Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế về quản lý Nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1726/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
88/2014/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về quản lý Nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
- Ban hành Quy chế về quản lý Nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm; điều kiện hoạt động của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được thành lập và hoạt động tại Việt Nam. 2. Nghị định này không điều chỉnh các hoạt động sau: a) Xếp hạng tín nhiệm quốc gia; b) Xếp hạng của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam đối với các tổ chức tín dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về dịch vụ xếp hạng tín nhiệm; điều kiện hoạt động của doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
- 2. Nghị định này không điều chỉnh các hoạt động sau:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý Nhà nước đối với hoạt động báo chí trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 721/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này. 2. Doanh nghiệp, tổ chức được xếp hạng tín nhiệm. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xếp hạng tín nhiệm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Doanh nghiệp xếp hạng tín nhiệm được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định này.
- 2. Doanh nghiệp, tổ chức được xếp hạng tín nhiệm.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 721/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Ngoại vụ; Giám đốc các Sở; Trưởng ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các dịch vụ xếp hạng tín nhiệm 1. Xếp hạng tín nhiệm đối với doanh nghiệp, tổ chức; 2. Xếp hạng tín nhiệm đối với công cụ nợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các dịch vụ xếp hạng tín nhiệm
- 1. Xếp hạng tín nhiệm đối với doanh nghiệp, tổ chức;
- 2. Xếp hạng tín nhiệm đối với công cụ nợ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Ngoại vụ
- Giám đốc các Sở
- Trưởng ban, ngành cấp tỉnh
Unmatched right-side sections