 119 Luật Đất đai năm 2013; cụ thể:
  • a) Đã có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Tổ chức thực hiện.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan căn cứ vào hạn mức đất, diện tích tối thiểu được tách thửa quy định tại Quyết định này triển khai thực hiệ...

Only in the right document

Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II . QUY ĐỊNH CỤ THỂ Chương II . QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đưa quỹ đất ra đấu giá để giao đất có thu tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện) quyết định phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất đối với việc giao đất có th...
Điều 9. Điều 9. Lập và phê duyệt phương án đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất, quyết định danh mục đấu giá quyền sử dụng đất, văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư (nếu có), văn bản đề xuất của các đơn vị về việc đấu giá quyền sử dụng đất và văn bản ủy quyền quyết định phương án đấu giá quyền sử dụng đất của Ủy ban nhân dâ...
Điều 10. Điều 10. Quyết định đấu giá quyền sử dụng đất 1. Căn cứ phương án đấu giá quyền sử dụng đất đã được phê duyệt, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ của các thửa đất đấu giá gửi cơ quan tài nguyên và môi trường cùng cấp để thẩm định, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp để ban hành qu...
Điều 11. Điều 11. Xác định giá khởi điểm quyền sử dụng đất để đấu giá 1. Căn cứ quyết định đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị được giao tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất có văn bản đề nghị xác định giá khởi điểm gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổ chức thực hiện việc xác định giá khởi điểm của thửa đất đấu giá theo quy định c...
Điều 12. Điều 12. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá và tổ chức đấu giá 1. Đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá: a) Cấp tỉnh: Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. b) Cấp huyện: - Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thực hiện việc đấu giá đối với các trường hợp được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trong phươ...
Điều 13. Điều 13. Lựa chọn và ký hợp đồng dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Trung tâm Phát triển quỹ đất Thanh Hóa lựa chọn tổ chức đấu giá; trình tự, thủ tục, tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Điều 56 Luật Đấu giá tài sản, Thông tư số 02/2022/TT...