Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
42/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
26/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành Quy định Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo đảm thực hiện đầu tư dự án có sử dụng đất và mặt nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về Trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2016 và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 42/2011/QĐ-UBND ngày 30...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05/5/2016 và thay thế Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy trình thủ tục thực hiện, giám s...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô; Trưởng ban Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ, thị xã Hương Trà và các tổ chức,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Cao ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Nguyễn Văn Cao
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Trưởng ban Ban quản lý Khu kinh tế Chân Mây
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Huế, thị xã Hương Thuỷ, thị xã Hương Trà và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi...
- Left: trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Left: ngày 30 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban Nhân dân tỉnh) Right: ngày 25 tháng 4 năm 2016 của UBND tỉnh Thừa Thiên Hu
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất, mặt nước do Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế theo Luật đầu tư năm 2005 (trừ những dự án đầu tư theo hình thức BOT, BT, BTO, PPP; các dự án t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước có mục đích kinh doanh, có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định trình tự thủ tục thực hiện, giám sát, quản lý dự án đầu tư và xây dựng không sử dụng vốn nhà nước có mục đích kinh doanh, có nhu cầu thuê đất, giao đất, chuyển đổi mục đích sử...
- Quy định này được áp dụng đối với các dự án đầu tư có sử dụng đất, mặt nước do Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất, thuộc diện đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉ...
- các dự án thực hiện theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất đã thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án
- các dự án đầu tư nhưng không thu tiền sử dụng đất
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nhà đầu tư trong và ngoài nước thực hiện đầu tư các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại Điều 1 của Quy định này (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư kinh doanh.
- Nhà đầu tư trong và ngoài nước thực hiện đầu tư các dự án thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại Điều 1 của Quy định này (sau đây gọi tắt là nhà đầu tư).
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp như: ký quỹ, nộp thư bảo lãnh để bảo đảm nhà đầu tư tiến hành triển khai thực hiện đầu tư dự án theo cam kết. 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Ủy ban nhân dân tỉnh (để t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư. 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện dự án theo văn bản cam kết bảo đảm thực hiện dự án. 3. Hệ thống phần mềm giám sát, qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cơ quan đăng ký đầu tư là cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
- Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư là hệ thống thông tin điện tử được sử dụng để cập nhật, lưu trữ, thực hiện báo cáo, quản lý thông tin về dự án đầu tư không sử dụng vốn nhà nước trê...
- Thông tin lưu trữ tại Hệ thống phần mềm giám sát, quản lý dự án đầu tư được sử dụng thống nhất và xuyên suốt trong quá trình thực hiện các thủ tục về dự án đầu tư.
- 1. Bảo đảm thực hiện đầu tư dự án là việc nhà đầu tư phải thực hiện một trong các biện pháp như: ký quỹ, nộp thư bảo lãnh để bảo đảm nhà đầu tư tiến hành triển khai thực hiện đầu tư dự án theo cam...
- Bảo lãnh là việc ngân hàng (sau đây gọi là Bên bảo lãnh) cam kết với Uỷ ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi là Bên nhận bảo lãnh) sẽ thực hiện nghĩa vụ bảo đảm thực hiện đầu tư dự án thay cho nhà đầu tư...
- 4. Cam kết thực hiện dự án là thoả thuận giữa nhà đầu tư với cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan để áp dụng việc bảo đảm thực hiện đầu tư dự án sau khi nhà đầu tư được Uỷ ban nhân dân tỉnh cho ph...
- Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Quy định chung
- Left: 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Ủy ban nhân dân tỉnh (để thực hiện dự án đúng tiến độ cam kết) vào tài khoản một ngân hàng thương mại trên địa bàn... Right: 2. Ký quỹ là việc nhà đầu tư nộp một khoản tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án cho Cơ quan đăng ký đầu tư để thực hiện dự án theo văn bản cam kết bảo đảm thực hiện dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc chung Ngoài việc thực hiện các thủ tục đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2005, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và thực hiện các biện pháp bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thực hiện dự án 1. Quyết định chủ trương đầu tư/Đấu giá quyền sử dụng đất/Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án. 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có). 3. Quy hoạch chi tiết/Quy hoạch tổng mặt bằng. 4. Thiết kế cơ sở; thẩm định cơ sở khoa học, thẩm định công nghệ. 5. Thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự thực hiện dự án
- 1. Quyết định chủ trương đầu tư/Đấu giá quyền sử dụng đất/Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án.
- 2. Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu có).
- Điều 4. Nguyên tắc chung
- Ngoài việc thực hiện các thủ tục đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư năm 2005, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và thực hiện các biện pháp...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Các quy định về bảo đảm thực hiện đầu tư dự án 1. Mức bảo đảm thực hiện đầu tư dự án bằng 05% tổng mức đầu tư của dự án nhưng không dưới 01 tỷ đồng và tối đa không quá 20 tỷ đồng. Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo mức vốn từng giai đoạn thực hiện dự án được c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giới thiệu, thống nhất thông tin địa điểm 1. Trường hợp có nhu cầu giới thiệu thông tin địa điểm, nhà đầu tư gửi đề nghị giới thiệu địa điểm đầu tư dự án đến Cơ quan tiếp nhận hồ sơ gồm: Cơ quan đăng ký đầu tư, Trung tâm Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh - Văn phòng UBND tỉnh, UBND cấp huyện, Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giới thiệu, thống nhất thông tin địa điểm
- 1. Trường hợp có nhu cầu giới thiệu thông tin địa điểm, nhà đầu tư gửi đề nghị giới thiệu địa điểm đầu tư dự án đến Cơ quan tiếp nhận hồ sơ gồm: Cơ quan đăng ký đầu tư, Trung tâm Xúc tiến và Hỗ trợ...
