Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc tạm dừng nhập khẩu gia cầm, chim cảnh
2976/2005/QĐ-BNN-NN
Right document
Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
04/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc tạm dừng nhập khẩu gia cầm, chim cảnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- Về việc tạm dừng nhập khẩu gia cầm, chim cảnh
Left
Điều 1
Điều 1 : Tạm dừng nhập khẩu tất cả các loại gia cầm, chim cảnh từ nước ngoài vào Việt Nam từ 01/11/2005 đến 31/3/2006.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau: 1. Đối tượng nộp lệ phí Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi như sau:
- 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Người sử dụng lao động khi làm thủ tục để được cơ quan quản lý nhà nước Việt Nam cấp giấy phép lao động, gia hạn giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại c...
- Điều 1 : Tạm dừng nhập khẩu tất cả các loại gia cầm, chim cảnh từ nước ngoài vào Việt Nam từ 01/11/2005 đến 31/3/2006.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các KCN Quảng Ngãi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Quảng Ngãi và các tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc nhà nước Quảng Ngãi, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế Dung Quất, Trưởng Ban quản lý các KCN Quảng Ngãi, Thủ trưởn...
- Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Cục trưởng Cục Thú y, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu...