Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
14/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
50/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai Right: Quy định hạn mức công nhận đất ở, giao đất ở cho cá nhân, giao đất chưa sử dụng cho cá nhân, nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể quy định về: 1. Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định chi tiết khoản 5 Điều 141, khoản 5 Điều 176, khoản 3 Điều 177, khoản 2 Điều 195 và khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, cụ thể qu...
- Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất và diện tích tối thiểu được phép tách thửa trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mứ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 3. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, phòng Tài nguyên và Môi trường; Văn phòng Đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
- Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 148/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của UBND tỉnh Gia Lai về ban hành Quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa bàn tỉnh
- Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 22/02/2008 của UBND tỉnh Gia Lai về sửa đổi, bổ sung Quyết định 148/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Gia Lai quy định hạn mức đất ở đối với hộ gia đình cá nhân trên địa...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ....
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên là 450 m 2 . 2. Các phường thuộc đô thị loại IV là 600...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hạn mức công nhận đất ở quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 141 Luật Đất đai đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 và từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến...
- 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên là 450 m 2 .
- 2. Các phường thuộc đô thị loại IV là 600 m 2 .
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất. 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 02 ha đối với mỗi loại đất. 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha. 3. Đất rừng phòng hộ; đất rừng sản xuất là rừng trồng: Khô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt
- 1. Đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 02 ha đối với mỗi loại đất.
- 2. Đất trồng cây lâu năm: Không quá 30 ha.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng.
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 5 Luật đất đai và các tổ chức cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
- 2. Hộ g ia đình, cá nhân sử dụng đất có yêu cầu tách thửa để thực hiện quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng. 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai). 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 15 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại điểm b khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 176...
- Điều 2. Phạm vi áp dụng.
- 1. Quy định hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật Đất đai số 45/2013/QH13 ngày 29 tháng 11 năm 2013 (sau đây gọi là Luật đất đai).
- 2. Quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy định tại Điều 129 Luật đất đai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai. 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau: a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 . b. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4 bằng 600 m 2 . c. Các xã, thị trấn còn lại bằng 800 m 2 . 2. Đối...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường thuộc đô thị loại IV: Không quá 200 m 2 . 3. Đô thị loại V và các xã thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 300 m 2 . 4. Các xã, thị trấn còn lại: Không quá 400 m 2 .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
- Điều 3. Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại Khoản 4, Điều 103 Luật đất đai.
- 1. Hạn mức công nhận đất ở cho mỗi hộ gia đình có từ 01 đến 04 nhân khẩu cụ thể như sau:
- Đối với những hộ gia đình có từ 05 nhân khẩu trở lên thì cứ 01 nhân khẩu được cộng thêm số diện tích theo từng đơn vị quy định tại điểm a, b, c khoản này vào diện tích công nhận quy định tại khoản...
- Left: a. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên bằng 450 m 2 . Right: 1. Các phường thuộc đô thị loại III trở lên: Không quá 150 m 2 .
- Left: b. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4 bằng 600 m 2 . Right: 2. Các phường thuộc đô thị loại IV: Không quá 200 m 2 .
- Left: c. Các xã, thị trấn còn lại bằng 800 m 2 . Right: 4. Các xã, thị trấn còn lại: Không quá 400 m 2 .
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản quy định tại Khoản 5, Điều 129...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp Trường hợp hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực thi hành mà chưa được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp
- Trường hợp hồ sơ giao đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đã được cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận nhưng đến ngày Luật Đất đai có hiệu lực...
- Điều 4. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích nông nghiệp.
- Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản qu...
- 1. Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thuỷ sản: Không quá 20.000 m 2 (02 ha) đối với mỗi loại đất.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau: 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 . 2. Các phường, thị trấn thuộc đô thị loại 4: Không quá 200 m 2 . 3. C...
Open sectionRight
Điều 8
Điều 8 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2024. 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới. 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở; Thủ trưởng các ban, ngàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 10 năm 2024.
- 2. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ thì áp dụng quy định tại văn bản quy phạm pháp luật mới.
- Điều 5. Hạn mức giao đất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở.
- Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở theo quy định tại Điều 143 và 144, Luật đất đai được quy định cụ thể như sau:
- 1. Các phường thuộc đô thị loại 3 trở lên: Không quá 150 m 2 .
Left
Điều 6
Điều 6 . Quy định về diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại khoản 2, Điều 143 và khoản 4, Điều 144 Luật đất đai . Thửa đất mới hình thành và thửa đất còn lại sau khi tách thửa diện tích tối thiểu phải đảm bảo các yêu cầu sau: 1. Đối với phường, thị trấn. Đối với đường có chỉ giới ≥ 20m thì diện tích tối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tổ chức thực hiện. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế và các đơn vị có liên quan căn cứ vào hạn mức đất, diện tích tối thiểu được tách thửa quy định tại Quyết định này triển khai thực hiện trên địa bàn tỉnh. Các trường hợp khác được thực hiện theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.