- Văn phòng UBND tỉnh, UBND cấp huyện, Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh (theo mẫu tại Phụ lục III kèm theo Quy định này) .
- Điều 5. Các quy định về bảo đảm thực hiện đầu tư dự án
- 1. Mức bảo đảm thực hiện đầu tư dự án bằng 05% tổng mức đầu tư của dự án nhưng không dưới 01 tỷ đồng và tối đa không quá 20 tỷ đồng.
- Trường hợp dự án phân chia làm nhiều giai đoạn đầu tư thì thực hiện bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo mức vốn từng giai đoạn thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ, số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án được hoàn trả cho nhà đầu tư theo giá trị khối lượng công trình xây dựng hoàn thành, cụ thể như sau: 1. Hoàn trả 50% số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án kể cả lãi sau khi nhà...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đấu giá quyền sử dụng đất (thực hiện theo Quy định riêng).
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Trường hợp nhà đầu tư tiến hành triển khai dự án theo đúng tiến độ, số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án được hoàn trả cho nhà đầu tư theo giá trị khối lượng công trình xây dựng hoàn thành, cụ th...
- 1. Hoàn trả 50% số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án kể cả lãi sau khi nhà đầu tư hoàn thành 20% giá trị khối lượng công trình.
- 2. Hoàn trả 50% số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án kể cả lãi còn lại sau khi nhà đầu tư hoàn thành 50% giá trị khối lượng công trình.
- Left: Điều 6. Hoàn trả tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án Right: Điều 6. Đấu giá quyền sử dụng đất (thực hiện theo Quy định riêng).
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý vi phạm Nhà đầu tư sẽ bị tịch thu số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án nếu không thực hiện đúng theo cam kết thực hiện dự án mà không có lý do chính đáng được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận. Việc quản lý và sử dụng số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án tịch thu từ nhà đầu tư được thực hiện theo quy định hiện hành của...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án (thực hiện theo Quy định riêng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án (thực hiện theo Quy định riêng).
- Điều 7. Xử lý vi phạm
- Nhà đầu tư sẽ bị tịch thu số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án nếu không thực hiện đúng theo cam kết thực hiện dự án mà không có lý do chính đáng được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận.
- Việc quản lý và sử dụng số tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án tịch thu từ nhà đầu tư được thực hiện theo quy định hiện hành của pháp luật về quản lý ngân sách Nhà nước.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ,
- BẢO ĐẢM THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý chuyển tiếp Đối với các dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư nếu xin gia hạn thời hạn thực hiện, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Quy định này để được xem xét cho gia hạn thời gian thực hiện dự án.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyết định chủ trương đầu tư 1. Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 30 và Điều 31 Luật Đầu tư 2014, UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với các dự án sau đây: a) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyết định chủ trương đầu tư
- 1. Trừ những dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội và Thủ tướng Chính phủ quy định tại Điều 30 và Điều 31 Luật Đầu tư 2014, UBND tỉnh quyết định chủ trương đầu tư đối với...
- a) Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá, đấu thầu hoặc nhận chuyển nhượng; dự án có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất;
- Điều 8. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư nếu xin gia hạn thời hạn thực hiện, nhà đầu tư phải có cam kết thực hiện dự án và bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo Quy định này để được xem x...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện bảo đảm đầu tư dự án và hoàn trả hoặc tịch thu tiền thực hiện bảo đảm đầu tư dự án 1. Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước a) Căn cứ hồ sơ xin đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư tiến hành ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư. b) Cơ quan đầu mối tiếp n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh 1. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các trường hợp sau: a) Điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính; b) Tăng hoặc giảm trên 10% tổng vốn đầu tư làm thay đổi mục tiêu, quy mô và công suất của dự án đầu tư; c) Đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh
- 1. Nhà đầu tư thực hiện thủ tục điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư trong các trường hợp sau:
- a) Điều chỉnh mục tiêu, diện tích, địa điểm đầu tư, công nghệ chính;
- Điều 9. Trình tự thực hiện bảo đảm đầu tư dự án và hoàn trả hoặc tịch thu tiền thực hiện bảo đảm đầu tư dự án
- 1. Đối với các cơ quan quản lý Nhà nước
- a) Căn cứ hồ sơ xin đăng ký đầu tư hoặc đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư, cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư tiến hành ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư a) Trực tiếp ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư. b) Thống nhất với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn trả hoặc tịch thu tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo quy định. c) Định kỳ 06 tháng, hàng năm tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhâ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài; b) Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế thuộc một trong các trường hợp sau đây: b1) Có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ từ 51% vốn điều lệ trở lên hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trường hợp thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Các trường hợp phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
- a) Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài;
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của cơ quan đầu mối tiếp nhận đầu tư
- b) Thống nhất với các cơ quan liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn trả hoặc tịch thu tiền bảo đảm thực hiện đầu tư dự án theo quy định.
- Left: a) Trực tiếp ký cam kết thực hiện dự án với nhà đầu tư. Right: 2. Các trường hợp không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư:
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh Quy định Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu gặp vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh Quy định cho phù hợp...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư nằm ngoài các Khu công nghiệp, Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Khu kinh tế cửa khẩu A Đớt; 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Khu kinh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh và thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận, cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với các dự án đầu tư nằm ngoài các Khu công nghiệp, Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Khu kinh tế cửa k...
- 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Khu kinh tế Chân Mây
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung và điều chỉnh Quy định
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu gặp vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và cá nhân liên quan có ý kiến bằng văn bản gửi về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp,...
Unmatched right-side sections