Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 14
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các sở ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về quả...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các sở ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định về quả...
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh và các sở ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Xây dựng; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; các doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ Internet trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng Internet tại các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Người quản lý trực tiếp điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng là cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý các điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng. 2. Đại lý Internet là tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng Internet, thông qua hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4

Điều 4 . Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (sau đây gọi tắt l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của người sử dụng dịch vụ Internet Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại Điều 42 Pháp lệnh Bưu chính Viễn thông; Điều 12 Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của Chính phủ, người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và trách nhiệm sau: 1. Chịu trách nhiệm về nội dung thông t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
  • Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung c...
  • 2. Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp hoạt động theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của người sử dụng dịch vụ Internet
  • Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại Điều 42 Pháp lệnh Bưu chính Viễn thông
  • Điều 12 Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của Chính phủ, người sử dụng dịch vụ Internet có các quyền và trách nhiệm sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
  • Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định tại điểm a, điểm b Khoản 1 Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung c...
  • 2. Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp hoạt động theo quy định tại Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm của người sử dụng dịch vụ Internet Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho người sử dụng dịch vụ viễn thông tại Điều 42 Pháp lệnh Bưu chính Viễn thông; Điều 12 Nghị định số 97/2008/NĐ-C...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP. 2. Chủ Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP. 3. Chủ Điểm truy nhập Internet công cộn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cung cấp, sử dụng thông tin điện tử trên internet Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia cung cấp, sử dụng thông tin điện tử trên internet phải thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của chính phủ và theo hướng dẫn tại Thông

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
  • 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
  • 2. Chủ Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cung cấp, sử dụng thông tin điện tử trên internet
  • Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia cung cấp, sử dụng thông tin điện tử trên internet phải thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của chính phủ và theo hư...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
  • 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
  • 2. Chủ Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp có quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 2 Điều 9 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 9. Cung cấp, sử dụng thông tin điện tử trên internet Các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân tham gia cung cấp, sử dụng thông tin điện tử trên internet phải thực hiện theo quy định tại Chương IV Nghị định số...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 7 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và các quy định khác của Nhà nước trong hoạt động Internet. 2. Ngừng cung cấp dịch vụ và chấm dứt hợp đồng đại lý theo các điều khoản của hợp...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối với Đại lý Internet Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho các đại lý viễn thông tại Điều 41 Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông, Điều 9 Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của chính phủ trong quá trình kinh doanh đại lý Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ sau: 1. Đại lý internet có thu cước a) Hướn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
  • 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 7 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và các quy định khác của Nhà nước trong hoạt động Internet.
  • 2. Ngừng cung cấp dịch vụ và chấm dứt hợp đồng đại lý theo các điều khoản của hợp đồng đối với Đại lý Internet khi có ý kiến bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối với Đại lý Internet
  • Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho các đại lý viễn thông tại Điều 41 Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông, Điều 9 Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của chính phủ trong quá trình kinh doanh đại...
  • 1. Đại lý internet có thu cước
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
  • 1. Các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet thực hiện các quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 7 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và các quy định khác của Nhà nước trong hoạt động Internet.
  • 2. Ngừng cung cấp dịch vụ và chấm dứt hợp đồng đại lý theo các điều khoản của hợp đồng đối với Đại lý Internet khi có ý kiến bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
Target excerpt

Điều 7. Đối với Đại lý Internet Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho các đại lý viễn thông tại Điều 41 Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông, Điều 9 Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của chính phủ trong quá trình ki...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Điều kiện hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Điều kiện hoạt động của Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày 24 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng B...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện hoạt động của đại lý Internet 1. Đối với đại lý internet có thu cước a) Có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng để cung cấp dịch vụ truy nhập internet. Địa điểm, mặt bằng phải phù hợp với qui mô hoạt động kinh doanh của đại lý và bảo đảm các tiêu chuẩn. a.1) Diện tích sử dụng cho mỗi máy tối thiểu là 1m2. Tất c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Điều kiện hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Điều kiện hoạt động của Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày...
  • a) Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện hoạt động của đại lý Internet
  • 1. Đối với đại lý internet có thu cước
  • a) Có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng để cung cấp dịch vụ truy nhập internet. Địa điểm, mặt bằng phải phù hợp với qui mô hoạt động kinh doanh của đại lý và bảo đảm các tiêu chuẩn.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Điều kiện hoạt động, quyền và nghĩa vụ của Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • Điều kiện hoạt động của Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều 35 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Khoản 1 Điều 5 Thông tư số 23/2013/TT-BTTTT ngày...
  • a) Tổ chức, cá nhân chỉ được thiết lập Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng khi có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng;
Rewritten clauses
  • Left: - Có đăng ký kinh doanh điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng; Right: d) Có hợp đồng đại lý với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet.
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện hoạt động của đại lý Internet 1. Đối với đại lý internet có thu cước a) Có quyền sử dụng hợp pháp địa điểm và mặt bằng để cung cấp dịch vụ truy nhập internet. Địa điểm, mặt bằng phải phù hợp với qui...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet và người chơi trò chơi điện tử trên mạng 1. Người sử dụng Internet có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 10 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và các quy định khác của Nhà nước trong hoạt động Internet. 2. Người chơi trò chơi điện tử trên mạng có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 37 Nghị...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan đơn vị có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn và xử lý các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm trong hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet quy định tại Nghị định số 97/2008...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet và người chơi trò chơi điện tử trên mạng
  • 1. Người sử dụng Internet có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 10 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và các quy định khác của Nhà nước trong hoạt động Internet.
  • 2. Người chơi trò chơi điện tử trên mạng có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 37 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thanh tra, kiểm tra
  • Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan đơn vị có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn và xử lý các tổ chức, cá nh...
  • 2. UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, thanh tra hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet tại địa phương và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet và người chơi trò chơi điện tử trên mạng
  • 1. Người sử dụng Internet có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 10 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và các quy định khác của Nhà nước trong hoạt động Internet.
  • 2. Người chơi trò chơi điện tử trên mạng có quyền và nghĩa vụ quy định tại Điều 37 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 10. Thanh tra, kiểm tra 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì phối hợp với Công an tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan đơn vị có liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra nhằm ngăn chặn và xử lý các tổ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Thời gian hoạt động của Đại lý Internet và Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: từ 07 giờ 00 đến 23 giờ 00 hàng ngày. 2. Thời gian hoạt động của Điểm truy nhập I...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối với các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho doanh nghiệp viễn thông tại Điều 38 Pháp lệnh Bưu chính Viễn thông; Điều 7, Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của chính phủ, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ sau: 1. Trong thờ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • 1. Thời gian hoạt động của Đại lý Internet và Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: từ 07 giờ 00 đến 23 giờ 00 hàng ngày.
  • Thời gian hoạt động của Điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử thực hiện theo quy địn...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối với các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
  • Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho doanh nghiệp viễn thông tại Điều 38 Pháp lệnh Bưu chính Viễn thông
  • Điều 7, Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của chính phủ, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các quyền, nghĩa vụ sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
  • 1. Thời gian hoạt động của Đại lý Internet và Điểm truy nhập Internet công cộng của doanh nghiệp không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử: từ 07 giờ 00 đến 23 giờ 00 hàng ngày.
  • Thời gian hoạt động của Điểm truy nhập Internet công cộng tại khách sạn, nhà hàng, bến tàu, bến xe, quán cà phê và điểm công cộng khác không cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử thực hiện theo quy địn...
Target excerpt

Điều 6. Đối với các Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Ngoài các quyền và nghĩa vụ được qui định chung cho doanh nghiệp viễn thông tại Điều 38 Pháp lệnh Bưu chính Viễn thông; Điều 7, Nghị định số 97/2008/NĐ-CP của...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền và quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế và cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng a) Ủy ban nhân dân các h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC, THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tổ chức, triển khai thực hiện và theo dõi tình hình thực hiện Quy định này; tuyên truyền, phổ biến cho các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân có liên quan nhằm thực hiện tốt các nội dung của Quy định này. 2. Công khai trên Trang thông tin điện tử của Sở Thông tin và Truyền thông danh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Công an tỉnh 1. Phối hợp với các đơn vị nghiệp vụ của Bộ Công an, Công an các tỉnh, thành phố khác thực hiện các biện pháp kỹ thuật nghiệp vụ để đảm bảo an ninh, an toàn mạng thông tin trong hoạt động Internet theo quy định của Bộ Công an. 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan chức năng có liên quan hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động của các Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, Điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn quản lý. 2. Cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chủ Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, Điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 1. Thực hiện Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về những vi phạm của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp Các điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đang hoạt động theo quy định tại Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi và Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. UBND các huyện, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn quản lý. 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Internet trên địa bàn quản lý theo quy định này và quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh. 3. Chỉ đạo Công an c...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đang hoạt động theo quy định tại Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngã...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để nghiên cứu, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
Added / right-side focus
  • 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn quản lý.
  • 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Internet trên địa bàn quản lý theo quy định này và quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh.
  • 3. Chỉ đạo Công an các huyện, thành phố phối hợp với các đơn vị chức năng có liên quan thực hiện công tác quản lý hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn quản lý.
Removed / left-side focus
  • Các điểm truy nhập Internet công cộng có cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử đang hoạt động theo quy định tại Quyết định số 27/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngã...
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phát sinh, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Thông tin và Truyền thông để nghiên cứu, tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp Right: Điều 15. UBND các huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 15. UBND các huyện, thành phố 1. Thực hiện quản lý nhà nước đối với hoạt động cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet trên địa bàn quản lý. 2. Tiếp nhận hồ sơ, xem xét cấp và thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doa...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin điện tử trên internet thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 14/6/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động đại lý internet trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở thông tin và Truyền thông, Giám đốc công an tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy cập Internet trên địa bàn tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T.M ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ T...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin điện tử trên Internet thuộc địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đại lý Internet có thu cước : là tổ chức, cá nhân tại Việt Nam nhân danh doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet, dịch vụ ứng dụng Internet trong viễn thông cho người sử dụng thông qua hợp đồng đại lý và hưởng thù lao. 2. Đại lý Internet không thu cước: là các tổ chức,...
Điều 3. Điều 3. Nghiêm cấm các hành vi 1. Lợi dụng Internet nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân; tuyên truyền chiến tranh xâm lược; gây hận thù, mâu thuẫn giữa các dân tộc, sắc tộc, tôn giáo; tuyên truyền, kích...