Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 12
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay Dự án đầu tư phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hồ Chí Minh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn việc cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay Dự án đầu tư phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Dự án).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là Ngân sách Thành phố) cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay Dự án đầu tư vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt tại Thành phố Hồ Chí Minh trên cơ sở lãi suất cho vay thực tế với lãi suất cho vay ưu đãi theo quy định của Thủ tướng Chính phủ là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

CHƯƠNG II. QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xây dựng kế hoạch cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Trước ngày 25 tháng 07 hàng năm, căn cứ tiến độ triển khai thực hiện Dự án, kế hoạch cho vay, thu hồi nợ và dự kiến lãi suất cho vay của năm kế hoạch, Công ty Đầu tư Tài chính xây dựng kế hoạch cấp bù chênh lệch lãi suất cho năm kế hoạch, báo cáo Sở Tài chính thành phố Hồ Chí Minh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp tính kế hoạch cấp bù chênh lệch lãi suất Kế hoạch cấp bù chênh lệch lãi suất hàng năm được xác định theo công thức sau: Trong đó: - Dư nợ cho vay bình quân năm kế hoạch = (dư nợ cho vay đầu năm kế hoạch + dư nợ cho vay cuối năm kế hoạch)/2. - Lãi suất cho vay năm kế hoạch = lãi suất huy động vốn mười hai (12) tháng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Ủy ban Nhân dân Thành phố thực hiện cấp bù chênh lệch lãi suất cho Công ty Đầu tư Tài chính. Số cấp bù chênh lệch lãi suất được xác định trên cơ sở chênh lệch lãi suất cấp bù thực tế và dư nợ bình quân thực tế của Dự án. 2. Việc cấp bù chênh lệch lãi suất được thực hiện theo phương thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp tính cấp bù chênh lệch lãi suất thực tế Số cấp bù chênh lệch lãi suất thực tế trong kỳ (sáu tháng, năm) được xác định theo công thức: Phương pháp xác định: - Dư nợ cho vay bình quân thực tế trong kỳ = Tổng dư nợ bình quân các tháng/số tháng có dư nợ trong kỳ. Trong đó: Dư nợ bình quân tháng = (dư nợ trong hạn đầu th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung khi điều khiển phương tiện trên đường bộ về tốc độ và khoảng cách 1. Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), kể cả đường nhánh ra vào đường cao tốc, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy định về tốc độ, khoảng cách an toàn tối thiểu giữa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương pháp tính cấp bù chênh lệch lãi suất thực tế
  • Số cấp bù chênh lệch lãi suất thực tế trong kỳ (sáu tháng, năm) được xác định theo công thức:
  • Phương pháp xác định:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung khi điều khiển phương tiện trên đường bộ về tốc độ và khoảng cách
  • 1. Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), kể cả đường nhánh ra vào đường cao tốc, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải nghiêm chỉnh chấp hành các quy đ...
  • tại những đoạn đường không có biển báo hiệu đường bộ quy định về tốc độ, quy định về khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông phải thực hiện các q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương pháp tính cấp bù chênh lệch lãi suất thực tế
  • Số cấp bù chênh lệch lãi suất thực tế trong kỳ (sáu tháng, năm) được xác định theo công thức:
  • Phương pháp xác định:
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc chung khi điều khiển phương tiện trên đường bộ về tốc độ và khoảng cách 1. Khi tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc), kể cả đường nhánh ra vào đường cao tốc, người điều khiển phương...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp bù chênh lệch lãi suất 1. Tạm cấp bù chênh lệch lãi suất sáu (06) tháng a) Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm, căn cứ số liệu về tình hình cho vay, thu nợ, dư nợ và số cấp bù chênh lệch lãi suất phát sinh trong sáu (06) tháng đầu năm, Công ty Đầu tư Tài chính có văn bản báo cáo và đề nghị Uỷ ban nhân dân Thành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các trường hợp phải giảm tốc độ Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (có thể dừng lại một cách an toàn) trong các trường hợp sau: 1. Có biển cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường. 2. Chuyển hướng xe chạy hoặc tầm nhìn bị hạn chế. 3. Qua nơi đư...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp bù chênh lệch lãi suất
  • 1. Tạm cấp bù chênh lệch lãi suất sáu (06) tháng
  • a) Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm, căn cứ số liệu về tình hình cho vay, thu nợ, dư nợ và số cấp bù chênh lệch lãi suất phát sinh trong sáu (06) tháng đầu năm, Công ty Đầu tư Tài chính có văn bản bá...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các trường hợp phải giảm tốc độ
  • Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (có thể dừng lại một cách an toàn) trong các trường hợp sau:
  • 1. Có biển cảnh báo nguy hiểm hoặc có chướng ngại vật trên đường.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp bù chênh lệch lãi suất
  • 1. Tạm cấp bù chênh lệch lãi suất sáu (06) tháng
  • a) Trước ngày 15 tháng 7 hàng năm, căn cứ số liệu về tình hình cho vay, thu nợ, dư nợ và số cấp bù chênh lệch lãi suất phát sinh trong sáu (06) tháng đầu năm, Công ty Đầu tư Tài chính có văn bản bá...
Target excerpt

