Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%)đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1928/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
78/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành tỷ lệ phần trăm (%)đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá; gồm những nội dung chính như sau: 1. Đối tượng áp dụng. 1.1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện. a) Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/7/2014. b) Căn cứ Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này: - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa xác định đơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về: 1.1. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất theo quy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện.
- a) Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/7/2014.
- b) Căn cứ Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này:
- Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh...
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định về:
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện.
- a) Đơn giá Quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng từ ngày 01/7/2014.
- b) Căn cứ Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, hệ số điều chỉnh giá đất, tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này:
Điều 1. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức tỷ lệ phần trăm (%) thu đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, cụ thể...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2374/2011/QĐ-UBND ngày 22/7/2011 và Quyết định 4295/2011/QĐ-UBND ngày 21/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections