Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố việc xác định cây cao su là cây đa mục đích

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Công bố việc xác định cây cao su là cây đa mục đích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chính thức công bố cây cao su là cây đa mục đích có thể sử dụng cả cho các mục đích nông nghiệp và lâm nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển Nông thôn (RDF)".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển Nông thôn (RDF)".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chính thức công bố cây cao su là cây đa mục đích có thể sử dụng cả cho các mục đích nông nghiệp và lâm nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Thống đốc, Trưởng ban quản lý các dự án Ngân hàng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám đốc (Giám đốc) các định chế tài chính được lựa chọn tham gia dự án "Tài chính Nông thôn" có trách nhiệm thi hành Quyết định này. THỐ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh văn phòng Thống đốc, Trưởng ban quản lý các dự án Ngân hàng, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc các chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, Tổng giám...
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 47/QĐ-NH21 ngày 28 tháng 2 năm 1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Bộ và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Trong Quy chế này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quỹ phát triển Nông thôn (RDF): là một Quỹ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thành lập và quản lý trong khuôn khổ Dự án "Tài chính nông thôn". Nguồn vốn của Quỹ này lấy từ khoản tín dụng phát triển do IDA tài trợ cho Dự án "Tài chính Nông thôn". 1.2. Hiệp hội phát triể...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu: Thông qua các Định chế Tài chính, các nguồn vốn của Quỹ RDF sẽ được cho vay lại tới các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn nhằm đáp ứng được các mục tiêu sau đây: 2.1. Tăng nguồn vốn tín dụng trung hạn và dài hạn cho khu vực nông thôn trừ thành phố Hà Nội và thành phố Hồ...
Điều 3. Điều 3. Các Định chế Tài chính thuộc đối tượng được xem xét vay từ Quỹ RDF: 3.1. Các Ngân hàng thương mại quốc doanh. 3.2. Các Ngân hàng thương mại cổ phần. 3.3. Các Định chế Tài chính khác.
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn lựa chọn các Định chế Tài chính được vay vốn của Quỹ RDF. 4.1. Tính hợp pháp: Phải là các Định chế Tài chính được thành lập, tổ chức và đang hoạt động phù hợp với các quy định pháp lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cũng như các quy định khác của Nhà nước Việt Nam, đồng thời tuân thủ mọi luật, quy định và quy chế hiệ...
Điều 5. Điều 5. Các tiểu dự án hợp lệ: 5.1. Quỹ Phát triển Nông thôn (RDF) sẽ được sử dụng để tài trợ cho các khoản đầu tư ngắn, trung và dài hạn, khả thi trong khu vực nông thôn và vốn lưu động kèm theo do các doanh nghiệp thực hiện phù hợp với các mục tiêu của dự án. Các tiểu dự án thuộc các lĩnh vực sau sẽ được xem xét là hợp lệ để nhận tài...
Điều 6. Điều 6. Cho vay, thu nợ và lãi: 6.1. Việc đánh giá, chấp nhận các tiểu dự án và quyết định cho vay là trách nhiệm của các định chế tài chính. Các Định chế Tài chính phải có trách nhiệm thu hồi vốn và trả nợ đầy đủ, đúng hạn và chịu mọi rủi ro tín dụng liên quan tới các khoản vay này. 6.2. Đối với các khoản vay lại có giá trị thấp hơn 2...
Điều 7. Điều 7. Thời hạn vay: Thời hạn của các khoản vay phụ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho các Định chế Tài chính vay sẽ phù hợp với thời hạn của các khoản vay lại do Định chế Tài chính thực hiện. Các khoản vay lại từ Quỹ RDF sẽ không được dùng để tài trợ cho các tiểu dự án có thời hạn hoàn vốn dự kiến quá 10 năm. Thời gian hoàn trả vốn g...
Điều 8. Điều 8. Lãi suất: 8.1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ cho các Định chế Tài chính vay bằng USD hay bằng VNĐ tuỳ theo tính chất và yêu cầu của các tiểu dự án hợp lệ và phù hợp với các quy định về quản lý ngoại hối của Việt nam đối với các mức lãi suất được xác định theo các nguyên tắc sau: 8.1.1. Đối với các khoản vay bằng VNĐ, áp dụng m...