Điều 5. Các trường hợp phải giảm tốc độ Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải giảm tốc độ thấp hơn tốc độ tối đa cho phép (có thể dừng lại một cách an toàn) trong các trường hợp sau: 1. Có biể...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phân chia số cấp bù chênh lệch lãi suất Căn cứ số được cấp bù trong kỳ (6 tháng, năm) và tỷ lệ hợp vốn cho vay của các tổ chức tín dụng, Công ty Đầu tư Tài chính tính toán, xác định mức cấp bù được hưởng của từng đơn vị và thanh toán cho các đơn vị tham gia hợp vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xử lý chênh lệch giữa số cấp bù chính thức và kế hoạch cấp bù Chênh lệch giữa số cấp bù chính thức và kế hoạch cấp bù được xử lý như sau: 1. Nếu số cấp bù chênh lệch lãi suất thực tế của cả năm cao hơn số bố trí trong kế hoạch cấp bù chênh lệch lãi suất đã thông báo trong dự toán Ngân sách Thành phố, Uỷ ban Nhân dân Thành phố b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo, quyết toán, kiểm toán 1. Trước ngày 25 tháng cuối cùng của Quý II, Công ty Đầu tư Tài chính báo cáo Uỷ ban Nhân dân Thành phố, Sở Tài chính Thành phố về tình hình cho vay, thu nợ và dự kiến mức cấp bù chênh lệch phát sinh trong hai Quý đầu năm (Biểu mẫu báo cáo theo Phụ lục số 02 kèm theo). 2. Chậm nhất 90 ngày sau kh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư Loại xe cơ giới đường bộ Tốc độ tối đa (km/h) Đường đôi (có dải phân cách giữa); đường một chiều có từ 2 làn xe cơ giới trở lên Đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có 1 làn xe cơ giới Xe ô tô con, xe ô tô chở n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Báo cáo, quyết toán, kiểm toán
  • Trước ngày 25 tháng cuối cùng của Quý II, Công ty Đầu tư Tài chính báo cáo Uỷ ban Nhân dân Thành phố, Sở Tài chính Thành phố về tình hình cho vay, thu nợ và dự kiến mức cấp bù chênh lệch phát sinh...
  • Chậm nhất 90 ngày sau khi kết thúc năm tài chính, Công ty Đầu tư Tài chính lập báo cáo quyết toán số cấp bù chênh lệch lãi suất trong năm, trình Ủy ban Nhân dân Thành phố phê duyệt theo quy định tạ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư
  • Loại xe cơ giới đường bộ
  • Tốc độ tối đa (km/h)
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Báo cáo, quyết toán, kiểm toán
  • Trước ngày 25 tháng cuối cùng của Quý II, Công ty Đầu tư Tài chính báo cáo Uỷ ban Nhân dân Thành phố, Sở Tài chính Thành phố về tình hình cho vay, thu nợ và dự kiến mức cấp bù chênh lệch phát sinh...
  • Chậm nhất 90 ngày sau khi kết thúc năm tài chính, Công ty Đầu tư Tài chính lập báo cáo quyết toán số cấp bù chênh lệch lãi suất trong năm, trình Ủy ban Nhân dân Thành phố phê duyệt theo quy định tạ...
Target excerpt

Điều 7. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư Loại xe cơ giới đường bộ Tốc độ tối đa (km/h) Đường đôi (có dải phân cách giữa); đường một chiều có từ 2 làn xe cơ...

left-only unmatched

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

CHƯƠNG III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức có liên quan 1. Uỷ ban Nhân dân Thành phố có trách nhiệm: a) Cân đối, bố trí nguồn Ngân sách Thành phố để cấp bù chênh lệch lãi suất cho Công ty Đầu tư Tài chính và trợ giá cho chủ đầu tư dự án xe buýt để hoàn trả vốn vay theo đúng tiến độ. b) Chỉ đạo Công ty Đầu tư Tài chính xây dựng kế hoạch và ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 04 năm 2012 và áp dụng cho đến khi Dự án kết thúc. Thông tư này thay thế Thông tư số 111/2003/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2003 và Thông tư số 91/2004/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay dự á...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường 1. Khi mặt đường khô ráo thì khoảng cách an toàn ứng với mỗi tốc độ được quy định như sau: Tốc độ lưu hành (km/h) Khoảng cách an toàn tối thiểu (m) 60 35 80 55 100 70 120 100 Khi điều khiển xe chạy với tốc độ từ 60 km/h trở xuống, trong khu vực đô thị, đông dân...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 04 năm 2012 và áp dụng cho đến khi Dự án kết thúc.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 111/2003/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2003 và Thông tư số 91/2004/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay d...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường
  • 1. Khi mặt đường khô ráo thì khoảng cách an toàn ứng với mỗi tốc độ được quy định như sau:
  • Tốc độ lưu hành (km/h)
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 04 năm 2012 và áp dụng cho đến khi Dự án kết thúc.
  • Thông tư này thay thế Thông tư số 111/2003/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2003 và Thông tư số 91/2004/TT-BTC ngày 13 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn về cấp bù chênh lệch lãi suất cho vay d...
Target excerpt

Điều 12. Khoảng cách an toàn giữa hai xe khi tham gia giao thông trên đường 1. Khi mặt đường khô ráo thì khoảng cách an toàn ứng với mỗi tốc độ được quy định như sau: Tốc độ lưu hành (km/h) Khoảng cách an toàn tối thi...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng tham gia giao thông trên đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về tốc độ và khoảng cách của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng khi tham gia giao thông đường bộ, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng, cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý và thực hiện các quy định về tốc độ và khoảng cách an toàn của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng khi tham gia giao thông đường bộ.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường bộ trong khu vực đông dân cư là đoạn đường bộ nằm trong khu vực nội thành phố, nội thị xã và những đoạn đường có dân cư sinh sống sát dọc theo đường, có các hoạt động có thể ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ và được xác định bằng biển...
Chương II Chương II TỐC ĐỘ CỦA XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG THAM GIA GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG BỘ
Điều 6. Điều 6. Tốc độ tối đa cho phép xe cơ giới trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư Loại xe cơ giới đường bộ Tốc độ tối đa (km/h) Đường đôi (có dải phân cách giữa); đường một chiều có từ 2 làn xe cơ giới trở lên Đường hai chiều không có dải phân cách giữa; đường một chiều có 1 làn xe cơ giới Các phương tiện xe cơ giới...
Điều 8. Điều 8. Tốc độ tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự trên đường bộ (trừ đường cao tốc) Đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự khi tham gia giao thông thì tốc độ tối đa được xác định theo báo hiệu đường bộ và không quá 40 km/h.